Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 52/2025/NQ-HĐND | Hà Nội, ngày 26 tháng 11 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH VỀ BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU ĐỂ CÔNG BỐ VÀ ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 414/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội; Báo cáo thẩm tra số 173/BC-BKTNS ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố; Báo cáo giải trình số 499/BC-UBND; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Nghị quyết quy định về bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định về bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan, người có thẩm quyền xác định, thẩm định, quyết định giá đất cụ thể.
2. Tổ chức tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) trong bảng giá đất
1. Tiêu chí chung: Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp.
a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).
- Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
- Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
- Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:
- Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
- Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.
- Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
- Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.
- Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.
- Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:
+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.
+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.
Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.
- Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.
- Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.
- Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.
- Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.
3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
Điều 4. Bảng giá đất
1. Bảng giá đất phi nông nghiệp được quy định tại Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 17 kèm theo Nghị quyết này.
a) Đất ở trong bảng giá đất áp dụng đối với nhóm đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và điểm i Khoản 4 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
b) Đất thương mại, dịch vụ trong bảng giá đất áp dụng đối với nhóm đất quy định tại các điểm b, d Khoản 5 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
c) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ trong bảng giá đất áp dụng đối với nhóm đất quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h, k Khoản 4; các điểm a, c, Khoản 5 và các Khoản 6, 7, 8, 9, 10 tại Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
2. Bảng giá đất nông nghiệp được quy định tại Phụ lục số 18 kèm theo Nghị quyết này.
a) Đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm trong bảng giá đất áp dụng đối với nhóm đất quy định tại Khoản 1 và Khoản 7 Điều 4 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
b) Đất trồng cây lâu năm trong bảng giá đất áp dụng đối với nhóm đất quy định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
c) Đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung trong bảng giá đất áp dụng đối với nhóm đất quy định tại Khoản 4 và Khoản 5 Điều 4 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
d) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất trong bảng giá đất áp dụng đối với nhóm đất quy định tại Khoản 3 Điều 4 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
đ) Bảng giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư xã, phường và khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (trường hợp chưa có quy hoạch được phê duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng khu dân cư) được xác định giá cao hơn, nhưng không vượt quá 50% giá đất nông nghiệp tương ứng.
e) Việc xác định khu vực đồng bằng, trung du, miền núi được xác định theo địa giới hành chính các xã, phường, thị trấn trước khi sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Hà Nội theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
3. Giá đất chưa sử dụng
Khi cần có giá để tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật đối với loại đất chưa sử dụng thì căn cứ vào giá của loại đất liền kề có mức giá cao nhất (trường hợp liền kề với hai loại đất khác nhau trở lên) để xác định giá đất. Khi đất chưa sử dụng được cơ quan có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì căn cứ vào giá đất cùng loại, cùng mục đích sử dụng được quy định tại Nghị quyết này để xác định mức giá cụ thể.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường thuộc thành phố Hà Nội tổ chức triển khai Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố; các Ban Hội đồng nhân dân Thành phố; các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố, các đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố phối hợp tuyên truyền, tham gia giám sát thực hiện Nghị quyết này.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Các quy định của Thành phố trước đây về giá đất được áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
3. Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, Ủy ban nhân dân Thành phố có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân Thành phố xem xét, quyết định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khoá XVI, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2025.
|
| CHỦ TỊCH |
Phụ lục số 01
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 1
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Đoạn đường | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | ||||||||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | An Dương Vương (đường gom chân đê) | Ngõ 1 An Dương Vương (trong đê) | Ngõ 14 An Dương Vương (trong đê) | 96.249 | 54.838 | 42.587 | 38.053 | 34.230 | 19.511 | 15.194 | 13.578 | 22.017 | 13.858 | 10.999 | 9.912 |
| 2 | An Trạch | Đầu đường | Cuối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 3 | Âu Cơ (Trong đê) | An Dương Vương | Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) | 114.580 | 62.615 | 49.027 | 43.794 | 40.282 | 22.558 | 17.500 | 15.598 | 26.825 | 15.729 | 12.699 | 11.404 |
| Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) | Ngã ba Từ Hoa-Yên Phụ | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 | ||
| 4 | Ấu Triệu | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 5 | Bà Huyện Thanh Quan | Đầu đường | Cuối đường | 318.569 | 158.485 | 119.490 | 104.760 | 115.091 | 56.429 | 42.635 | 37.306 | 70.030 | 33.648 | 25.825 | 21.600 |
| 6 | Bà Triệu | Hàng Khay | Trần Hưng Đạo | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Du | 576.059 | 265.566 | 193.915 | 166.451 | 212.712 | 97.757 | 68.815 | 59.227 | 87.639 | 39.438 | 27.066 | 23.200 | ||
| Nguyễn Du | Thái Phiên | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 | ||
| Thái Phiên | Đại Cồ Việt | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 | ||
| 7 | Bắc Sơn | Đường Độc Lập | Hoàng Diệu | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| Ông Ích Khiêm | Ngọc Hà | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 | ||
| 8 | Bảo Khánh | Đầu đường | Cuối đường | 379.039 | 182.437 | 136.031 | 118.224 | 135.231 | 64.911 | 48.533 | 42.147 | 75.770 | 34.097 | 24.751 | 21.215 |
| 9 | Bát Đàn | Đầu đường | Cuối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 10 | Bát Sứ | Đầu đường | Cuối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 11 | Bích Câu | Đầu đường | Cuối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 12 | Bùi Thị Xuân | Đầu đường | Cuối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 13 | Cấm Chỉ | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 14 | Cảm Hội | Đầu đường | Cuối đường | 128.222 | 70.388 | 54.346 | 48.368 | 45.639 | 25.102 | 19.397 | 17.242 | 31.832 | 17.224 | 13.538 | 12.088 |
| 15 | Cao Bá Quát | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 16 | Cao Đạt | Đầu đường | Cuối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 17 | Cao Thắng | Đầu đường | Cuối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 18 | Cát Linh | Đầu đường | Cuối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 19 | Cầu Đông | Đầu đường | Cuối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 20 | Cầu Giấy | Kim Mã | Láng | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 21 | Cầu Gỗ | Đầu đường | Cuối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 22 | Chà Cá | Đầu đường | Cuối đường | 379.039 | 182.437 | 136.031 | 118.224 | 135.231 | 64.911 | 48.533 | 42.147 | 75.770 | 34.097 | 24.751 | 21.215 |
| 23 | Chân Cầm | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 24 | Châu Long | Đầu đường | Cuối đường | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 25 | Chợ Gạo | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 26 | Chu Văn An | Đầu đường | Cuối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 27 | Chùa Một Cột | Đầu đường | Cuối đường | 318.569 | 158.485 | 119.490 | 104.760 | 115.091 | 56.429 | 42.635 | 37.306 | 70.030 | 33.648 | 25.825 | 21.600 |
