Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 07/2026/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 12 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN LỚN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Bộ Luật Lao động số 45/2019/QH14;
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP của Chính phủ Quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
Căn cứ Thông tư số 53/2014/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải Quy định về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 108/TTr-SXD ngày 08 tháng 12 năm 2025 về việc Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;
Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/02/2026 và bãi bỏ Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 18/4/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 3.
1. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, Sở Xây dựng báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT ĐIỆN LỚN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND)
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Xe buýt điện lớn: Là xe buýt sử dụng động cơ điện, có sức chứa từ 61 hành khách trở lên, được thiết kế theo quy chuẩn do Bộ Xây dựng quy định.
2. Bảo dưỡng định kỳ: Là công việc dự phòng được tiến hành bắt buộc sau một chu kỳ vận hành nhất định trong quá trình khai thác xe ô tô, theo nội dung công việc quy định nhằm duy trì trạng thái kỹ thuật tốt của xe ô tô. Bảo dưỡng định kỳ xe buýt điện lớn được chia thành 6 cấp: bảo dưỡng định kỳ cấp I, II, III, IV, V và VI.
Chu kỳ bảo dưỡng được tính bằng quãng đường xe chạy giữa hai lần bảo dưỡng kỹ thuật kế tiếp.
3. Sửa chữa: Là những hoạt động hoặc những biện pháp kỹ thuật nhằm khôi phục khả năng hoạt động bình thường của xe ô tô bằng cách phục hồi hoặc thay thế các chi tiết, hệ thống, tổng thành đã bị hư hỏng hoặc có dấu hiệu dẫn đến hư hỏng.
4. Định ngạch bảo dưỡng: Là quy định về quãng đường xe chạy (km) giữa các lần bảo dưỡng.
5. Định ngạch sửa chữa lớn: Là quy định về quãng đường xe chạy (km) giữa các lần sửa chữa lớn.
6. Định ngạch sử dụng lốp: Là quy định về quãng đường xe chạy (km) của một đời lốp.
7. Định ngạch sử dụng ắc quy: Là quy định về thời gian hoặc quãng đường xe chạy (km) của một đời ắc quy.
8. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn: Là quy định về quãng đường xe chạy (km) giữa các lần thay thế dầu bôi trơn.
9. Giá trị còn lại phương tiện: Là giá trị phần còn lại của xe buýt điện lớn sau khi thanh lý, được tính bằng tỷ lệ (%) so với nguyên giá.
Điều 3. Các nhóm của định mức
Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, bao gồm các nhóm sau:
1. Định mức khấu hao phương tiện.
2. Định mức lao động, tiền lương (lái xe, nhân viên phục vụ).
3. Định mức tiêu hao năng lượng điện.
4. Định mức bảo dưỡng phương tiện (Cấp I, II, III, IV, V, VI).
5. Định mức sửa chữa phương tiện.
6. Định ngạch thay thế vật tư, phụ tùng.
7. Định mức quản lý, vận hành.
Điều 4. Hướng dẫn áp dụng
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật là cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước quản lý đối với hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật được áp dụng cho xe buýt điện lớn nhập khẩu; xe sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam.
Chương II
NỘI DUNG ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Điều 5. Định mức khấu hao phương tiện
| Loại xe | Đơn vị | Tỷ lệ khấu hao/năm |
| Xe buýt điện lớn | % | 10 |
Điều 6. Định mức giá trị còn lại của phương tiện so với nguyên giá
| Loại xe | Đơn vị | Định mức |
| Xe buýt điện lớn | % | 3 |
Điều 7. Định mức lao động và tiền lương của lái xe và nhân viên phục vụ
1. Định mức lao động của lái xe và nhân viên phục vụ
| TT | Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật | Đơn vị | Định mức xe buýt điện lớn | |
|
|
|
| Lái xe | Nhân viên phục vụ trên xe |
| 1 | Thời gian làm việc một ca xe | Giờ | 8 | 8 |
| 2 | Số ngày làm việc trong tháng | Ngày | 26 | 26 |
| 3 | Số ngày làm việc trong năm | Ngày | 312 | 312 |
| 4 | Hệ số ngày làm việc |
| 1,17 | 1,17 |
| 5 | Vận tốc xe chạy bình quân | Km/h | 35-50 | |
| 6 | Hệ số ca xe bình quân/ngày (i) | Ca xe/ngày | * | * |
| 7 | Hành trình bình quân một ca xe (s) | Km/ca xe | * | * |
| 8 | Số lao động (lái xe, nhân viên phục vụ trên xe) | Người/ca xe | 1 | 1 |
Ghi chú: Các thông số đánh dấu “*” được xác định cụ thể với từng tuyến buýt
a) Hệ số ca xe bình quân ngày (i):
|
| i = | Ttn |
|
|
| Tbq |
|
Ttn: Thời gian làm việc một ca xe: 8 giờ x 60 phút = 480 phút;
Tbq: Thời gian bình quân/ca xe, được xác định như sau:

Trong đó:
n: số lượng xe khai thác trong ngày;
Tcx: Thời gian chạy xe;
Thđ: Thời gian huy động.
b) Hành trình bình quân 1 ca xe (s):
|
| S = | Số km xe chạy bình quân trong ngày | (km/ca) |
|
| Hệ số ca xe |
Trong đó:
Số km xe chạy trong ngày = 
m: số lượt xe chạy trong ngày;
Lt: Cự ly tuyến;
Lhđ: Cự ly huy động.
2. Định mức tiền lương của lái xe, nhân viên phục vụ
| TT | Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật | Đơn vị | Định mức buýt điện lớn |
| 1 | Bậc lương lái xe | Bậc | 4/4 |
| 2 | Hệ số lương lái xe |
| 4,2 |
| 3 | Bậc lương nhân viên phục vụ trên xe | Bậc | 5/7 |
| 4 | Hệ số lương nhân viên phục vụ trên xe |
| 3,01 |
Ghi chú:
Chi phí khác tính trong chi phí tiền lương, chi phí nhân công gồm: Chi phí bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn thuộc trách nhiệm đóng của người sử dụng lao động được xác định theo quy định của pháp luật; chi phí ăn ca và chế độ khác của từng loại lao động (nếu có) theo quy định pháp luật.
Lương cơ sở: theo quy định hiện hành của nhà nước.
Xác định tiền lương của lao động lái xe và nhân viên nghiệp vụ: Được thực hiện theo Quy định tại Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06/11/2019; khi có thay đổi thì thực hiện theo văn bản thay thế, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với quy định hiện hành.
