Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Văn bản áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động khai thác khoáng sản, cùng các cơ quan, đơn vị liên quan đến công tác quản lý, thu nộp và sử dụng phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Nội dung cốt lõi của Quyết định
- Ban hành quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường: Quyết định chính thức ban hành kèm theo Bản quy định về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Đây là căn cứ pháp lý để xác định nghĩa vụ tài chính của các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khai thác khoáng sản nhằm bù đắp các chi phí ảnh hưởng đến môi trường tại địa phương.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây có trách nhiệm thi hành Quyết định:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận.
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và thực hiện thu, nộp, quản lý nguồn phí theo đúng quy định.
- Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Thuận.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến hoạt động khai thác khoáng sản và quản lý phí bảo vệ môi trường.
Hiệu lực thi hành
Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 10/2009/QĐ-UBND | Phan Thiết, ngày 11 tháng 02 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Căn cứ Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ quy định về Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;
Thực hiện Công văn số 995/HĐND-CTHĐ ngày 30/12/2008 của Thường trực HĐND tỉnh;
Theo đề nghị của Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢN QUY ĐỊNH
Mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
(Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2009/QĐ-UBND ngày 11/02/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Đá |
|
|
| a | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) | m3 | 50.000 |
| b | Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt,alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêfrit...) | tấn | 50.000 |
| c | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 1.000 |
| d | Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) | m3 | 2.000 |
| 2 | Fenspat | m3 | 20.000 |
| 3 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 4.000 |
| 4 | Cát |
|
|
| a | Cát vàng (cát xây tô) | m3 | 3.000 |
| b | Cát thủy tinh | m3 | 5.000 |
| c | Các loại cát khác | m3 | 2.000 |
| 5 | Đất |
|
|
| a | Đất sét làm gạch, ngói | m3 | 1.500 |
| b | Đất làm thạch cao | m3 | 2.000 |
| c | Đất làm cao lanh | m3 | 5.000 |
| d | Các loại đất khác | m3 | 1.000 |
| 6 | Than |
|
|
| a | Than bùn | tấn | 2.000 |
| b | Các loại than khác | tấn | 4.000 |
| 7 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 2.000 |
| 8 | Sa khoáng titan (ilmenit) | tấn | 50.000 |
| 9 | Quặng khoáng sản kim loại |
|
|
| a | Quặng sắt | tấn | 40.000 |
| b | Quặng chì | tấn | 180.000 |
| c | Quặng kẽm | tấn | 180.000 |
| d | Quặng thiếc | tấn | 180.000 |
| e | Quặng khoáng sản kim loại khác | tấn | 10.000 |
- 1Quyết định 61/2011/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
- 2Nghị quyết 12/2012/NQ-HĐND8 về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 3Quyết định 35/2012/QĐ-UBND về Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 4Quyết định 812/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành
- 5Quyết định 158/QĐ-UBND năm 2013 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành đến ngày 30/9/2012 hết hiệu lực thi hành
- 1Quyết định 35/2012/QĐ-UBND về Quy định mức thu Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
- 2Quyết định 812/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành
- 3Quyết định 158/QĐ-UBND năm 2013 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành đến ngày 30/9/2012 hết hiệu lực thi hành
- 1Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2Nghị định 63/2008/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 3Thông tư 67/2008/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 63/2008/NĐ-CP về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do Bộ Tài chính ban hành
- 4Quyết định 61/2011/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
- 5Nghị quyết 12/2012/NQ-HĐND8 về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Quyết định 10/2009/QĐ-UBND về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Thuận do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành
- Số hiệu: 10/2009/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 11/02/2009
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
- Người ký: Huỳnh Tấn Thành
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/02/2009
- Ngày hết hiệu lực: 20/09/2012
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