| 28 | Chùa Vua | Đầu đường | Cuối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 29 | Cổ Tân | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 30 | Cổng Đục | Đầu đường | Cuối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 31 | Cửa Bắc | Phan Đình Phùng | Phạm Hồng Thái | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| Phạm Hồng Thái | Cuối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 | ||
| 32 | Cửa Đông | Đầu đường | Cuối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 33 | Cửa Nam | Đầu đường | Cuối đường | 379.039 | 182.437 | 136.031 | 118.224 | 135.231 | 64.911 | 48.533 | 42.147 | 75.770 | 34.097 | 24.751 | 21.215 |
| 34 | Dã Tượng | Đầu đường | Cuối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 35 | Đại Cồ Việt | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 36 | Đặng Dung | Đầu đường | Cuối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 37 | Đặng Tất | Đầu đường | Cuối đường | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 |
| 38 | Đặng Thai Mai | Xuân Diệu | Quảng An | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 39 | Đặng Thái Thân | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 40 | Đặng Tiến Đông | Đầu đường | Cuối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 41 | Đặng Trần Côn | Đầu đường | Cuối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 42 | Đào Duy Từ | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 43 | Đào Tấn | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 44 | Điện Biên Phủ | Đầu đường | Cuối đường | 430.348 | 204.030 | 154.331 | 133.705 | 155.372 | 73.802 | 55.028 | 47.691 | 82.303 | 37.036 | 26.885 | 23.045 |
| 45 | Đinh Công Tráng | Đầu đường | Cuối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 46 | Đinh Lễ | Đầu đường | Cuối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 47 | Đinh Liệt | Đầu đường | Cuối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 48 | Đình Ngang | Đầu đường | Cuối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 49 | Đinh Tiên Hoàng | Đầu đường | Cuối đường | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| 50 | Đỗ Hành | Đầu đường | Cuối đường | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 |
| 51 | Đỗ Ngọc Du | Đầu đường | Cuối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 52 | Đoàn Thị Điểm | Đầu đường | Cuối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 53 | Đoàn Trần Nghiệp | Đầu đường | Cuối đường | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 54 | Dốc La Pho | Thụy Khuê | Hoàng Hoa Thám | 105.938 | 59.118 | 46.393 | 41.389 | 37.404 | 20.946 | 16.250 | 14.484 | 24.822 | 15.154 | 11.826 | 10.730 |
| 55 | Đốc Ngữ | Đầu đường | Cuối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 56 | Dốc Tam Đa | Đầu đường | Cuối đường | 105.938 | 59.118 | 46.393 | 41.389 | 37.404 | 20.946 | 16.250 | 14.484 | 24.822 | 15.154 | 11.826 | 10.730 |
| 57 | Đội Cấn | Ngọc Hà | Liễu Giai | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| Liễu Giai | Đường Bưởi | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 | ||
| 58 | Đội Cung | Đầu đường | Cuối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 59 | Đội Nhân | Đầu đường | Cuối đường | 114.580 | 62.615 | 49.027 | 43.794 | 40.282 | 22.558 | 17.500 | 15.598 | 26.825 | 15.729 | 12.699 | 11.404 |
| 60 | Đồng Cổ | Đầu đường | Cuối đường | 82.312 | 45.896 | 36.083 | 32.107 | 27.931 | 15.641 | 12.092 | 10.778 | 20.405 | 11.427 | 9051 | 8.068 |
| 61 | Đống Mác | Đầu đường | Cuối đường | 128.222 | 70.388 | 54.346 | 48.368 | 45.639 | 25.102 | 19.397 | 17.242 | 31.832 | 17.224 | 13.538 | 12.088 |
| 62 | Đồng Nhân | Đầu đường | Cuối đường | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 63 | Đông Thái | Đầu đường | Cuối đường | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 64 | Đồng Xuân | Đầu đường | Cuối đường | 452.186 | 212.722 | 157.625 | 136.218 | 161.127 | 75.730 | 56.305 | 48.696 | 84.914 | 38.212 | 27.739 | 23.777 |
| 65 | Đường Bưởi | Đầu đường | Cuối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 66 | Đường Độc lập | Đầu đường | Cuối đường | 452.186 | 212.722 | 157.625 | 136.218 | 161.127 | 75.730 | 56.305 | 48.696 | 84.914 | 38.212 | 27.739 | 23.777 |
| 67 | Đường Thành | Đầu đường | Cuối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 68 | Đường từ ngã ba giao cắt với phố Vũ Tuấn Chiêu (tại Vườn hoa Trịnh Công Sơn) đến Ngã ba giao cắt với ngõ 52 Tô Ngọc Vân |
|
| 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 69 | Đường vào Công viên nước Hồ Tây | Từ ngõ 612 Lạc Long Quân | Ngã ba giao cắt phố Vũ Tuấn Chiêu | 105.938 | 59.118 | 46.393 | 41.389 | 37.404 | 20.946 | 16.250 | 14.484 | 24.822 | 15.154 | 11.826 | 10.730 |
| 70 | Gầm Cầu | Đầu đường | Cuối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 71 | Gia Ngư | Đầu đường | Cuối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 72 | Giang Văn Minh | Đội Cấn | Kim Mã | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| Giảng Võ | Kim Mã | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 | ||
| 73 | Giảng Võ | Nguyễn Thái Học | Cát Linh | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| Cát Linh | Láng Hạ | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 | ||
| 74 | Hà Trung | Đầu đường | Cuối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 75 | Hai Bà Trưng | Lê Thánh Tông | Quán Sứ | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| Quán Sứ | Lê Duẩn | 601.798 | 276.329 | 201.663 | 173.161 | 221.960 | 102.007 | 71.807 | 61.802 | 90.713 | 40.821 | 28.014 | 24.014 | ||
| 76 | Hàm Long | Đầu đường | Cuối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 77 | Hàn Thuyên | Đầu đường | Cuối đường | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 78 | Hàng Bạc | Đầu đường | Cuối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 79 | Hàng Bài | Đầu đường | Cuối đường | 576.059 | 265.566 | 193.915 | 166.451 | 212.712 | 97.757 | 68.815 | 59.227 | 87.639 | 39.438 | 27.066 | 23.200 |
| 80 | Hàng Bè | Đầu đường | Cuối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 81 | Hàng Bồ | Đầu đường | Cuối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 82 | Hàng Bông | Đầu đường | Cuối đường | 468.654 | 220.131 | 163.485 | 141.541 | 166.881 | 78.434 | 58.316 | 50.477 | 90.770 | 40.846 | 29.652 | 25.415 |
| 83 | Hàng Bún | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 84 | Hàng Buồm | Đầu đường | Cuối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 85 | Hàng Bút | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 86 | Hàng Cá | Đầu đường | Cuối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 87 | Hàng Cân | Đầu đường | Cuối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 88 | Hàng Chai | Đầu đường | Cuối đường | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 89 | Hàng Cháo | Đầu đường | Cuối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 90 | Hàng Chỉ | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 91 | Hàng Chiếu | Ô Quan Chưởng | Hàng Mã | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 92 | Hàng Chĩnh | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 93 | Hàng Chuối | Đầu đường | Cuối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 94 | Hàng Cót | Đầu đường | Cuối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 95 | Hàng Da | Đầu đường | Cuối đường | 379.039 | 182.437 | 136.031 | 118.224 | 135.231 | 64.911 | 48.533 | 42.147 | 75.770 | 34.097 | 24.751 | 21.215 |
| 96 | Hàng Đào | Đầu đường | Cuối đường | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| 97 | Hàng Dầu | Đầu đường | Cuối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 98 | Hàng Đậu | Đầu đường | Cuối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 99 | Hàng Điếu | Đầu đường | Cuối đường | 400.022 | 190.936 | 141.559 | 122.383 | 142.623 | 67.746 | 50.512 | 43.777 | 79.002 | 35.552 | 25.807 | 22.121 |
| 100 | Hàng Đồng | Đầu đường | Cuối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 101 | Hàng Đường | Đầu đường | Cuối đường | 485.042 | 225.616 | 166.642 | 143.897 | 172.636 | 80.276 | 59.511 | 51.359 | 87.528 | 39.387 | 28.593 | 24.508 |
| 102 | Hàng Gà | Đầu đường | Cuối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 103 | Hàng Gai | Đầu đường | Cuối đường | 485.042 | 225.616 | 166.642 | 143.897 | 172.636 | 80.276 | 59.511 | 51.359 | 87.528 | 39.387 | 28.593 | 24.508 |
| 104 | Hàng Giấy | Đầu đường | Cuối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 105 | Hàng Giầy | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 106 | Hàng Hòm | Đầu đường | Cuối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 107 | Hàng Khay | Đầu đường | Cuối đường | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| 108 | Hàng Khoai | Đầu đường | Cuối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 109 | Hàng Lọng | Từ ngã tư giao phố Trần Bình Trọng | ngã ba giao đường Lê Duẩn | 234.313 | 117.377 | 88.721 | 77.644 | 83.341 | 41.671 | 31.485 | 27.549 | 51.714 | 24.848 | 19.071 | 15.951 |