Điều 8. Định mức tiêu hao năng lượng điện
| TT | Loại xe | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Xe buýt điện lớn | kWh/100 km | 73,0 |
Ghi chú: Các xe có tuổi đời hoạt động từ năm thứ 5 trở đi, áp dụng thêm hệ số điều chỉnh là 1,05
Điều 9. Định mức bảo dưỡng ngày
| TT | Nội dung | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Rửa xe, vệ sinh trong xe | 0,25 | 3 |
| 2 | Kiểm tra, điều chỉnh tình trạng đảm bảo kỹ thuật phương tiện | 0,25 | 4 |
|
| Tổng | 0,5 |
|
Điều 10. Bảo dưỡng cấp I cho xe buýt điện lớn
1. Định ngạch bảo dưỡng cấp I
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp I (Km) |
| Xe buýt điện lớn | 5.000 |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp I
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Vệ sinh két nước làm mát. | 2,5 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,5 | 4 |
| 7 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. | 0,5 | 4 |
| 8 | Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh | 0,5 | 5 |
| 9 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh | 1,0 | 5 |
| 10 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu | 0,5 | 4 |
| 11 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái | 0,5 | 3 |
| 12 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí | 0,5 | 4 |
| 13 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2,0 | 5 |
| 14 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 4 |
| 15 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn | 1,0 | 5 |
| 16 | Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn | 0,5 | 4 |
| 17 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn. | 0,5 | 4 |
| 18 | Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 1,0 | 4 |
| 19 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe | 0,5 | 4 |
| 20 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 21 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe | 1,0 | 5 |
| 22 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát | 0,5 | 5 |
| 23 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa | 0,5 | 5 |
| 24 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1,0 | 3 |
|
| Cộng | 18,0 |
|
3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp I
| TT | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dầu rửa | Lít | 1,0 |
| 2 | Mỡ bơm ESP2 | Kg | 1,0 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 1,0 |
| 4 | Nước làm mát | Lit | 3,0 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 5 |
| 6 | Giấy ráp | m | 0,5 |
Điều 11. Bảo dưỡng cấp II cho xe buýt điện lớn
1. Định ngạch bảo dưỡng cấp II
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp II (Km) |
| Xe buýt điện lớn | 10.000 |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp II
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Vệ sinh két nước làm mát. | 2,5 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm tổng thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,5 | 4 |
| 7 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter | 1,0 | 5 |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX | 0,5 | 5 |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 | 0,5 | 5 |
| 10 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. | 0,5 | 4 |
| 11 | Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh | 0,5 | 5 |
| 12 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh | 1,0 | 5 |
| 13 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu | 0,5 | 4 |
| 14 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái | 0,5 | 3 |
| 15 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí | 0,5 | 4 |
| 16 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2,0 | 5 |
| 17 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm | 1,0 | 5 |
| 18 | Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ | 1,0 | 4 |
| 19 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 4 |
| 20 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn | 1,0 | 5 |
| 21 | Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra dò gỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn | 0,5 | 4 |
| 22 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn. | 0,5 | 4 |
| 23 | Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 1,0 | 4 |
| 24 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe | 0,5 | 4 |
| 25 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 26 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe | 1,0 | 5 |
| 27 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát | 0,5 | 5 |
| 28 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa | 0,5 | 5 |
| 29 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1,0 | 3 |
|
| Cộng | 22,0 |
|
3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp II
| TT | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dầu rửa | Lít | 1,0 |
| 2 | Mỡ bơm ESP2 | Kg | 1,0 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 2,0 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 3,0 |
| 5 | Băng dính điện | Cuộn | 5 |
| 6 | Giấy ráp | m | 0,5 |
Điều 12. Bảo dưỡng cấp III cho xe buýt điện lớn
1. Định ngạch bảo dưỡng cấp III
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp III (Km) |
| Xe buýt điện lớn | 15.000 |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp III
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. | 2,5 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,5 | 4 |
| 7 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. | 0,5 | 4 |
| 8 | Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh | 0,5 | 5 |
| 9 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh | 1,0 | 5 |
| 10 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. | 1,0 | 5 |
| 11 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan | 0,5 | 4 |
| 12 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu | 0,5 | 4 |
| 13 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái | 0,5 | 3 |
| 14 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí | 0,5 | 4 |
| 15 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 2,0 | 5 |
| 16 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 2,0 | 5 |
| 17 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm | 0,5 | 5 |
| 18 | Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ. | 4,0 | 5 |
| 19 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2,0 | 5 |
| 20 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp | 0,5 | 4 |
| 21 | Thực hiện cân bằng lốp | 1,5 | 5 |
| 22 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe | 1,5 | 5 |
| 23 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 4 |
| 24 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn | 1,0 | 5 |
| 25 | Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn | 0,5 | 4 |
| 26 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn. | 0,5 | 4 |
| 27 | Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 1,0 | 4 |
| 28 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe | 0,5 | 4 |
| 29 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 30 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nứt, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. | 0,5 | 3 |
| 31 | Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa | 0,5 | 3 |
| 32 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...) | 1,0 | 5 |
| 33 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa | 0,5 | 4 |
| 34 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe | 1,0 | 5 |
| 35 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát | 0,5 | 5 |
| 36 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa | 0,5 | 5 |
| 37 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1,0 | 3 |
|
| Cộng | 34,0 |
|
3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp III
| TT | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dầu rửa | Lít | 1,0 |
| 2 | Mỡ bơm ESP2 | Kg | 1,0 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 2,0 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 3,0 |
| 5 | Lọc gió máy nén | Cái | 1,0 |
| 6 | Băng dính điện | Cuộn | 5 |
| 7 | Giấy ráp | m | 0,5 |
Điều 13. Bảo dưỡng cấp IV cho xe buýt điện lớn
1. Định ngạch bảo dưỡng cấp IV
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp IV (Km) |
