Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
QCVN 84:2024/BTNMT
National technical regulation on meteorological - hydrological forecasting and warning quality verification
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Giải thích từ ngữ
1.4. Ký hiệu và đơn vị đo
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Các bước thực hiện đánh giá chất lượng dự báo cảnh báo khí tượng thủy văn
2.2. Quy định sai số cho phép dự báo đối với các yếu tố khí tượng thủy văn
2.3. Quy định sai số cho phép dự báo, cảnh báo đối với các hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm
2.4. Quy định sai số cho phép dự báo, cảnh báo đối với các hiện tượng khí tượng thủy văn khác
3. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
PHỤ LỤC A: QUY ĐỊNH THUẬT NGỮ THỜI GIAN
PHỤ LỤC B: QUY ĐỊNH THUẬT NGỮ CẤP MƯA
LỜI NÓI ĐẦU
QCVN 84:2024/BTNMT do Tổng cục Khí tượng Thủy văn biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định và được ban hành theo Thông tư số…../2024/TT-BTNMT ngày … tháng … năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỰ BÁO, CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
National technical regulation on meteorological - hydrological forecasting and warning quality verification
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật trong đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với hệ thống dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn quốc gia và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn.
1.3. Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1. Hướng gió thịnh hành (prevailing wind direction)
Hướng gió quan trắc được tại trạm quan trắc trong một khoảng thời gian xác định có tần suất lớn nhất.
1.3.2. Tốc độ gió (Wind speed)
Giá trị trung bình trong khoảng thời gian 02 phút tại trạm quan trắc.
1.3.3. Tổng lượng mưa (total rainfall)
Giá trị tích lũy được của lượng mưa trong một khoảng thời gian xác định tại trạm quan trắc.
1.3.4. Trung bình nhiều năm của tổng lượng mưa tháng (normals of monthly total rainfall)
Giá trị trung bình của lượng mưa tích lũy trong một tháng trong khoảng 30 năm gần nhất tại trạm quan trắc.
1.3.5. Nước lớn (high tide)
Giá trị độ cao và thời gian xuất hiện của mực nước biển cao nhất trong một chu kỳ dao động (một ngày hoặc nửa ngày) của thủy triều.
1.3.6. Nước ròng (low tide)
Giá trị độ cao và thời gian xuất hiện của mực nước biển thấp nhất trong một chu kỳ dao động (một ngày hoặc nửa ngày) của thủy triều.
1.3.7. Hướng sóng (wave direction)
Hướng sóng quan trắc được tại trạm quan trắc trong 5 phút theo hướng sóng truyền tới.
1.3.8. Hướng dòng chảy biển lớp mặt (surface current direction)
Hư
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 17:2008/BTNMT về mã luật khí tượng nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 16:2008/BTNMT về mã luật khí tượng bề mặt do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 46:2022/BTNMT về Quan trắc khí tượng
- 1Quyết định 18/2021/QĐ-TTg quy định về dự báo, cảnh báo, truyền tin thiên tai và cấp độ rủi ro thiên tai do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2Thông tư 08/2022/TT-BTNMT quy định về loại bản tin và thời hạn dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 3Thông tư 25/2022/TT-BTNMT quy định về Quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo hiện tượng khí tượng thủy văn nguy hiểm do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Thông tư 27/2023/TT-BTNMT quy định về quy trình kỹ thuật dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn trong điều kiện bình thường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 17:2008/BTNMT về mã luật khí tượng nông nghiệp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 16:2008/BTNMT về mã luật khí tượng bề mặt do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 46:2022/BTNMT về Quan trắc khí tượng
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 84:2024/BTNMT về Đánh giá chất lượng dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
- Số hiệu: QCVN84:2024/BTNMT
- Loại văn bản: Quy chuẩn
- Ngày ban hành: 30/12/2024
- Nơi ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/06/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