| 110 | Hàng Lược | Đầu đường | Cuối đường | 379.039 | 182.437 | 136.031 | 118.224 | 135.231 | 64.911 | 48.533 | 42.147 | 75.770 | 34.097 | 24.751 | 21.215 |
| 111 | Hàng Mã | Phùng Hưng | Hàng Lược | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| Hàng Lược | Đồng Xuân | 468.654 | 220.131 | 163.485 | 141.541 | 166.881 | 78.434 | 58.316 | 50.477 | 90.770 | 40.846 | 29.652 | 25.415 | ||
| 112 | Hàng Mắm | Đầu đường | Cuối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 113 | Hàng Mành | Đầu đường | Cuối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 114 | Hàng Muối | Đầu đường | Cuối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 115 | Hàng Ngang | Đầu đường | Cuối đường | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| 116 | Hàng Nón | Đầu đường | Cuối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 117 | Hàng Phèn | Đầu đường | Cuối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 118 | Hàng Quạt | Đầu đường | Cuối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 119 | Hàng Rươi | Đầu đường | Cuối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 120 | Hàng Than | Đầu đường | Cuối đường | 253.239 | 126.456 | 97.499 | 84.720 | 91.676 | 45.838 | 34.633 | 30.304 | 55.499 | 26.128 | 19.996 | 16.643 |
| 121 | Hàng Thiếc | Đầu đường | Cuối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 122 | Hàng Thùng | Đầu đường | Cuối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 123 | Hàng Tre | Đầu đường | Cuối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 124 | Hàng Trống | Đầu đường | Cuối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| 125 | Hàng Vải | Đầu đường | Cuối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 126 | Hàng Vôi | Đầu đường | Cuối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 127 | Hào Nam | Hoàng Cầu | Vũ Thạnh | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| Vũ Thạnh | Ngã năm Cát Linh, Giảng Võ, Giang Văn Minh | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 | ||
| 128 | Hồ Giám | Đầu đường | Cuối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 129 | Hồ Hoàn Kiếm | Đầu đường | Cuối đường | 468.654 | 220.131 | 163.485 | 141.541 | 166.881 | 78.434 | 58.316 | 50.477 | 90.770 | 40.846 | 29.652 | 25.415 |
| 130 | Hồ Linh Quang | Tuyến phố chạy vòng quanh hồ Linh Quang, điểm đầu và điểm cuối tại số 61 ngô Văn Chương 2 | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 | |
| 131 | Hồ Văn Chương | Đoạn đường khép kín vòng quanh Hồ Văn Chương có điểm đầu và điểm cuối tại ngã ba chùa Bụt Mọc (số 127 ngõ Trung Tá) | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 | |
| 132 | Hồ Xuân Hương | Đầu đường | Cuối đường | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 133 | Hỏa Lò | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 134 | Hoa Lư | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 135 | Hòa Mã | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 136 | Hoàng Cầu | Đầu đường | Cuối đường | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 137 | Hoàng Diệu | Đầu đường | Cuối đường | 400.022 | 190.936 | 141.559 | 122.383 | 142.623 | 67.746 | 50.512 | 43.777 | 79.002 | 35.552 | 25.807 | 22.121 |
| 138 | Hoàng Hoa Thám | Mai Xuân Thưởng | Dốc Tam Đa | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 |
| Dốc Tam Đa | Đường Bưởi | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 | ||
| 139 | Hoàng Văn Thụ | Đầu đường | Cuối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 140 | Hòe Nhai | Đầu đường | Cuối đường | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 141 | Hồng Phúc | Đầu đường | Cuối đường | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 142 | Hùng Vương | Đầu đường | Cuối đường | 400.022 | 190.936 | 141.559 | 122.383 | 142.623 | 67.746 | 50.512 | 43.777 | 79.002 | 35.552 | 25.807 | 22.121 |
| 143 | Hương Viên | Đầu đường | Cuối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 144 | Huỳnh Thúc Kháng | Láng Hạ | Cầu Giấy | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 145 | Khâm Thiên | Đầu đường | Cuối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 146 | Khúc Hạo | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 147 | Kim Hoa | Đầu đường | Cuối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 148 | Kim Mã | Nguyễn Thái Học | Liễu Giai | 286.878 | 140.620 | 106.940 | 93.106 | 103.582 | 50.755 | 38.153 | 33.261 | 61.400 | 27.957 | 20.910 | 17.801 |
| Liễu Giai | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 | ||
| 149 | Kim Mã Thượng | Đầu đường | Cuối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 150 | Đường Đê La Thành | Kim Hoa | Ô Chợ Dừa | 128.222 | 70.388 | 54.346 | 48.368 | 45.639 | 25.102 | 19.397 | 17.242 | 31.832 | 17.224 | 13.538 | 12.088 |
| 151 | La Thành | Ô Chợ Dừa | Huỳnh Thúc Kháng | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 152 | Lạc Chính | Đầu đường | Cuối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 153 | Lạc Long Quân | Đầu đường | Cuối đường | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 49.918 | 26.956 | 20.744 | 18.386 | 32.377 | 18.521 | 14.344 | 12.757 |
| 154 | Lãn Ông | Đầu đường | Cuối đường | 452.186 | 212.722 | 157.625 | 136.218 | 161.127 | 75.730 | 56.305 | 48.696 | 84.914 | 38.212 | 27.739 | 23.777 |
| 155 | Láng Hạ | La Thành | Thái Hà | 318.569 | 158.485 | 119.490 | 104.760 | 115.091 | 56.429 | 42.635 | 37.306 | 70.030 | 33.648 | 25.825 | 21.600 |
| 156 | Lê Đại Hành | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 157 | Lê Duẩn (đi qua đường tàu) | 222 Lê Duẩn | Đại Cồ Việt | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
|
158 | Lê Duẩn (không có đường tàu) | Điện Biên Phủ | Trần Nhân Tông | 318.569 | 158.485 | 119.490 | 104.760 | 115.091 | 56.429 | 42.635 | 37.306 | 70.030 | 33.648 | 25.825 | 21.600 |
| Trần Nhân Tông | Đại Cồ Việt | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 | ||
| 159 | Lê Gia Đỉnh | Đầu đường | Cuối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 160 | Lê Hồng Phong | Điện Biên Phủ | Hùng Vương | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| Hùng Vương | Đội Cấn | 253.239 | 126.456 | 97.499 | 84.720 | 91.676 | 45.838 | 34.633 | 30.304 | 55.499 | 26.128 | 19.996 | 16.643 | ||
| 161 | Lê Lai | Đầu đường | Cuối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 162 | Lê Ngọc Hân | Đầu đường | Cuối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 163 | Lê Phụng Hiểu | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 164 | Lê Quý Đôn | Đầu đường | Cuối đường | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 165 | Lê Thạch | Đầu đường | Cuối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 166 | Lê Thái Tổ | Đầu đường | Cuối đường | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| 167 | Lê Thánh Tông | Đầu đường | Cuối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 168 | Lê Trực | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 169 | Lê Văn Hưu | Đầu đường | Cuối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 170 | Lê Văn Linh | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 171 | Liên Trì | Đầu đường | Cuối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 172 | Liễu Giai | Đầu đường | Cuối đường | 286.878 | 140.620 | 106.940 | 93.106 | 103.582 | 50.755 | 38.153 | 33.261 | 61.400 | 27.957 | 20.910 | 17.801 |
| 173 | Linh Lang | Đầu đường | Cuối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 174 | Lò Đúc | Phan Chu Trinh | Nguyễn Công Trứ | 253.239 | 126.456 | 97.499 | 84.720 | 91.676 | 45.838 | 34.633 | 30.304 | 55.499 | 26.128 | 19.996 | 16.643 |
| Nguyễn Công Trứ | Trần Khát Chân | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 | ||
| 175 | Lò Rèn | Đầu đường | Cuối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 176 | Lò Sũ | Đầu đường | Cuối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 177 | Lương Ngọc Quyến | Đầu đường | Cuối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 178 | Lương Văn Can | Đầu đường | Cuối đường | 452.186 | 212.722 | 157.625 | 136.218 | 161.127 | 75.730 | 56.305 | 48.696 | 84.914 | 38.212 | 27.739 | 23.777 |
| 179 | Lương Yên | Đầu đường | Cuối đường | 128.222 | 70.388 | 54.346 | 48.368 | 45.639 | 25.102 | 19.397 | 17.242 | 31.832 | 17.224 | 13.538 | 12.088 |