| Xe buýt điện lớn | 20.000 |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp IV
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. | 2,5 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,5 | 4 |
| 7 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter | 1,0 | 5 |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX | 0,5 | 5 |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 | 0,5 | 5 |
| 10 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. | 0,5 | 4 |
| 11 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng Két nước, đường ống làm mát và các kết nối | 0,5 | 4 |
| 12 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các Bơm nước | 0,5 | 4 |
| 13 | Kiểm tra Cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động | 0,5 | 5 |
| 14 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 15 | Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh | 0,5 | 5 |
| 16 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh | 1,0 | 5 |
| 17 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu | 0,5 | 4 |
| 18 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái | 0,5 | 3 |
| 19 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí | 0,5 | 4 |
| 20 | Kiểm tra, thay thế lọc gió khô | 0,5 | 4 |
| 21 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2,0 | 5 |
| 22 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm | 1,0 | 5 |
| 23 | Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ | 1,0 | 4 |
| 24 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 4 |
| 25 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn | 1,0 | 5 |
| 26 | Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn | 0,5 | 4 |
| 27 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn. | 0,5 | 4 |
| 28 | Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 1,0 | 4 |
| 29 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe | 0,5 | 4 |
| 30 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 31 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe | 1,0 | 5 |
| 32 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát | 0,5 | 5 |
| 33 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa | 0,5 | 5 |
| 34 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1,0 | 3 |
|
| Cộng | 24,5 |
|
3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp IV
| TT | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dầu rửa | Lít | 1,0 |
| 2 | Mỡ bơm ESP2 | Kg | 1,0 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 2,0 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 3,0 |
| 5 | Lọc gió máy nén | Cái | 1,0 |
| 6 | Băng dính điện | Cuộn | 5 |
| 7 | Giấy ráp | m | 0,5 |
Điều 14. Bảo dưỡng cấp V cho xe buýt điện lớn
1. Định ngạch bảo dưỡng cấp V
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp V (Km) |
| Xe buýt điện lớn | 30.000 |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp V
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: Vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. | 2,5 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,5 | 4 |
| 7 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. | 1,0 | 5 |
| 8 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter | 1,0 | 5 |
| 9 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX | 0,5 | 5 |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bô All in 1 | 0,5 | 5 |
| 11 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. | 0,5 | 4 |
| 12 | Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh | 0,5 | 5 |
| 13 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh | 1,0 | 5 |
| 14 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. | 1,0 | 5 |
| 15 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan | 0,5 | 4 |
| 16 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu | 0,5 | 4 |
| 17 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái | 0,5 | 3 |
| 18 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí | 0,5 | 4 |
| 19 | Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống | 0,5 | 4 |
| 20 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 2,0 | 5 |
| 21 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 2,0 | 5 |
| 22 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm | 0,5 | 5 |
| 23 | Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ. | 4,0 | 5 |
| 24 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2,0 | 5 |
| 25 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp | 0,5 | 4 |
| 26 | Thực hiện cân bằng lốp | 1,5 | 5 |
| 27 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe | 1,5 | 5 |
| 28 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm | 1,0 | 5 |
| 29 | Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ | 1,0 | 4 |
| 30 | Kiểm tra đường ống làm mát pin và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 4 |
| 31 | Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 4 |
| 32 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 4 |
| 33 | Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BTMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn | 1,0 | 4 |
| 34 | Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BTMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 1,0 | 4 |
| 35 | Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) | 1,0 | 5 |
| 36 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn | 1,0 | 5 |
| 37 | Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn | 0,5 | 4 |
| 38 | Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn | 0,5 | 4 |
| 39 | Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) | 1,0 | 5 |
| 40 | Kiểm tra Quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 0,5 | 4 |
| 41 | Kiểm tra Quạt dàn nóng: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 0,5 | 4 |
| 42 | Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. | 0,5 | 4 |
| 43 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn. | 0,5 | 4 |
| 44 | Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. | 0,5 | 4 |
| 45 | Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa | 0,5 | 4 |
| 46 | Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm | 0,5 | 4 |
| 47 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. | 0,5 | 3 |
| 48 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. | 0,5 | 3 |
| 49 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước | 0,5 | 3 |
| 50 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. | 0,5 | 3 |
| 51 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. | 0,5 | 3 |
| 52 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau | 0,5 | 3 |
| 53 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn. | 0,5 | 4 |
| 54 | Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 1,0 | 4 |
| 55 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe | 0,5 | 4 |
| 56 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 57 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. | 0,5 | 3 |
| 58 | Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa | 0,5 | 3 |
| 59 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...) | 1,0 | 5 |
| 60 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa | 0,5 | 4 |
| 61 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành, thiết bị công nghệ trên xe | 1,0 | 5 |
| 62 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát | 0,5 | 5 |
| 63 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa | 0,5 | 5 |
| 64 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1,0 | 3 |
|
| Cộng | 51,5 |
|
3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp V
| TT | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dầu rửa | Lít | 1,0 |
| 2 | Mỡ bơm ESP2 | Kg | 1,0 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 2,0 |
| 4 | Nước làm mát | Lít | 3,0 |
| 5 | Lọc gió máy nén | Cái | 1,0 |
| 6 | Băng dính điện | Cuộn | 5 |
| 7 | Giấy ráp | m | 0,5 |
Điều 15. Bảo dưỡng cấp VI cho xe buýt điện lớn
1. Định ngạch bảo dưỡng cấp VI
| Loại xe | Bảo dưỡng cấp VI (Km) |
| Xe buýt điện lớn | 60.000 |
2. Định mức lao động bảo dưỡng cấp VI
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Chuẩn bị tác nghiệp: Hồ sơ bảo dưỡng, phân công nhiệm vụ; Dụng cụ, vật tư, phụ tùng. | 0,5 | 3 |
| 2 | Rửa xe: vỏ xe, gầm xe, dàn nóng dàn lạnh điều hòa; Rửa két nước làm mát. | 2,5 | 3 |
| 3 | Bắt đầu tác nghiệp: Đưa xe vào vị trí theo quy định; kiểm tra sơ bộ sự hoạt động của các hệ thống, tổng thành, cụm thành; Kê kích xe cẩn thận, chắc chắn theo quy định. | 0,5 | 5 |
| 4 | Kiểm tra hiển thị trên màn hình Taplo, dùng máy chẩn đoán nếu có phát sinh hiển thị lỗi | 0,5 | 5 |
| 5 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối, hư hỏng bên ngoài của Động cơ | 0,5 | 5 |
| 6 | Kiểm tra điện tích, vệ sinh cọc ắc quy thấp áp 12V | 0,5 | 4 |
| 7 | Bảo dưỡng Pin theo quy trình Bảo dưỡng riêng của Pin | 15,0 | 5 |
| 8 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện cao áp và hệ thống điện cao áp trên xe. | 1,0 | 5 |
| 9 | Kiểm tra hư hỏng ngoại quan. Kiểm tra cách điện các đường dây điện thấp áp và hệ thống điện thấp áp trên xe. | 1,0 | 5 |
| 10 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của bộ chuyển đổi Inverter | 1,0 | 5 |
| 11 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng của SBOX | 0,5 | 5 |
| 12 | Kiểm tra cách điện, các điểm kết nối và hư hỏng Bộ All in 1 | 0,5 | 5 |
| 13 | Kiểm tra, bổ sung dung dịch nước làm mát động cơ nếu cần. | 0,5 | 4 |
| 14 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng Két nước, đường ống làm mát và các kết nối | 0,5 | 4 |
| 15 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, kiểm tra hoạt động của các Bơm nước | 0,5 | 4 |
| 16 | Kiểm tra Cảm biến nhiệt độ về hư hỏng hoặc ngoại vật tác động | 0,5 | 5 |
| 17 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 18 | Kiểm tra Má phanh, đĩa phanh, tác dụng của phanh, hành trình tự do bàn đạp phanh | 0,5 | 5 |
| 19 | Kiểm tra rò rỉ hoặc hư hỏng, Tác dụng của phanh tay, phanh chân, Đường ống phanh | 1,0 | 5 |
| 20 | Kiểm tra lực phanh, độ trượt ngang, góc đặt bánh xe bằng máy chuyên dùng, điều chỉnh nếu có sai lệch. | 1,0 | 5 |
| 21 | Kiểm tra hư hỏng, xiết chặt các khớp nối: Vô lăng, thước lái, Rotuyn và các chi tiết liên quan | 0,5 | 4 |
| 22 | Kiểm tra tình trạng lọc dầu trong bình dầu | 0,5 | 4 |
| 23 | Kiểm tra bổ sung dầu trợ lực lái | 0,5 | 3 |
| 24 | Kiểm tra và vệ sinh lọc gió máy nén khí, giảm âm máy nén khí | 0,5 | 4 |
| 25 | Kiểm tra hoạt động máy nén, các giắc cắm, đường ống | 0,5 | 4 |
| 26 | Kiểm tra, thay thế lọc gió khô | 0,5 | 4 |
| 27 | Kiểm tra hệ thống treo trước: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 2,0 | 5 |
| 28 | Kiểm tra hệ thống treo sau: tình trạng kỹ thuật của bóng hơi; tình trạng kỹ thuật của các khớp nối cao su liên kết hệ thống treo | 2,0 | 5 |
| 29 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến chiều cao, vệ sinh cảm biến, giắc cắm | 0,5 | 5 |
| 30 | Kiểm tra mỡ cầu trước. Thay thế sau mỗi 500.000 km / 4 năm, tùy điều kiện nào đến trước | 0,5 | 4 |
| 31 | Bổ sung dầu cầu sau nếu thiếu | 1,0 | 4 |
| 32 | Tháo moay ơ, kiểm tra phớt, bi moay ơ, vệ sinh và thay mỡ moay ơ. | 4,0 | 5 |
| 33 | Kiểm tra áp suất lốp, độ đảo, độ mòn bất thường, đo lại độ chụm nếu cần | 2,0 | 5 |
| 34 | Kiểm tra độ sâu và độ mòn hoa lốp | 0,5 | 4 |
| 35 | Thực hiện cân bằng lốp | 1,5 | 5 |
| 36 | Kiểm tra, điều chỉnh góc đặt bánh xe | 1,5 | 5 |
| 37 | Kiểm tra dấu, lực xiết và xiết lại các vị trí trên các ốc gầm | 1,0 | 5 |
| 38 | Bơm mỡ thanh cân bằng sau vào các vú mỡ | 1,0 | 4 |
| 39 | Kiểm tra đường ống làm mát và các kết nối, chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 4 |
| 40 | Kiểm tra bơm nước và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 4 |
| 41 | Kiểm tra hoạt động của cảm biến, vệ sinh cảm biến nhiệt độ, giắc cắm | 1,0 | 4 |
| 42 | Kiểm tra và bổ sung nước làm mát Pin tại bình nước phụ đến mức quy định | 0,5 | 4 |
| 43 | Kiểm tra Tấm lọc giàn lạnh điều hòa làm mát Pin (BTMS): Sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn | 1,0 | 4 |
| 44 | Kiểm tra dàn nóng điều hòa làm mát Pin (BTMS) Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 1,0 | 4 |
| 45 | Kiểm tra thành phần điện áp cao trong BTMS: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng, các dây điện kết nối và tiếp xúc tốt. Tiến hành đo điện trở cách điện (≥5MΩ) | 1,0 | 5 |
| 46 | Dây điện làm mát pin không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. | 0,5 | 5 |
| 47 | Tiến hành đo điện trở cách điện làm mát pin (≥5MΩ) | 0,5 | 5 |
| 48 | Kiểm tra cảm biến nhiệt độ điều hòa trên xe và chỉ thay thế khi gãy vỡ hoặc hư hỏng | 0,5 | 5 |
| 49 | Kiểm tra lọc gió điều hòa trên xe Lọc sạch sẽ và không có cặn bẩn | 1,0 | 5 |
| 50 | Kiểm tra Ga điều hòa, kiểm tra rò rỉ và đảm bảo không có nhiều bong bóng lớn | 0,5 | 4 |
| 51 | Tấm lọc điều hòa sạch và không có dấu hiệu của vết dầu, bẩn mất nguyên vẹn | 0,5 | 4 |
| 52 | Kiểm tra các thành phần điện áp cao trong hệ thống điều hòa: Sạch sẽ và không có dấu hiệu hư hỏng. Đo điện trở cách điện (≥10MΩ) | 1,0 | 5 |
| 53 | Kiểm tra Quạt dàn lạnh: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 0,5 | 4 |
| 54 | Kiểm tra Quạt dàn nóng: Sạch sẽ và không có tiếng kêu bất thường | 0,5 | 4 |
| 55 | Kiểm tra hệ thống dây điện, điều khiển: Không có dấu hiệu hư hỏng, các điểm tiếp xúc tốt. | 0,5 | 4 |
| 56 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp điều hòa để tránh các tiếng ồn không mong muốn. Đảm bảo các bộ phận của máy nén được bôi trơn. | 0,5 | 4 |
| 57 | Kiểm tra điều hòa rò rỉ trên các đường ống, điểm nối, điểm hàn, van,.. | 0,5 | 4 |
| 58 | Kiểm tra tình trạng của các cao su và tấm cách nhiệt của mỗi đường ống điều hòa | 0,5 | 4 |
| 59 | Đo điện trở cách điện điều hòa (≥10MΩ) | 0,5 | 4 |
| 60 | Kiểm tra bộ điều khiển điều hòa: mã lỗi và tình trạng nút bấm | 0,5 | 4 |
| 61 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa trước. | 0,5 | 3 |
| 62 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới. Bôi trơn các vị trí cơ cấu bánh răng và giá đỡ cửa trước. | 0,5 | 3 |
| 63 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa trước | 0,5 | 3 |
| 64 | Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa sau. | 0,5 | 3 |
| 65 | Kiểm tra/ Bôi trơn tay đòn trên dưới cửa sau. | 0,5 | 3 |
| 66 | Kiểm tra rò rỉ các van và xi lanh cửa sau | 0,5 | 3 |
| 67 | Kiểm tra/ Bôi trơn các vị trí bản lề và chốt nắp cốp sau | 0,5 | 3 |
| 68 | Bôi trơn mỡ vào các vị trí bản lề thang dốc. Vệ sinh bề mặt cảm biến nếu có dấu hiệu bẩn. | 0,5 | 4 |
| 69 | Kiểm tra hoạt động Đèn, còi, cảm biến đỗ xe, công tắc điều khiển gương | 1,0 | 4 |
| 70 | Kiểm tra hoạt động, xiết lại Hệ thống ghế ngồi, cột chống, tay vịn, vách ngăn trong xe | 0,5 | 4 |
| 71 | Kiểm tra và bổ sung nước rửa kính tại bình nước đến mức quy định | 0,5 | 3 |
| 72 | Kiểm tra lưỡi gạt mưa nút, vỡ, mòn và thay thế nếu cần. | 0,5 | 3 |
| 73 | Kiểm tra tình trạng bình cứu hỏa | 0,5 | 3 |
| 74 | Kiểm tra hoạt động cảm biến, vệ sinh cảm biến thân xe (Cảm biến đỗ, lùi, ...) | 1,0 | 5 |
| 75 | Kiểm tra mức độ chắc chắn của bản lề và vị trí lắp các nắp che sửa chữa | 0,5 | 4 |
| 76 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống điều hành hành, thiết bị công nghệ trên xe | 1,0 | 5 |
| 77 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống camera quan sát | 0,5 | 5 |
| 78 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh các giắc cắm, nối tín hiệu Hệ thống thông tin trên xe: Đèn LED, GPS, Loa | 0,5 | 5 |
| 79 | Vệ sinh và nghiệm thu xe sau bảo dưỡng. | 1,0 | 3 |
|
| Cộng | 75,0 |
|
3. Định mức vật tư phụ cho bảo dưỡng cấp VI
| TT | Tên vật tư phụ tùng | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dầu rửa | Lít | 1,0 |
| 2 | Mỡ bơm ESP2 | Kg | 1,0 |
| 3 | Giẻ lau | Kg | 2,0 |
| 4 | Nước làm mát | Lit | 3,0 |
| 5 | Lọc gió máy nén | Cái | 1,0 |
| 6 | Lọc dầu trợ lực | Cái | 1,0 |
| 7 | Băng dính điện | Cuộn | 5 |
| 8 | Giấy ráp | m | 0,5 |
| 9 | Má phanh | Bộ | 1,0 |
| 10 | Dầu trợ lực lái | Lít | 7,0 |
| 11 | Dầu cầu | Lít | 12,0 |
Điều 16. Sửa chữa lớn xe buýt điện lớn
1. Định ngạch sửa chữa lớn xe và tổng thành
| Loại xe | Định mức sửa chữa lớn lần đầu (1000 Km) | |||
| Gầm và truyền lực | Điện | Điều hòa | Vỏ | |
| Xe buýt điện lớn | 300 | 300 | 300 | 300 |
Ghi chú: Định ngạch sửa chữa các lần tiếp theo bằng 90% định ngạch lần trước liền kề.