| 180 | Lý Đạo Thành | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 181 | Lý Nam Đế | Đầu đường | Cuối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 182 | Lý Quốc Sư | Đầu đường | Cuối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 183 | Lý Thái Tổ | Đầu đường | Cuối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 184 | Lý Thường Kiệt | Đầu đường | Cuối đường | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| 185 | Lý Văn Phức | Đầu đường | Cuối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 186 | Mã Mây | Đầu đường | Cuối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 187 | Mạc Đĩnh Chi | Đầu đường | Cuối đường | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 49.918 | 26.956 | 20.744 | 18.386 | 32.377 | 18.521 | 14.344 | 12.757 |
| 188 | Mai Anh Tuấn | Đầu đường | Cuối đường | 121.348 | 66.777 | 52.126 | 46.196 | 43.159 | 23.737 | 18.343 | 16.304 | 28.741 | 16.852 | 13.169 | 11.826 |
| 189 | Mai Hắc Đế | Đầu đường | Cuối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 190 | Mai Xuân Thưởng | Thụy Khuê | Hoàng Hoa Thám | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 |
| 191 | Nam Cao | Đầu đường | Cuối đường | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 49.918 | 26.956 | 20.744 | 18.386 | 32.377 | 18.521 | 14.344 | 12.757 |
| 192 | Nam Ngư | Đầu đường | Cuối đường | 286.878 | 140.620 | 106.940 | 93.106 | 103.582 | 50.755 | 38.153 | 33.261 | 61.400 | 27.957 | 20.910 | 17.801 |
| 193 | Nam Tràng | Đầu đường | Cuối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 194 | Nghi Tàm | Đầu đường (trong đê) | Cuối đường (trong đê) | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
|
195 | Ngõ 50 Đặng Thai Mai | Từ đầu ngõ | Đến giao phố Quảng Khánh | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| Từ giao phố Quảng Khánh | Đến hết ngõ | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 | ||
| 196 | Ngõ 52 Tô Ngọc Vân | Từ số nhà 52 Tô Ngọc Vân | đến số 45 ngõ 52 Tô Ngọc Vân | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 197 | Ngõ Bà Triệu | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 198 | Ngõ Bảo Khánh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 199 | Ngõ Cầu Gỗ | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 200 | Ngõ Châu Long | Cửa Bắc | Đặng Dung | 110.949 | 61.979 | 48.610 | 43.361 | 39.934 | 22.363 | 17.349 | 15.464 | 25.903 | 15.542 | 12.209 | 10.999 |
| 201 | Ngõ Gạch | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 202 | Ngõ Hàng Bông | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 203 | Ngõ Hàng Bột | Đầu đường | Cuối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 204 | Ngõ Hàng Bún | Hàng Bún | Phan Huy ích | 110.949 | 61.979 | 48.610 | 43.361 | 39.934 | 22.363 | 17.349 | 15.464 | 25.903 | 15.542 | 12.209 | 10.999 |
| 205 | Ngõ Hàng Cỏ | Trần Hưng Đạo | Cuối ngõ | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 206 | Ngõ Hàng Đậu | Hồng Phúc | Hàng Đậu | 110.949 | 61.979 | 48.610 | 43.361 | 39.934 | 22.363 | 17.349 | 15.464 | 25.903 | 15.542 | 12.209 | 10.999 |
| 207 | Ngõ Hàng Hành | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 208 | Ngõ Hàng Hương | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 209 | Ngõ Hội Vũ | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 210 | Ngõ Huế | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 211 | Ngõ Huyện | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 212 | Ngõ Nguyễn Hữu Huân | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 213 | Ngõ Núi Trúc | Núi Trúc | Giang Văn Minh | 110.949 | 61.979 | 48.610 | 43.361 | 39.934 | 22.363 | 17.349 | 15.464 | 25.903 | 15.542 | 12.209 | 10.999 |
| 214
| Ngõ Phan Chu Trinh | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 215 | Ngô Quyền | Hàng Vôi | Lý Thường Kiệt | 400.022 | 190.936 | 141.559 | 122.383 | 142.623 | 67.746 | 50.512 | 43.777 | 79.002 | 35.552 | 25.807 | 22.121 |
| Lý Thường Kiệt | Hàm Long | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 | ||
| 216 | Ngô Sỹ Liên | Đầu đường | Cuối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 217 | Ngõ Tạm Thương | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 218 | Ngô Tất Tố | Đầu đường | Cuối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 219 | Ngô Thì Nhậm | Hàm Long | Lê Văn Hưu | 318.569 | 158.485 | 119.490 | 104.760 | 115.091 | 56.429 | 42.635 | 37.306 | 70.030 | 33.648 | 25.825 | 21.600 |
| Lê Văn Hưu | Cuối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 | ||
| 220 | Ngõ Thọ Xương | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 |
| 221 | Ngõ Thông Phong | Tôn Đức Thắng | Khách sạn Sao Mai | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 49.918 | 26.956 | 20.744 | 18.386 | 32.377 | 18.521 | 14.344 | 12.757 |
| 222 | Ngõ Trạm | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 223 | Ngõ Tràng Tiền | Phan Chu Trinh | Nguyễn Khắc Cần | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 224 | Ngõ Trúc Lạc | Phó Đức Chính | Trúc Bạch | 121.348 | 66.777 | 52.126 | 46.196 | 43.159 | 23.737 | 18.343 | 16.304 | 28.741 | 16.852 | 13.169 | 11.826 |
| 225 | Ngõ Trung Yên | Đầu ngõ | Cuối ngõ | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 226 | Ngõ Tức Mạc | Trần Hưng Đạo | Cuối ngõ | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 227 | Ngô Văn Sở | Đầu đường | Cuối đường | 286.878 | 140.620 | 106.940 | 93.106 | 103.582 | 50.755 | 38.153 | 33.261 | 61.400 | 27.957 | 20.910 | 17.801 |
| 228 | Ngọc Hà | Sơn Tây | Cục Trồng trọt | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| Cục Trồng trọt | Hoàng Hoa Thám | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 | ||
| 229 | Ngọc Khánh | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 230 | Ngũ Xã | Đầu đường | Cuối đường | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 231 | Nguyễn Biểu | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 232 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đầu đường | Cuối đường | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 233 | Nguyễn Cảnh Chân | Đầu đường | Cuối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 234 | Nguyễn Cao | Đầu đường | Cuối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 235 | Nguyễn Chế Nghĩa | Đầu đường | Cuối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 236 | Nguyễn Chí Thanh | Kim Mã | Huỳnh Thúc Kháng | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 107.413 | 53.707 | 40.578 | 35.506 | 66.651 | 32.024 | 24.579 | 20.558 |
| 237 | Nguyễn Công Hoan | Đầu đường | Cuối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 238 | Nguyễn Công Trứ | Phố Huế | Lò Đúc | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| Lò Đúc | Trần Thánh Tông | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 | ||
| 239 | Nguyễn Đình Chiểu | Trần Nhân Tông | Đại Cồ Việt | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 240 | Nguyễn Đình Thi | Đầu đường | Cuối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 241 | Nguyễn Du | Phố Huế | Quang Trung | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| Quang Trung | Cuối đường | 379.039 | 182.437 | 136.031 | 118.224 | 135.231 | 64.911 | 48.533 | 42.147 | 75.770 | 34.097 | 24.751 | 21.215 | ||
| 242 | Nguyễn Gia Thiều | Đầu đường | Cuối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 243 | Nguyễn Hoàng Tôn | Lạc Long Quân | Võ Chí Công | 96.249 | 54.838 | 42.587 | 38.053 | 34.230 | 19.511 | 15.194 | 13.578 | 22.017 | 13.858 | 10.999 | 9.912 |
| 244 | Nguyên Hồng | La Thành | Huỳnh Thúc Kháng | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 245 | Nguyễn Hữu Huân | Đầu đường | Cuối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 246 | Nguyễn Huy Tự | Đầu đường | Cuối đường | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 247 | Nguyễn Khắc Cần | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 248 | Nguyễn Khắc Hiếu | Đầu đường | Cuối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 249 | Nguyễn Khắc Nhu | Đầu đường | Cuối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 250 | Nguyễn Khoái (bên trong đê) | Đầu đường | Hết địa phận phường Hai Bà Trưng | 96.249 | 54.838 | 42.587 | 38.053 | 34.230 | 19.511 | 15.194 | 13.578 | 22.017 | 13.858 | 10.999 | 9.912 |
| 251 | Nguyễn Khuyến | Đầu đường | Cuối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 252 | Nguyễn Như Đổ | Đầu đường | Cuối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 253 | Nguyễn Phạm Tuân | Đầu đường | Cuối đường | 110.949 | 61.979 | 48.610 | 43.361 | 39.934 | 22.363 | 17.349 | 15.464 | 25.903 | 15.542 | 12.209 | 10.999 |
| 254 | Nguyễn Phúc Lai | Đầu đường | Cuối đường | 105.938 | 59.118 | 46.393 | 41.389 | 37.404 | 20.946 | 16.250 | 14.484 | 24.822 | 15.154 | 11.826 | 10.730 |
| 255 | Nguyễn Quang Bích | Đầu đường | Cuối đường | 234.313 | 117.377 | 88.721 | 77.644 | 83.341 | 41.671 | 31.485 | 27.549 | 51.714 | 24.848 | 19.071 | 15.951 |
| 256 | Nguyễn Quyền | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 257 | Nguyễn Siêu | Đầu đường | Cuối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 258 | Nguyễn Thái Học | Đầu đường | Cuối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 259 | Nguyễn Thiện Thuật | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 260 | Nguyễn Thiếp | Nguyễn Trung Trực | Gầm Cầu | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| Gầm cầu | Hàng Khoai | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 | ||