2. Định ngạch sử dụng phụ tùng sửa chữa lớn
| TT | Tên phụ tùng | Đơn vị | Định ngạch (km) |
| I | Phần gầm và truyền lực |
|
|
| 1 | Cầu trước, sau | bộ | 500.000 |
| 2 | Moay ơ trước, sau | cái | 300.000 |
| 3 | Nhíp hơi | cái | 120.000 |
| 4 | Đế nhíp hơi + giảm va đập | bộ | 300.000 |
| 5 | Tổng phanh | cái | 120.000 |
| 6 | Cảm biến báo mòn má phanh | bộ | 120.000 |
| 7 | Cảm biến phanh ABS | cái | 120.000 |
| 8 | Hộp tay lái | cái | 300.000 |
| 9 | Vành tay lái + phím còi | bộ | 300.000 |
| 10 | Bi moay ơ | vòng | 84.000 |
| 11 | Chữ thập, gối đỡ, bi trung gian các đăng | bộ | 84.000 |
| 12 | Trục các đăng | cái | 300.000 |
| 13 | Bơm trợ lực tay lái | cái | 120.000 |
| 14 | Bánh răng các loại | bộ | 300.000 |
| 15 | Giảm xóc | cái | 84.000 |
| 16 | Bạc càng chữ A | cái | 84.000 |
| 17 | Các loại van hơi | bộ | 120.000 |
| 18 | Xi lanh đóng mở cửa hơi | cái | 120.000 |
| 19 | Bầu phanh trước, sau | cái | 300.000 |
| 20 | Cao su bầu phanh | cái | 60.000 |
| 21 | Gioăng phớt tay lái | bộ | 120.000 |
| 22 | Gioăng phớt cầu sau | bộ | 60.000 |
| 23 | Phớt moay ơ | bộ | 24.000 |
| 24 | Bulông tắc kê | cái | 120.000 |
| 25 | Ắc bạc phi dê | bộ | 120.000 |
| 26 | Bánh răng vành chậu quả dứa | cái | 300.000 |
| 27 | Bô vi sai | bộ | 300.000 |
| 28 | Trục láp | cái | 300.000 |
| 29 | Trục ba ngang, ba dọc | bộ | 300.000 |
| 30 | Rô tuyn lái | cái | 120.000 |
| 31 | Bộ công tắc điều khiển hộp số | bộ | 120.000 |
| 32 | Đĩa phanh | cái | 150.000 |
| 33 | La Jăng | cái | 500.000 |
| 34 | Séc măng bơm hơi | bộ | 60.000 |
| 35 | Xi lanh, pistong bơm hơi | cái | 120.000 |
| 36 | Cụm van đóng mở phanh tay | Bộ | 300.000 |
| 37 | Các loại bình hơi | cái | 300.000 |
| 38 | Các loại tuy ô cao su | cái | 60.000 |
| 39 | Các loại vòng bi cầu | vòng | 180.000 |
| 40 | Các loại cao su giảm chấn | cái | 48.000 |
| 41 | Bạc, ắc giằng cầu | cái | 84.000 |
| II | Phần điện |
|
|
| 1 | Vòng bi động cơ điện 3 pha | Vòng | 240.000 |
| 2 | Bơm nước làm mát động cơ | cái | 240.000 |
| 3 | Bơm hơi (máy nén khí) | cái | 270.000 |
| 4 | Bơm nước làm mát Pin | cái | 240.000 |
| 5 | Hộp All in 1 | Pin | 300.000 |
| 6 | Hộp Inverter | Pack | 300.000 |
| 7 | Hộp Làm mát Pin BTMS | Hộp | 300.000 |
| 8 | Pin (1 xe gồm 8 Pack Pin) | Hộp | 540.000 |
| 9 | Hộp điều khiển BCU A26 (Điều khiển hệ thống điện trên xe) | Hộp | 300.000 |
| 10 | Hộp điều khiển BCU A27 (Điều khiển hệ thống điện trên xe) | Hộp | 300.000 |
| 11 | Hộp điều khiển EVCU (Điều khiển toàn bộ hệ thống điện). | Hộp | 300.000 |
| 12 | Hộp ECU điều khiển hệ thống treo | Hộp | 300.000 |
| 13 | Hộp ECU điều khiển hệ thống phanh | Hộp | 300.000 |
| 14 | Hộp EVCU điều khiển hệ thống sạc Pin cho xe | Hộp | 300.000 |
| 15 | Còi điện | cái | 50.000 |
| 16 | Môtơ gạt mưa | cái | 100.000 |
| 17 | Thanh giằng gạt mưa | bộ | 240.000 |
| 18 | Rơ le cắt mát | cái | 120.000 |
| 19 | Đèn pha, cos, xi nhan trước | cái | 120.000 |
| 20 | Các đèn sau (phanh, lùi, xi nhan) | cái | 120.000 |
| 21 | Bóng đèn các loại | cái | 24.000 |
| 22 | Rơ le các loại | cái | 80.000 |
| 23 | Công tắc các loại | cái | 60.000 |
| 24 | Cáp ắc quy | cái | 180.000 |
| 25 | Đồng hồ các loại | cái | 180.000 |
| 26 | Bộ đóng mở cửa điện | cái | 120.000 |
| 27 | Các loại cảm biến | cái | 60.000 |
| 28 | Van điện từ điều khiển | cái | 120.000 |
| 29 | Đèn LED xung quanh xe | bộ | 240.000 |
| 30 | Bảng điều khiển đèn led | bộ | 40.000 |
| 31 | Thẻ nhớ của bảng điều khiển | bộ | 40.000 |
| 32 | Camera | bộ | 240.000 |
| 33 | Màn hình camera | cái | 40.000 |
| 34 | Nguồn màn hình camera | cái | 40.000 |
| 35 | Ổ ghi camera | cái | 240.000 |
| 36 | Bộ nguồn OBU | cái | 240.000 |
| 37 | Đèn trần | bộ | 120.000 |
| 38 | Cần, chổi gạt mưa | bộ | 60.000 |
| 39 | Hệ thống loa thông báo điểm dừng | bộ | 240.000 |
| III | Phần điều hòa |
|
|
| 1 | Máy nén pistong điều hòa | cái | 240.000 |
| 2 | Bình lọc, làm khô | cái | 72.000 |
| 3 | Chổi than quạt dàn nóng, dàn lạnh | bộ | 132.000 |
| 4 | Môtơ quạt dàn lạnh | cái | 132.000 |
| 5 | Môtơ quạt dàn nóng | cái | 132.000 |
| 6 | Lưới lọc | bộ | 48.000 |
| 7 | Cụm van máy nén | bộ | 96.000 |
| 8 | Mặt đế dàn van máy nén | bộ | 96.000 |
| 9 | Xéc măng máy nén | bộ | 96.000 |
| 10 | Bạc vòng bi cổ trục, cổ biên hoặc cơ cấu dẫn động với bơm quay | bộ | 84.000 |
| 11 | Cụm pistong, tay biên | bộ | 132.000 |
| 12 | Van tiết lưu | cái | 144.000 |
| 13 | Tuy ô cao su | bộ | 144.000 |
| 14 | Cánh quạt dàn nóng, lạnh | cái | 144.000 |
| 15 | Cụm cảm biến điều khiển nhiệt độ | cái | 96.000 |
| 16 | Bộ rơ le, công tắc điều khiển | bộ | 132.000 |
| 17 | Máy nén điều hòa | bộ | 400.000 |
| 18 | Dàn lạnh | cái | 400.000 |
| 19 | Dàn nóng | cái | 400.000 |
| 20 | Bảng điều khiển | bộ | 240.000 |
| 21 | Công tắc áp suất | cái | 240.000 |
| 22 | Cụm đường ống cao áp | bộ | 400.000 |
| 23 | Cụm đường ống thấp áp | bộ | 400.000 |
| 24 | Bình chứa | cái | 400.000 |
| 25 | Thay ga | kg | 84.000 |
| 26 | Thay dầu máy nén | ml | 84.000 |
3. Định mức lao động sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 4 |
| 2 | Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị các hồ sơ: tờ trình sửa chữa lớn, phiếu yêu cầu sửa chữa, ... Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Rửa toàn bộ phần gầm, vỏ, xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. | 50 | 4 |
| 3 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, kê kích toàn bộ xe , tháo toàn bộ hệ thống lốp và các cụm tổng thành chi tiết liên quan | 8,45 | 4 |
| 4 | Tháo các cụm tổng thành khỏi xe và lắp sau sửa chữa |
|
|
|
| Tháo, lắp trục các đăng | 1,7 | 4 |
|
| Tháo, lắp các bánh xe | 3,4 | 3 |
|
| Tháo, lắp moay ơ | 13,6 | 3 |
|
| Tháo, lắp dầm cầu sau | 18,4 | 4 |
|
| Tháo, lắp hệ thống càng chữ A cầu trước | 20 | 4 |
|
| Tháo, lắp hệ thống phanh, tổng phanh, cụm phanh tay, bầu phanh trước, sau. | 6 | 4 |
|
| Tháo lắp hệ thống lái, trợ lực lái | 8 | 4 |
|
| Tháo lắp bình hơi (1 bình) | 1,5 | 4 |
| 5 | Kiểm tu các chi tiết khi tháo, đo đạc các thông số kỹ thuật và lập phương án sửa chữa chi tiết. | 38 | 6 |
| 6 | Sửa chữa, thay thế các chi tiết trục các đăng | 6,8 | 4 |
| 7 | Sửa chữa các cụm moay ơ và các chi tiết liên quan | 47,6 | 4 |
| 8 | Sửa chữa, thay thế hệ thống lái và trợ lực lái. |
|
|
|
| Thay bộ bạc, ắc trụ tay lái (Ắc phi nhê) (1 xe) | 16 | 4 |
|
| Thay các rô tuyn của càng A và đòn kéo (1 xe) | 14 | 4 |
|
| Thay bộ gioăng phớt hộp cơ cấu tay lái, điều chỉnh ăn khớp cơ cấu lái. | 10,45 | 5 |
|
| Thay bơm trợ lực lái | 5 | 4 |
|
| Thay tuy ô trợ lực lái | 4 | 5 |
|
| Thay ổ bi chữ thập trục tay lái | 3,4 | 5 |
|
| Thay ổ bi và sửa chữa giá đỡ trục tay lái | 13,6 | 5 |
| 9 | Sửa chữa hệ thống treo |
|
|
|
| Thay bóng hơi (1 xe) | 9 | 4 |
|
| Sửa chữa thay thế để bóng hơi (1 xe) | 9 | 5 |
|
| Sửa chữa thay thế cần điều chỉnh hơi (1 xe) | 3,5 | 4 |
|
| Thay thế giảm chấn (1 xe) | 6 | 3 |
|
| Thay thế bạc cao su thanh giằng cầu | 4 | 4 |
|
| Thay thế rô tuyn cân bằng (1 xe) | 4 | 4 |
| 10 | Sửa chữa, thay thế dẫn động phanh |
|
|
|
| Thay tuy ô phanh | 6,8 | 4 |
|
| Thay tổng phanh hoặc cúp pen tổng phanh | 5,1 | 5 |
|
| Thay bộ chia dòng phanh | 3,4 | 5 |
|
| Thay rơ le hoặc van hơi các loại (1 xe) | 5,1 | 5 |
|
| Sửa chữa thay thế cụm phanh tay | 4 | 4 |
|
| Thay bầu phanh (1 xe) | 6 | 4 |
|
| Sửa chữa thay đĩa phanh (1 xe) | 6 | 4 |
|
| Thay má phanh | 4 | 4 |
| 11 | Thay thế đế + bầu lọc làm khô khí nén | 3 | 4 |
| 12 | Kiểm tra toàn bộ độ đảo, độ méo, độ mòn không đồng đều của hệ thống lốp, cân bằng động hệ thống vành bánh xe, lắp toàn bộ hệ thống lốp (thay lốp nếu đến định ngạch), hạ kích. Hoàn chỉnh toàn bộ, đi thử, bàn giao. | 23,2 | 4 |
|
| Cộng | 395,0 |
|
4. Định mức vật tư phụ sửa chữa lớn phần gầm và truyền lực
| TT | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Dầu rửa chi tiết | Lít | 26 |
| 2 | Xăng rửa chi tiết | Lít | 10 |
| 3 | Năng lượng điện chạy thử | kWh | 10 |
| 4 | Keo làm kín (keo dán sắt) | Hộp | 2 |
| 5 | Giẻ lau | Kg | 5 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ | 5 |
| 7 | Mỡ moay ơ | Kg | 7 |
| 8 | Mỡ bơm | Kg | 1 |
5. Định mức lao động sửa chữa lớn phần điện
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 4 |
| 2 | Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô | 4 | 3 |
| 3 | Chuẩn bị sản xuất: chuẩn bị các hồ sơ giấy tờ: tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu,... Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. | 28 | 4 |
| 4 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. |
|
|
|
| Tháo, lắp động cơ điện | 16 | 4 |
|
| Tháo, lắp các cụm đòn trước | 2 | 4 |
|
| Tháo, lắp các cụm đèn sau | 2 | 4 |
|
| Tháo, lắp đèn nóc | 2 | 4 |
|
| Tháo, lắp các đèn trong xe | 24 | 4 |
|
| Tháo, lắp pin (1 pack) | 3 | 5 |
|
| Tháo, lắp inverter | 5 | 5 |
|
| Tháo, lắp sbox | 2 | 5 |
|
| Tháo, lắp all-in-one | 4 | 5 |
|
| Tháo, lắp hộp điều khiển làm mát pin DCMS | 3 | 5 |
|
| Tháo, lắp loa, radio, micro... | 3 | 4 |
|
| Tháo, lắp khoang táp lô | 3 | 4 |
|
| Tháo, lắp bộ gạt mưa | 2 | 4 |
|
| Tháo, lắp hệ thống đóng mở cửa (bao gồm van cơ khí, piston xylanh đóng mở cửa và cả các thanh giằng rô tuyn cửa) | 6 | 4 |
|
| Tháo, lắp bó dây đầu xe, bảng cầu chì | 4 | 5 |
|
| Tháo, lắp bó dây trần xe (tính cả ốp sườn, ốp trần) | 20 | 5 |
|
| Tháo, lắp bó dây sát xi | 24 | 5 |
|
| Tháo, lắp bó dây đuôi xe | 12 | 5 |
|
| Tháo, lắp bó dây khoang động cơ | 16 | 5 |
|
| Tháo, lắp hệ thống điều khiển rơ le, cầu chì, ắc quy | 8 | 4 |
| 5 | Sửa chữa động cơ điện |
|
|
|
| Thay vòng bi | 10 | 5 |
|
| Đo kiểm rô to, stato | 8 | 5 |