| 261 | Nguyễn Thượng Hiền | Đầu đường | Cuối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 262 | Nguyễn Tri Phương | Đầu đường | Cuối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 263 | Nguyễn Trung Ngạn | Đầu đường | Cuối đường | 128.222 | 70.388 | 54.346 | 48.368 | 45.639 | 25.102 | 19.397 | 17.242 | 31.832 | 17.224 | 13.538 | 12.088 |
| 264 | Nguyễn Trung Trực | Đầu đường | Cuối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 265 | Nguyễn Trường Tộ | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 266 | Nguyễn Văn Ngọc | Đầu đường | Cuối đường | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 267 | Nguyễn Văn Tố | Đầu đường | Cuối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 268 | Nguyễn Xí | Đầu đường | Cuối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 269 | Nhà Chung | Đầu đường | Cuối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 270 | Nhà Hỏa | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 271 | Nhà Thờ | Đầu đường | Cuối đường | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 |
| 272 | Nhật Chiêu | Đầu đường | Cuối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 273 | Núi Trúc | Đầu đường | Cuối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 274 | Ô Chợ Dừa | Đầu đường | Cuối đường | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 275 | Ô Đồng Lầm | Cho đoạn phố chạy vòng quanh Hồ Ba Mẫu, điểm đầu và điểm cuối từ ngã ba giao đường Lê Duẩn tại số 354 | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 | |
| 276 | Ô Quan Chưởng | Đầu đường | Cuối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 277 | Ông Ích Khiêm | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 278 | Phạm Đình Hổ | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 279 | Phạm Hồng Thái | Đầu đường | Cuối đường | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 280 | Phạm Huy Thông | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 281 | Phạm Ngũ Lão | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 282 | Phạm Sư Mạnh | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 283 | Phan Bội Châu | Đầu đường | Cuối đường | 328.720 | 159.259 | 119.096 | 103.834 | 116.951 | 56.721 | 42.525 | 37.002 | 67.345 | 30.306 | 22.000 | 18.856 |
| 284
| Phan Chu Trinh | Đầu đường | Cuối đường | 352.298 | 171.154 | 129.120 | 112.155 | 126.600 | 61.401 | 46.033 | 40.055 | 71.850 | 32.332 | 23.472 | 20.118 |
| 285 | Phan Đình Phùng | Hàng Cót | Lý Nam Đế | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 |
| Lý Nam Đế | Mai Xuân Thưởng | 468.654 | 220.131 | 163.485 | 141.541 | 166.881 | 78.434 | 58.316 | 50.477 | 90.770 | 40.846 | 29.652 | 25.415 | ||
| 286 | Phan Huy Chú | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 287 | Phan Huy Ích | Đầu đường | Cuối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 288 | Phan Kế Bính | Đầu đường | Cuối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 289 | Phan Phu Tiên | Đầu đường | Cuối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 290 | Phan Văn Trị | Đầu đường | Cuối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 291 | Phó Đức Chính | Đầu đường | Cuối đường | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 |
| 292 | Phố Giác | Đầu đường | Cuối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 293 | Phố Huế | Hàm Long | Nguyễn Du | 400.022 | 190.936 | 141.559 | 122.383 | 142.623 | 67.746 | 50.512 | 43.777 | 79.002 | 35.552 | 25.807 | 22.121 |
| Nguyễn Du | Nguyễn Công Trứ | 379.039 | 182.437 | 136.031 | 118.224 | 135.231 | 64.911 | 48.533 | 42.147 | 75.770 | 34.097 | 24.751 | 21.215 | ||
| Nguyễn Công Trứ | Đại Cồ Việt | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 | ||
| 294 | Phủ Doãn | Đầu đường | Cuối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 295 | Phù Đổng Thiên Vương | Đầu đường | Cuối đường | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 296 | Phùng Hung | Đầu đường | Cuối đường | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 109.336 | 53.575 | 40.272 | 35.174 | 66.028 | 31.725 | 24.349 | 20.366 |
| 297 | Phùng Khắc Khoan | Đầu đường | Cuối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 298 | Quần Ngựa | Đầu đường | Cuối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 299 | Quán Sứ | Đầu đường | Cuối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 300 | Quán Thánh | Đầu đường | Cuối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 301 | Quảng An | Đầu đường | Cuối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 302 | Quảng Bá | Đầu đường | Cuối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 303 | Quảng Khánh | Đầu đường | Cuối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 304 | Quang Trung | Đầu đường | Cuối đường | 576.059 | 265.566 | 193.915 | 166.451 | 212.712 | 97.757 | 68.815 | 59.227 | 87.639 | 39.438 | 27.066 | 23.200 |
| 305 | Quốc Tử Giám | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 306 | Sơn Tây | Đầu đường | Cuối đường | 202.289 | 103.880 | 78.196 | 68.871 | 72.229 | 36.837 | 27.969 | 24.558 | 47.030 | 24.167 | 18411 | 15.493 |
| 307 | Tạ Hiện | Đầu đường | Cuối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 308 | Tăng Bạt Hổ | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 309 | Tây Hồ | Đầu đường | Cuối đường | 121.348 | 66.777 | 52.126 | 46.196 | 43.159 | 23.737 | 18.343 | 16.304 | 28.741 | 16.852 | 13.169 | 11.826 |
| 310 | Thái Hà | Hoàng Cầu | Láng Hạ | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 311 | Thái Phiên | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 312 | Thanh Bảo | Đầu đường | Cuối đường | 121.348 | 66.777 | 52.126 | 46.196 | 43.159 | 23.737 | 18.343 | 16.304 | 28.741 | 16.852 | 13.169 | 11.826 |
| 313 | Thành Công | La Thành | Khu biệt thự Thành Công | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| Khu biệt thự Thành Công | Láng Hạ | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 | ||
| 314 | Thanh Hà | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 315 | Thanh Niên | Đầu đường | Cuối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 316 | Thể Giao | Đầu đường | Cuối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 317 | Thi Sách | Đầu đường | Cuối đường | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 318 | Thiền Quang | Đầu đường | Cuối đường | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 319 | Thịnh Yên | Đầu đường | Cuối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 320 | Thọ Lão | Đầu đường | Cuối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 321 | Thợ Nhuộm | Đầu đường | Cuối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 322 | Thuốc Bắc | Đầu đường | Cuối đường | 430.348 | 204.030 | 154.331 | 133.705 | 155.372 | 73.802 | 55.028 | 47.691 | 82.303 | 37.036 | 26.885 | 23.045 |
| 323 | Thụy Khuê | Đầu đường Thanh Niên | Dốc Tam Đa | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| Dốc Tam Đa | Cuối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 | ||
| 324 | Tô Hiến Thành | Đầu đường | Cuối đường | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 325 | Tô Ngọc Vân | Đầu đường | Cuối đường | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 326 | Tô Tịch | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 327 | Tôn Đức Thắng | Đầu đường | Cuối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 328 | Tôn Thất Đàm | Đầu đường | Cuối đường | 253.239 | 126.456 | 97.499 | 84.720 | 91.676 | 45.838 | 34.633 | 30.304 | 55.499 | 26.128 | 19.996 | 16.643 |
| 329 | Tôn Thất Thiệp | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 330 | Tông Đản | Đầu đường | Cuối đường | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| 331 | Tống Duy Tân | Đầu đường | Cuối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 332 | Trần Bình Trọng | Đầu đường | Cuối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 333 | Trần Cao Vân | Đầu đường | Cuối đường | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 334 | Trần Hưng Đạo | Trần Khánh Dư | Trần Thánh Tông | 576.059 | 265.566 | 193.915 | 166.451 | 212.712 | 97.757 | 68.815 | 59.227 | 87.639 | 39.438 | 27.066 | 23.200 |
| Trần Thánh Tông | Lê Duẩn | 702.194 | 316.389 | 229.626 | 196.388 | 258.954 | 116.529 | 81.570 | 69.918 | 99.938 | 44.973 | 30.864 | 26.456 | ||
| 335 | Trần Huy Liệu | Giảng Võ | Hồ Giảng Võ | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| Hồ Giảng Võ | Kim Mã | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 | ||
| 336 | Trần Khánh Dư | Trần Quang Khải | Trần Hưng Đạo | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| Trần Hưng Đạo | Cuối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 | ||