| 6 | Sửa chữa bó dây đầu xe, thay dây mới | 18 | 5 |
| 7 | Sửa chữa bó dây trần xe, thay dây mới | 18 | 5 |
| 8 | Sửa chữa bó dây sát xi, thay dây mới | 18 | 5 |
| 9 | Sửa chữa bó dây khoang động cơ, thay dây mới | 20 | 5 |
| 10 | Hệ thống làm mát pin |
|
|
|
| Tháo, lắp bơm nước | 3 | 4 |
|
| Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối | 5 | 4 |
|
| Tháo lắp cảm biến nhiệt độ | 1 | 4 |
|
| Tháo, lắp bình nước phụ | 1 | 4 |
|
| Thay thế dung dịch làm mát | 2 | 4 |
|
| Tháo, lắp dàn lạnh | 1 | 4 |
|
| Tháo, lắp dàn nóng | 1 | 4 |
| 11 | Hệ thống làm mát động cơ điện, sbox, inverter, all-in-one |
|
|
|
| Tháo, lắp bơm nước | 1 | 4 |
|
| Tháo, lắp két nước | 1.5 | 4 |
|
| Tháo, lắp đường ống làm mát và các kết nối | 3 | 4 |
|
| Tháo, lắp bình nước phụ | 0.5 | 4 |
|
| Thay thế dung dịch làm mát | 2 | 4 |
| 12 | Kiểm tra sửa chữa, thay thế đèn led | 24 | 4 |
| 13 | Kiểm tra thay thế camera | 6 | 4 |
| 14 | Thay thế màn hình quảng cáo | 8 | 4 |
| 15 | Kiểm tra sửa chữa thay thế công tắc xuống xe | 4 | 4 |
| 16 | Thay thế các công sạc trên xe | 4 | 4 |
| 17 | Thay thế ắc quy 24V-200Ah | 2 | 3 |
| 18 | Kiểm tra hoàn thiện, bàn giao | 6 | 5 |
|
| Cộng | 364,0 |
|
6. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điện
| TT | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Băng dính điện | Cuộn | 10 |
| 2 | Xăng rửa chi tiết | Lít | 2 |
| 3 | Năng lượng điện chạy thử | kWh | 10 |
| 4 | Dây điện | m | 10 |
| 5 | Dây thít to, nhỏ | Cái | 50 |
| 6 | Giấy ráp | Tờ | 5 |
| 7 | Chất tẩy rửa (RP7) | Hộp | 2 |
| 8 | Giẻ lau | Kg | 2 |
7. Định mức lao động cho sửa chữa lớn phần điều hòa
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Làm thủ tục biên bản giao nhận phương tiện trước khi xe vào sửa chữa lớn | 3 | 4 |
| 2 | Rửa toàn bộ phần xe, lau chùi, vệ sinh, làm khô. | 4 | 3 |
| 3 | Chuẩn bị sản xuất: Chuẩn bị hồ sơ giấy tờ, tờ trình sửa chữa lớn, lệnh sửa chữa kiêm biên bản nghiệm thu, dự trù vật tư phụ tùng...và các giấy tờ, tài liệu thông số kỹ thuật khác liên quan. Chuẩn bị trang thiết bị, đồ nghề, các thiết bị đo kiểm, các thiết bị sửa chữa, đồ nghề cầm tay. Chẩn đoán, kiểm tu tình trạng kỹ thuật ban đầu, đánh giá sơ bộ chất lượng, tình trạng kỹ thuật tổng thành sửa chữa lớn. Kiểm tu và lập phương án sửa chữa. | 18 | 4 |
| 4 | Đưa xe vào vị trí sửa chữa, tháo toàn bộ hệ thống chi tiết, cụm chi tiết ra khỏi xe. |
|
|
|
| Thu hồi ga | 1,2 | 4 |
|
| Tháo, lắp quạt dàn nóng, dàn lạnh | 2,4 | 4 |
|
| Tháo, lắp dàn nóng | 3,6 | 5 |
|
| Tháo, lắp dàn lạnh | 4,8 | 5 |
|
| Tháo, lắp hệ thống đường ống cao áp, thấp áp | 19,2 | 5 |
|
| Tháo, lắp vệ sinh cửa chia gió | 24 | 4 |
|
| Tháo, lắp máy nén điều hòa | 2,4 | 5 |
|
| Tháo, lắp bảng điện điều khiển | 3,5 | 5 |
|
| Tháo, lắp công tắc điều khiển | 1,2 | 5 |
|
| Tháo, lắp hệ thống dây điện | 14,4 | 5 |
|
| Tháo, lắp toàn bộ hệ thống trần xe | 25 | 4 |
|
| Tháo, lắp hộp DC-DC chuyển đổi và phân phối điện cho hệ thống điều hòa | 3 | 4 |
|
| Tháo, lắp fill lọc ga điều hòa | 3 | 4 |
|
| Tháo, lắp van tiết lưu | 4 | 4 |
| 5 | Sửa chữa, thay thế quạt dàn nóng, dàn lạnh. | 7,2 | 5 |
| 6 | Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn nóng, thay thế | 19,2 | 5 |
| 7 | Kiểm tra, xúc rửa, sửa chữa cánh tản nhiệt dàn lạnh, thay thế | 19,2 | 5 |
| 8 | Kiểm tra, sửa chữa, thay thế máy nén | 19 | 5 |
| 10 | Kiểm tra sửa chữa, thay thế hệ thống điều khiển. | 9,6 | 5 |
| 11 | Kiểm tra, xử lý độ kín hệ thống | 9,6 | 5 |
| 12 | Đổ dầu máy nén, hút chân không, nạp ga | 9,6 | 5 |
| 13 | Hoàn thiện, đo kiểm, chạy thử, bàn giao | 4 | 5 |
|
| Cộng | 234,1 |
|
8. Định mức vật tư phụ cho sửa chữa lớn phần điều hòa
| TT | Tên vật tư | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Băng dính điện | Cuộn | 3 |
| 2 | Dây thít to, nhỏ | Cái | 30 |
| 3 | Chất tẩy rửa (RP7) | Hộp | 1 |
| 4 | Dây điện | m | 5 |
| 5 | Giẻ lau | Kg | 2 |
| 6 | Năng lượng điện chạy thử | kWh | 10 |
9. Định mức lao động sửa chữa lớn thân vỏ và khung xe
| TT | Nội dung công việc | Định mức lao động (giờ công) | Cấp bậc công việc |
| 1 | Tháo gỡ toàn bộ kính, tôn vỏ, ghế đệm, cửa xe, bậc lên xuống, chắn bùn xe | 80 | 4 |
| 2 | Sửa chữa phục hồi các khung cửa vỏ xe | 540 | 5 |
| 3 | Sửa chữa phục hồi phần vỏ, bậc lên xuống, chắn bùn xe | 568 | 5 |
| 4 | Sửa chữa phục hồi các ghế, đệm tựa, lắp ráp hoàn chỉnh lên xe | 400 | 5 |
| 5 | Sửa chữa phục hồi các dầm, xà, sàn xe, lớp bọc lót thành trong xe | 480 | 5 |
| 6 | Sửa chữa phục hồi, cửa lên xuống, các khung cửa kính, cửa thông gió | 140 | 5 |
| 7 | Lắp ráp hoàn chỉnh | 110 | 5 |
| 8 | Làm sạch bề mặt tôn vỏ xe, sàn xe, sơn chống gỉ sàn xe, ma tít, sơn lót toàn phần trong và ngoài vỏ xe, sơn bóng toàn bộ xe, kẻ các chữ trong và ngoài xe | 390 | 5 |
|
| Cộng | 2.708 |
|
10. Định mức vật tư sơn toàn bộ xe
| TT | Tên vật liệu | Đơn vị | Số lượng |
| 1 | Sơn chống gỉ | lít | 16 |
| 2 | Sơn ghi lót | lít | 3 |
| 3 | Sơn màu | lít | 14 |
| 4 | Sơn gầm xe ô tô | lít | 8 |
| 5 | Đông cứng lót | lít | 6,5 |
| 6 | Dung môi pha sơn | lít | 4 |
| 7 | Mỡ bơm | lít | 1 |
| 8 | Giấy ráp các loại | tờ | 10 |
| 9 | Đông cứng màu | lít | 1 |
| 10 | Bả keo hai thành phần | kg | 42 |
| 11 | Vải giáp nga để mài | mét | 5 |
| 12 | Băng dính | cuộn | 8 |
| 13 | Giấy báo | kg | 1 |
| 14 | Giẻ lau | kg | 5 |
Điều 17. Định ngạch sử dụng lốp cho xe buýt điện lớn
| TT | Loại xe | Loại | Số lượng | Định ngạch sử dụng (km) |
| 1 | Xe buýt điện lớn | 275/70R22.5 | 6 | 55.000 |
Điều 18. Định ngạch sử dụng ắc quy cho xe buýt điện lớn
| TT | Loại xe | Loại | Số lượng | Định ngạch sử dụng | |
| Thời gian (tháng) | Quãng đường (km) | ||||
| 1 | Xe buýt điện lớn | 12V-200Ah | 2 | 18 | 120.000 |
Điều 19. Định ngạch sử dụng dầu bôi trơn cho xe buýt điện lớn
| TT | Tên vật tư | Độ nhớt/Phẩm cấp | Số lượng (lít) | Định ngạch sử dụng (km) |
| 1 | Dầu cầu | 80W90/GL5 | 20 | 60.000 |
| 2 | Dầu trợ lực | DEXRON II/ PSF3 | 4 | 120.000 |
| 3 | Nước làm mát | J7184B | 29 | 200.000 |
Điều 20. Định mức trạm sạc cho xe buýt điện lớn
| TT | Nội dung | Đơn vị | Giá trị |
| 1 | Định mức trạm sạc | % | 6,3 |
Ghi chú: Định mức trạm sạc được xác định bằng tỷ lệ % chi phí trạm sạc (bao gồm chi phí khấu hao trạm sạc, hạ tầng phục vụ trạm sạc, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì trạm sạc) so với chi phí trực tiếp (không bao gồm chi phí khấu hao phương tiện, chi phí theo đặc thù của ngành, lĩnh vực (bảo hiểm trách nhiệm dân sự)).
Chương III
ĐỊNH MỨC MỘT SỐ CHỈ TIÊU KHÁC ÁP DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT ĐIỆN LỚN
Điều 21. Chi phí chung
1. Chi phí chung doanh nghiệp được tính bằng (=) 8% chi phí trực tiếp (không bao gồm chi phí khấu hao phương tiện, chi phí theo đặc thù ngành, lĩnh vực (bảo hiểm trách nhiệm dân sự).
2. Chi phí chung gồm các khoản chi phí sau:
a) Lương Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán và nhân viên phụ trách An toàn giao thông.
b) Các khoản trích theo lương Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán và nhân viên phụ trách An toàn giao thông.
c) Tiền ăn ca của Giám đốc, Phó Giám đốc, Kế toán và nhân viên phụ trách An toàn giao thông.
d) Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới theo quy định.
đ) In vé.
e) Phí bảo trì đường bộ.
g) Các khoản chi khác phục vụ doanh nghiệp.
Điều 22. Lợi nhuận định mức
Được tính bằng 4% của tổng chi phí trực tiếp và chi phí chung.
Điều 23. Chi phí quản lý, vận hành áp dụng khoa học công nghệ
| TT | Nội dung | Đơn vị | Giá trị |
| 1 | Định mức quản lý, vận hành, áp dụng khoa học công nghệ | % | Được xác định theo tỷ lệ % chi phí so với chi phí trực tiếp vận hành trong đơn giá được duyệt |
Ghi chú: Định mức quản lý, vận hành áp dụng khoa học công nghệ được xác định bằng tỷ lệ % chi phí vận hành áp dụng khoa học công nghệ (bao gồm chi phí khấu hao hệ thống khoa học công nghệ, chi phí lao động vận hành, năng lượng vận hành, chi phí bảo dưỡng duy trì hệ thống khoa học công nghệ) so với chi phí trực tiếp trong đơn giá được duyệt.
- 1Quyết định 50/2025/QĐ-UBND về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 26/2025/QĐ-UBND về Định mức kinh tế - kỹ thuật tạm thời áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 1Thông tư 53/2014/TT-BGTVT về bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa phương tiện giao thông cơ giới đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 2Bộ luật Lao động 2019
- 3Nghị định 32/2019/NĐ-CP quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên
- 4Thông tư 17/2019/TT-BLĐTBXH về hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
- 5Luật trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024
- 6Luật Đường bộ 2024
- 7Thông tư 36/2024/TT-BGTVT quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác do Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải ban hành
- 8Nghị định 158/2024/NĐ-CP quy định về hoạt động vận tải đường bộ
- 9Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2025
- 10Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 11Quyết định 50/2025/QĐ-UBND về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 12Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2025
Quyết định 07/2026/QĐ-UBND quy định định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt điện lớn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 07/2026/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/01/2026
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Phan Thế Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/02/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