| 337 | Trần Khát Chân | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 338 | Trần Nguyên Hãn | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 339 | Trần Nhân Tông | Đầu đường | Cuối đường | 366.135 | 175.612 | 133.146 | 115.584 | 132.354 | 63.530 | 47.500 | 41.250 | 74.464 | 33.509 | 24.326 | 20.850 |
| 340 | Trần Nhật Duật | Đầu đường | Cuối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 341 | Trần Phú | Phùng Hưng | Điện Biên Phủ | 339.503 | 164.626 | 124.539 | 108.229 | 122.234 | 59.284 | 44.446 | 38.674 | 69.373 | 31.217 | 22.662 | 19.425 |
| Điện Biên Phủ | Cuối đường | 415.005 | 197.316 | 148.870 | 129.116 | 150.015 | 71.257 | 53.130 | 46.046 | 80.995 | 36.447 | 26.459 | 22.678 | ||
| 342 | Trần Quang Khải | Đầu đường | Cuối đường | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 343 | Trần Quốc Toản | Ngã ba giao cắt Trần Bình Trọng | Ngã ba giao cắt Phố Huế | 234.313 | 117.377 | 88.721 | 77.644 | 83.341 | 41.671 | 31.485 | 27.549 | 51.714 | 24.848 | 19.071 | 15.951 |
| 344 | Trần Quý Cáp | Nguyễn Khuyến | Nguyễn Như Đổ | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| Nguyễn Như Đổ | Cuối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 | ||
| 345 | Trần Tế Xương | Đầu đường | Cuối đường | 132.885 | 72.807 | 56.184 | 50.204 | 47.475 | 26.111 | 20.177 | 17.935 | 31.353 | 18.027 | 13.961 | 12.437 |
| 346 | Trần Thánh Tông | Đầu đường | Cuối đường | 234.313 | 117.377 | 88.721 | 77.644 | 83.341 | 41.671 | 31.485 | 27.549 | 51.714 | 24.848 | 19.071 | 15.951 |
| 347 | Trấn Vũ | Thanh Niên | Chợ Châu Long | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| Chợ Châu Long | Cuối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 | ||
| 348 | Trần Xuân Soạn | Đầu đường | Cuối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 349 | Tràng Thi | Đầu đường | Cuối đường | 430.348 | 204.030 | 154.331 | 133.705 | 155.372 | 73.802 | 55.028 | 47.691 | 82.303 | 37.036 | 26.885 | 23.045 |
| 350 | Tràng Tiền | Đầu đường | Cuối đường | 452.186 | 212.722 | 157.625 | 136.218 | 161.127 | 75.730 | 56.305 | 48.696 | 84.914 | 38.212 | 27.739 | 23.777 |
| 351 | Trích Sài | Đầu đường | Cuối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 352 | Triệu Quốc Đạt | Đầu đường | Cuối đường | 264.042 | 132.410 | 99.497 | 87.135 | 94.131 | 47.066 | 35.561 | 31.116 | 57.271 | 27.272 | 20.872 | 17.372 |
| 353 | Triệu Việt Vương | Đầu đường | Cuối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 354 | Trịnh Công Sơn | Đầu đường | Cuối đường | 105.938 | 59.118 | 46.393 | 41.389 | 37.404 | 20.946 | 16.250 | 14.484 | 24.822 | 15.154 | 11.826 | 10.730 |
| 355 | Trịnh Hoài Đức | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 356 | Trúc Bạch | Đầu đường | Cuối đường | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 357 | Trúc Khê | Đầu đường | Cuối đường | 156.364 | 84.389 | 65.515 | 57.784 | 56.107 | 30.298 | 23.315 | 20.666 | 36.579 | 20.510 | 15.729 | 14.021 |
| 358 | Trung Phụng | Đầu đường | Cuối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 359 | Trương Hán Siêu | Đầu đường | Cuối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
| 360 | Từ Hoa | Đầu đường | Cuối đường | 128.222 | 70.388 | 54.346 | 48.368 | 45.639 | 25.102 | 19.397 | 17.242 | 31.832 | 17.224 | 13.538 | 12.088 |
| 361 | Tuệ Tĩnh | Đầu đường | Cuối đường | 286.878 | 140.620 | 106.940 | 93.106 | 103.582 | 50.755 | 38.153 | 33.261 | 61.400 | 27.957 | 20.910 | 17.801 |
| 362 | Vạn Bảo | Đầu đường | Cuối đường | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 363 | Văn Cao | Đầu đường | Cuối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 364 | Vân Hồ 3 | Đầu đường | Cuối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 365 | Văn Miếu | Đầu đường | Cuối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 366 | Vạn Phúc | Đầu đường | Cuối đường | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 367 | Vệ Hồ | Đầu đường | Cuối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 368 | Vĩnh Phúc | Đầu đường | Cuối đường | 121.348 | 66.777 | 52.126 | 46.196 | 43.159 | 23.737 | 18.343 | 16.304 | 28.741 | 16.852 | 13.169 | 11.826 |
| 369 | Võ Chí Công | Đầu đường | Cuối đường | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 49.918 | 26.956 | 20.744 | 18.386 | 32.377 | 18.521 | 14.344 | 12.757 |
| 370 | Vọng Đức | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 371 | Võng Thị | Đầu đường | Cuối đường | 96.249 | 54.838 | 42.587 | 38.053 | 34.230 | 19.511 | 15.194 | 13.578 | 22.017 | 13.858 | 10.999 | 9.912 |
| 372 | Vũ Hữu Lợi | Đầu đường | Cuối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 373 | Vũ Miên | Đầu đường | Cuối đường | 128.222 | 70.388 | 54.346 | 48.368 | 45.639 | 25.102 | 19.397 | 17.242 | 31.832 | 17.224 | 13.538 | 12.088 |
| 374 | Vũ Thạnh | Đầu đường | Cuối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 375 | Vũ Tuấn Chiêu | Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (tại số 431) | Ngã ba đường tiếp nối phố Nhật Chiêu | 105.938 | 59.118 | 46.393 | 41.389 | 37.404 | 20.946 | 16.250 | 14.484 | 24.822 | 15.154 | 11.826 | 10.730 |
| 376 | Xã Đàn | Đầu đường | Cuối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 377 | Xóm Hạ Hồi | Đầu đường | Cuối đường | 234.313 | 117.377 | 88.721 | 77.644 | 83.341 | 41.671 | 31.485 | 27.549 | 51.714 | 24.848 | 19.071 | 15.951 |
| 378 | Xuân Diệu | Đầu đường | Cuối đường | 176.850 | 92.168 | 72.057 | 63.688 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 379 | Xuân La | Võ Chí Công | Lạc Long Quân | 86.967 | 49.598 | 38.935 | 34.831 | 29.551 | 16.844 | 13.072 | 11.681 | 19.341 | 12.330 | 10.257 | 9.092 |
| 380 | Y Miếu | Đầu đường | Cuối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 381 | Yéc xanh | Đầu đường | Cuối đường | 192.839 | 98.372 | 75.820 | 66.920 | 69.451 | 35.420 | 26.893 | 23.628 | 45.409 | 23.415 | 17.776 | 15.212 |
| 382 | Yên Bái 1 | Đầu đường | Cuối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 383 | Yên Bái 2 | Đầu đường | Cuối đường | 143.881 | 77.203 | 60.873 | 53.267 | 51.791 | 27.967 | 21.522 | 19.076 | 33.966 | 19.335 | 14.875 | 13.229 |
| 384 | Yên Hoa | Đầu đường | Cuối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 385 | Yên Ninh | Đầu đường | Cuối đường | 173.243 | 91.748 | 70.246 | 62.002 | 61.328 | 32.504 | 24.906 | 22.010 | 40.148 | 21.887 | 16.621 | 14.506 |
| 386 | Yên Phụ | Đầu đường | Cuối đường | 162.017 | 86.187 | 66.445 | 58.803 | 57.545 | 30.499 | 23.370 | 20.652 | 38.682 | 21.034 | 16.290 | 14.266 |
| 387 | Yên Thái | Đầu đường | Cuối đường | 218.448 | 111.279 | 84.452 | 74.207 | 77.785 | 39.671 | 30.120 | 26.447 | 49.642 | 24.822 | 19.142 | 15.729 |
| 388 | Yên Thế | Đầu đường | Cuối đường | 148.334 | 80.206 | 62.107 | 55.212 | 51.344 | 27.726 | 21.336 | 18.912 | 34.140 | 19.167 | 15.167 | 13.520 |
| 389 | Yết Kiêu | Đầu đường | Cuối đường | 296.662 | 145.483 | 108.907 | 95.468 | 106.459 | 52.165 | 39.212 | 34.185 | 62.706 | 28.799 | 22.090 | 18.293 |
Phụ lục số 2
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 2
Áp dụng đối với các thửa (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đồng Đa, Lán
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Đoạn đường | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | ||||||||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | An Dương | Yên Phụ | Số nhà 130 An Dương | 100.803 | 56.466 | 43.515 | 38.919 | 35.992 | 20.156 | 15.637 | 13.937 | 23.386 | 14.316 | 11.512 | 10.444 |
| số nhà 130 An Dương | cuối đường | 96.565 | 55.368 | 42.855 | 38.293 | 34.552 | 19.695 | 15.337 | 13.706 | 22.225 | 13.989 | 11.103 | 10.005 | ||
| 2 | An Dương Vương (đường gom chân đê) | Ngõ 1 An Dương Vương (Ngoài đê) | Ngõ 14 An Dương Vương (Ngoài đê) | 80.814 | 45.808 | 35.831 | 31.897 | 27.473 | 15.659 | 12.116 | 10.756 | 17.231 | 11.630 | 9.732 | 8.639 |
| 3 | An Xá | Đầu đường | Cuối đường | 133.889 | 73.475 | 56.807 | 50.503 | 47.923 | 26.358 | 20.367 | 18.104 | 31.649 | 18.197 | 14.093 | 12.555 |
| 4 | Âu Cơ (đường gom chân đê) | Đầu đường (ngoài đê) | Cuối đường (ngoài đê) | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.931 | 38.871 | 21.768 | 16.888 | 15.052 | 24.840 | 15.165 | 11.987 | 10.799 |
| 5 | Bạch Đằng | Hàm Tử Quan | Vạn Kiếp | 128.649 | 70.819 | 54.812 | 48.618 | 46.070 | 25.338 | 19.580 | 17.404 | 30.069 | 17.387 | 13.666 | 12.202 |
| Vạn Kiếp | Chân Cầu Vĩnh Tuy | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.931 | 38.871 | 21.768 | 16.888 | 15.052 | 24.840 | 15.165 | 11.987 | 10.799 | ||
| 6 | Bạch Mai | Đầu đường | Cuối đường | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 68.254 | 35.492 | 27.074 | 23.851 | 44.836 | 23.636 | 17.919 | 15.356 |
| 7 | Bảo Linh | Đầu đường | Cuối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 8 | Bùi Ngọc Dương | Đầu đường | Cuối đường | 117.430 | 66.024 | 51.133 | 45.657 | 42.114 | 23.584 | 18.296 | 16.307 | 27.692 | 16.484 | 12.923 | 11.569 |
| 9 | Cầu Đất | Đầu đường | Cuối đường | 158.188 | 85.544 | 65.566 | 58.302 | 56.636 | 30.583 | 23.535 | 20.861 | 36.923 | 20.703 | 15.877 | 14.153 |
| 10 | Cầu Giấy | Huỳnh Thúc Kháng | Đường Láng | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 67.033 | 34.857 | 26.590 | 23.424 | 44.034 | 23.213 | 17.598 | 15.081 |
| 11 | Cầu Mới | Số 111 đường Láng | Đầu Cầu Mới | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 61.906 | 32.810 | 25.141 | 22.218 | 40.527 | 22.094 | 16.777 | 14.643 |
| 12 | Chùa Bộc | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 87.132 | 43.566 | 32.917 | 28.802 | 54.067 | 25.978 | 19.938 | 16.677 |
| 13 | Chùa Láng | Đầu đường | Cuối đường | 158.188 | 85.544 | 65.566 | 58.302 | 56.636 | 30.583 | 23.535 | 20.861 | 36.923 | 20.703 | 15.877 | 14.153 |
| 14 | Chùa Quỳnh | Đầu đường | Cuối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 15 | Chương Dương Độ | Đầu đường | Cuối đường | 165.330 | 87.384 | 67.639 | 59.914 | 59.077 | 31.902 | 24.550 | 21.760 | 38.515 | 21.596 | 16.562 | 14.763 |
| 16 | Đại Cồ Việt | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 17 | Đại La | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.114 | 38.308 | 29.086 | 25.539 | 49.111 | 25.236 | 19.225 | 16.106 |
| 18 | Đặng Tiến Đông | Đầu đường | Cuối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 19 | Đặng Văn Ngữ | Đầu đường | Cuối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 20 | Đào Duy Anh | Đầu đường | Cuối đường | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 68.254 | 35.492 | 27.074 | 23.851 | 44.836 | 23.636 | 17.919 | 15.356 |
| 21 | Đê Tô Hoàng | Đầu đường | Cuối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 40.662 | 22.771 | 17.665 | 15.745 | 26.374 | 15.825 | 12.462 | 11.199 |
| 22 | Đông Các | Đầu đường | Cuối đường | 128.649 | 70.819 | 54.812 | 48.618 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 23 | Đông Tác | Đầu đường | Cuối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 24 | Đường gom chân đê Nguyễn Khoái | Vạn Kiếp | Cầu Vĩnh Tuy | 92.697 | 52.948 | 41.092 | 36.673 | 33.113 | 18.874 | 14.698 | 13.135 | 21.571 | 13.662 | 10.920 | 9.763 |
| 25 | Dương Văn Bé | Đầu đường | Cuối đường | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 30.233 | 17.233 | 13.420 | 11.993 | 18.302 | 12.354 | 10.005 | 8.882 |
| 26 | Giải Phóng (đi qua đường tàu) | Đại Cồ Việt | Trường Chinh | 133.889 | 73.475 | 56.807 | 50.503 | 47.923 | 26.358 | 20.367 | 18.104 | 31.649 | 18.197 | 14.093 | 12.555 |
| 27 | Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) | Đại Cồ Việt | Trường Chinh | 191.153 | 99.662 | 75.694 | 66.781 | 68.254 | 35.492 | 27.074 | 23.851 | 44.836 | 23.636 | 17.919 | 15.356 |
| 28 | Hàm Tử Quan | Đầu đường | Cuối đường | 165.330 | 87.384 | 67.639 | 59.914 | 59.077 | 31.902 | 24.550 | 21.760 | 38.515 | 21.596 | 16.562 | 14.763 |
| 29 | Hồ Đắc Di | Đầu đường | Cuối đường | 137.250 | 74.159 | 56.915 | 50.603 | 49.074 | 26.500 | 20.393 | 18.104 | 31.830 | 18.208 | 14.023 | 12.478 |
| 30 | Hoàng Cầu | Đầu đường | Cuối đường | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 63.895 | 33.549 | 25.707 | 22.718 | 41.803 | 22.470 | 16.948 | 14.815 |
| 31 | Hoàng Ngọc Phách | Nguyên Hồng | Láng Hạ | 165.330 | 87.384 | 67.639 | 59.914 | 54.683 | 29.529 | 22.724 | 20.142 | 35.650 | 19.989 | 15.330 | 13.665 |
| 32 | Hoàng Tích Trí | Đầu đường | Cuối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 33 | Hồng Hà | An Dương | Phố Vạn Kiếp | 133.889 | 73.475 | 56.807 | 50.503 | 47.923 | 26.358 | 20.367 | 18.104 | 31.649 | 18.197 | 14.093 | 12.555 |
| 34 | Hồng Mai | Đầu đường | Cuối đường | 128.649 | 70.819 | 54.812 | 48.618 | 46.070 | 25.338 | 19.580 | 17.404 | 30.069 | 17.387 | 13.666 | 12.202 |
| 35 | Huỳnh Thúc Kháng | Láng Hạ | Cầu Giấy | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 36 | Khương Thượng | Đầu đường | Cuối đường | 128.649 | 70.819 | 54.812 | 48.618 | 42.114 | 23.584 | 18.296 | 16.307 | 27.692 | 16.484 | 12.923 | 11.569 |
| 37 | Kim Ngưu | Đầu đường | Cuối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 38 | La Thành | Nguyễn Chí Thanh | Huỳnh Thúc Kháng | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 61.906 | 32.810 | 25.141 | 22.218 | 40.527 | 22.094 | 16.777 | 14.643 |
| 39 | Lạc Trung | Đầu đường | Cuối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 40 | Láng | Tây Sơn | Cầu Giấy | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 61.906 | 32.810 | 25.141 | 22.218 | 40.527 | 22.094 | 16.777 | 14.643 |
| 41 | Láng Hạ | Thái Hà | Láng | 318.974 | 159.247 | 120.356 | 105.135 | 113.923 | 56.961 | 43.038 | 37.658 | 70.691 | 33.965 | 26.069 | 21.804 |
| 42 | Lãng Yên | Đê Nguyễn Khoái | Cuối đường | 92.697 | 52.948 | 41.092 | 36.673 | 33.113 | 18.874 | 14.698 | 13.135 | 21.571 | 13.662 | 10.920 | 9.763 |
| 43 | Lê Thanh Nghị | Đầu đường | Cuối đường | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 81.323 | 41.475 | 31.490 | 27.650 | 51.430 | 25.715 | 19.488 | 16.206 |
| 44 | Lĩnh Nam | Tam Trinh | Tân Khai | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.857 | 14.738 | 11.393 | 10.181 | 16615 | 11.215 | 9.227 | 8.192 |
| 45 | Lương Định Của | Ngã 3 giao cắt Phạm Ngọc Thạch | Ngã 3 giao cắt Trường Chinh tại số 102 | 165.330 | 87.384 | 67.639 | 59.914 | 59.077 | 31.902 | 24.550 | 21.760 | 38.515 | 21.596 | 16.562 | 14.763 |
| 46 | Mạc Thị Bưởi | Đầu đường | Cuối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.931 | 38.871 | 21.768 | 16.888 | 15.052 | 24.840 | 15.165 | 11.987 | 10.799 |
| 47 | Minh Khai | Chợ Mơ | Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.114 | 38.308 | 29.086 | 25.539 | 49.111 | 25.236 | 19.225 | 16.106 |
| Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai | Cuối đường | 180.572 | 95.735 | 73.111 | 64.765 | 64.598 | 34.237 | 26.234 | 23.184 | 42.289 | 23.054 | 17.507 | 15.280 | ||
| 48 | Nam Đồng | Đầu đường | Cuối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 49 | Nghi Tàm (đường gom chân đê) | Đầu đường (ngoài đê) | Cuối đường (ngoài đê) | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 40.662 | 22.771 | 17.665 | 15.745 | 26.374 | 15.825 | 12.462 | 11.199 |
| 50 | Nghĩa Dũng | Đầu đường | Cuối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 51 | Nguyễn Chí Thanh | Láng | La Thành | 307.814 | 150.489 | 112.845 | 98.406 | 107.413 | 53.707 | 40.578 | 35.506 | 66.651 | 32.024 | 24.579 | 20.558 |
| 52 | Nguyễn Hiền | Đầu đường | Cuối đường | 128.649 | 70.819 | 54.812 | 48.618 | 46.070 | 25.338 | 19.580 | 17.404 | 30.069 | 17.387 | 13.666 | 12.202 |
| 53 | Nguyên Hồng | Huỳnh Thúc Kháng | Vũ Ngọc Phan | 153.644 | 82.949 | 63.485 | 56.162 | 54.683 | 29.529 | 22.724 | 20.142 | 35.650 | 19.989 | 15.330 | 13.665 |
| 54 | Nguyễn Hy Quang | Từ ngã 3 giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng | đến ngã 3 giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu | 128.649 | 70.819 | 54.812 | 48.618 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 55 | Nguyễn Khiết | Đầu đường | Cuối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 40.662 | 22.771 | 17.665 | 15.745 | 26.374 | 15.825 | 12.462 | 11.199 |
| 56 | Nguyễn Khoái (ngoài đê) | Trần Khát Chân | Hết địa phận phường Vĩnh Tuy | 88.164 | 50.553 | 39.214 | 35.082 | 31.673 | 18.054 | 14.059 | 12.564 | 20.918 | 13.336 | 10.738 | 9.518 |
| 57 | Nguyễn Khoái (trong đê) | Trần Khát Chân | Hết địa phận phường Vĩnh Tuy | 96.565 | 55.368 | 42.855 | 38.293 | 34.552 | 19.695 | 15.337 | 13.706 | 22.225 | 13.989 | 11.103 | 10.005 |
| 58 | Nguyễn Lương Bằng | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 87.132 | 43.566 | 32.917 | 28.802 | 54.067 | 25.978 | 19.938 | 16.677 |
| 59 | Nguyễn Ngọc Doãn | Đầu đường | Cuối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 60 | Nguyễn Trãi | Ngã Tư Sở | Phố Cầu Mới | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 87.132 | 43.566 | 32.917 | 28.802 | 54.067 | 25.978 | 19.938 | 16.677 |
| 61 | Nguyễn Tư Giản | Đầu đường | Cuối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.931 | 38.871 | 21.768 | 16.888 | 15.052 | 24.840 | 15.165 | 11.987 | 10.799 |
| 62 | Nguyễn Văn Tuyết | Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 | đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53 | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 61.906 | 32.810 | 25.141 | 22.218 | 40.527 | 22.094 | 16.777 | 14.643 |
| 63 | Nguyễn Văn Viên | Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) | đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.931 | 38.871 | 21.768 | 16.888 | 15.052 | 24.840 | 15.165 | 11.987 | 10.799 |
| 64 | Ô Chợ Dừa | Đầu đường | Cuối đường | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 65 | Phạm Ngọc Thạch | Đầu đường | Cuối đường | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 87.132 | 43.566 | 32.917 | 28.802 | 54.067 | 25.978 | 19.938 | 16.677 |
| 66 | Pháo Đài Láng | Đầu đường | Cuối đường | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 61.906 | 32.810 | 25.141 | 22.218 | 40.527 | 22.094 | 16.777 | 14.643 |
| 67 | Phố 8/3 | Đầu đường | Cuối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 68 | Phố Lạc Nghiệp | Đầu đường | Cuối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 69 | Phúc Tân | Đầu đường | Cuối đường | 137.250 | 74.159 | 56.915 | 50.603 | 49.074 | 26.500 | 20.393 | 18.104 | 31.830 | 18.208 | 14.023 | 12.478 |
| 70 | Phúc Xá | Đầu đường | Cuối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 71 | Phương Mai | Đầu đường | Cuối đường | 165.330 | 87.384 | 67.639 | 59.914 | 59.077 | 31.902 | 24.550 | 21.760 | 38.515 | 21.596 | 16.562 | 14.763 |
| 72 | Quỳnh Lôi | Đầu đường | Cuối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 73 | Quỳnh Mai | Đầu đường | Cuối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 74 | Tạ Quang Bửu | Bạch Mai | Đại Cồ Việt | 133.889 | 73.475 | 56.807 | 50.503 | 47.923 | 26.358 | 20.367 | 18.104 | 31.649 | 18.197 | 14.093 | 12.555 |
| 75 | Tam Khuông | Đầu đường | Cuối đường | 117.430 | 66.024 | 51.133 | 45.657 | 42.114 | 23.584 | 18.296 | 16.307 | 27.692 | 16.484 | 12.923 | 11.569 |
| 76 | Tam Trinh | Minh Khai | Lĩnh Nam | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 40.662 | 22.771 | 17.665 | 15.745 | 26.374 | 15.825 | 12.462 | 11.199 |
| 77 | Tân Ấp | Đầu đường | Cuối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 40.662 | 22.771 | 17.665 | 15.745 | 26.374 | 15.825 | 12.462 | 11.199 |
| 78 | Tân Khai | Đầu đường | Cuối đường | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.857 | 14.738 | 11.393 | 10.181 | 16615 | 11.215 | 9.227 | 8.192 |
| 79 | Tây Kết | Đầu đường | Cuối đường | 100.803 | 56.466 | 43.515 | 38.919 | 35.992 | 20.156 | 15.637 | 13.937 | 23.386 | 14.316 | 11.512 | 10.444 |
| 80 | Tây Sơn | Nguyễn Lương Bằng | Ngã Tư Sở | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 87.132 | 43.566 | 32.917 | 28.802 | 54.067 | 25.978 | 19.938 | 16.677 |
| 81 | Thái Hà | Tây Sơn | Láng Hạ | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 86.318 | 43.159 | 32.609 | 28.533 | 53.561 | 25.735 | 19.752 | 16.521 |
| 82 | Thái Thịnh | Đầu đường | Cuối đường | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 61.906 | 32.810 | 25.141 | 22.218 | 40.527 | 22.094 | 16.777 | 14.643 |
| 83 | Thanh Nhàn | Đầu đường | Cuối đường | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 84 | Thanh Yên | Đầu đường | Cuối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 85 | Tôn Thất Tùng | Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch | Trường Chinh | 219.474 | 111.656 | 84.928 | 74.438 | 78.419 | 39.994 | 30.366 | 26.662 | 50.110 | 25.056 | 19.323 | 15.877 |
| 86 | Trần Đại Nghĩa | Đầu đường | Cuối đường | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.114 | 38.308 | 29.086 | 25.539 | 49.111 | 25.236 | 19.225 | 16.106 |
| 87 | Trần Hữu Tước | Đầu đường | Cuối đường | 133.889 | 73.475 | 56.807 | 50.503 | 47.923 | 26.358 | 20.367 | 18.104 | 31.649 | 18.197 | 14.093 | 12.555 |
| 88 | Trần Khát Chân | Đầu đường | Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái | 210.768 | 107.452 | 81.583 | 71.288 | 75.007 | 38.254 | 29.044 | 25.502 | 48.652 | 25.001 | 19.046 | 15.956 |
| 89 | Trần Nhật Duật | Đầu đường | Cuối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 95.845 | 47.923 | 36.208 | 31.682 | 58.023 | 26.836 | 20.585 | 17.047 |
| 90 | Trần Quang Diệu | Đầu đường | Cuối đường | 133.889 | 73.475 | 56.807 | 50.503 | 47.923 | 26.358 | 20.367 | 18.104 | 31.649 | 18.197 | 14.093 | 12.555 |
| 91 | Trần Quang Khải | Đầu đường | Cuối đường | 227.758 | 116.208 | 87.583 | 77.261 | 80.563 | 41.087 | 31.196 | 27.392 | 50.950 | 25.475 | 19.306 | 16.054 |
| 92 | Trúc Khê | Đầu đường | Cuối đường | 158.188 | 85.554 | 65.556 | 58.302 | 54.683 | 29.529 | 22.724 | 20.142 | 35.650 | 19.989 | 15.330 | 13.665 |
| 93 | Trung Liệt | Đầu đường | Cuối đường | 128.649 | 70.819 | 54.812 | 48.618 | 46.070 | 25.338 | 19.580 | 17.404 | 30.069 | 17.387 | 13.666 | 12.202 |
|
94 | Trường Chinh | Ngã Tư Sở | Ngã 3 Tôn Thất Tùng | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 61.906 | 32.810 | 25.141 | 22.218 | 40.527 | 22.094 | 16.777 | 14.643 |
| Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đại La | 165.330 | 87.384 | 67.639 | 59.914 | 59.077 | 31.902 | 24.550 | 21.760 | 38.515 | 21.596 | 16.562 | 14.763 | ||
| 95 | Tứ Liên | Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (Tại số 126) | Ngã ba tiếp giáp đê quai Tứ Liên (Tại trường Tiểu học Tứ Liên - Cơ sở 2) | 100.803 | 56.466 | 43.515 | 38.919 | 35.992 | 20.156 | 15.637 | 13.937 | 23.386 | 14.316 | 11.512 | 10.444 |
| 96 | Vân Đồn | Đầu đường | Cuối đường | 100.803 | 56.466 | 43.515 | 38.919 | 35.992 | 20.156 | 15.637 | 13.937 | 23.386 | 14.316 | 11.512 | 10.444 |
| 97 | Vạn Kiếp | Đầu đường | Cuối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.931 | 38.871 | 21.768 | 16.888 | 15.052 | 24.840 | 15.165 | 11.987 | 10.799 |
| 98 | Vĩnh Hồ | Đầu đường | Cuối đường | 128.649 | 70.819 | 54.812 | 48.618 | 46.070 | 25.338 | 19.580 | 17.404 | 30.069 | 17.387 | 13.666 | 12.202 |
| 99 | Vĩnh Tuy | Đầu đường | Cuối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 40.662 | 22.771 | 17.665 | 15.745 | 26.374 | 15.825 | 12.462 | 11.199 |
| 100 | Võ Thị Sáu | Đầu đường | Cuối đường | 158.188 | 85.544 | 65.566 | 58.302 | 56.636 | 30.583 | 23.535 | 20.861 | 36.923 | 20.703 | 15.877 | 14.153 |
| 101 | Võ Văn Dũng | Đầu đường | Cuối đường | 133.889 | 73.475 | 56.807 | 50.503 | 47.923 | 26.358 | 20.367 | 18.104 | 31.649 | 18.197 | 14.093 | 12.555 |
| 102 | Vọng | Trường Đại học Kinh tế Quốc dân | Đại La | 145.302 | 78.470 | 60.136 | 53.279 | 51.829 | 27.987 | 21.538 | 19.090 | 33.991 | 19.349 | 14.886 | 13.239 |
| 103 | Vọng Hà | Đầu đường | Cuối đường | 121.364 | 67.057 | 51.736 | 45.972 | 43.566 | 23.961 | 18.516 | 16.458 | 29.012 | 17.011 | 13.293 | 11.938 |
| 104 | Vũ Ngọc Phan | Nguyên Hồng | Láng hạ | 165.330 | 87.384 | 67.639 | 59.914 | 54.683 | 29.529 | 22.724 | 20.142 | 35.650 | 19.989 | 15.330 | 13.665 |
| 105 | Xã Đàn | Đầu đường | Cuối đường | 273.422 | 135.588 | 103.127 | 90.670 | 97.827 | 48.913 | 36.957 | 32.337 | 58.788 | 26.945 | 20.573 | 17.163 |
| 106 | Yên Lạc | Đầu đường | Cuối đường | 104.478 | 58.904 | 45.484 | 40.412 | 37.432 | 20.962 | 16.262 | 14.494 | 23.860 | 14.740 | 11.561 | 10.464 |
| 107 | Yên Lãng | Đầu đường | Cuối đường | 158.188 | 85.544 | 65.566 | 58.302 | 56.636 | 30.583 | 23.535 | 20.861 | 36.923 | 20.703 | 15.877 | 14.153 |
Phụ lục số 3
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 3
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Đoạn đường | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | ||||||||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê | Võ Chí Công | Tân Xuân | 90.152 | 51.272 | 40.849 | 35.988 | 30.661 | 17.477 | 13.563 | 12.120 | 20.798 | 12.479 | 12.134 | 10.450 |
| An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn trong đê | Võ Chí Công | Tân Xuân | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 | |
| 2 | Bạch Đằng | Chân cầu Vĩnh Tuy | Nguyễn Khoái | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 38.291 | 21.443 | 16.635 | 14.827 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 3 | Bằng Liệt | Đầu đường | Cuối đường | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 4 | Bùi Huy Bích | Đầu đường | Cuối đường | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 5 | Bùi Trang Chước | Đầu đường | Cuối đường | 71.720 | 41.070 | 32.127 | 28.261 | 24.440 | 13.931 | 10.821 | 9.469 | 17.855 | 10.546 | 8.790 | 7.571 |
| 6 | Bùi Xương Trạch | Khương Đình | Số 217 Bùi Xương Trạch | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| Số 217 Bùi Xương Trạch | Cuối đường | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 | ||
| 7 | Cầu Giấy | Đường Láng | Cuối đường | 182.559 | 95.147 | 73.320 | 64.847 | 61.856 | 32.165 | 24.452 | 21.541 | 41.221 | 21.730 | 17.021 | 14.586 |
| 8 | Chính Kinh | Đầu đường | Cuối đường | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 18.029 | 12.168 | 9.856 | 8.749 |
| 9 | Chùa Hà | Đầu đường | Cuối đường | 119.150 | 65.609 | 51.077 | 46.461 | 40.025 | 22.014 | 16.885 | 15.009 | 28.057 | 16.133 | 12.692 | 11.307 |
| 10 | Cù Chính Lan | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 11 | Cự Lộc | Đầu đường | Cuối đường | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 18.029 | 12.168 | 9.856 | 8.749 |
| 12 | Dịch Vọng | Đầu đường | Cuối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 13 | Dịch Vọng Hậu | Đầu đường | Cuối đường | 101.127 | 56.595 | 44.764 | 39.754 | 34.494 | 19.317 | 14.934 | 13.311 | 24.039 | 14.424 | 11.707 | 10.546 |
| 14 | Doãn Khuê | Từ ngã ba giao đường Hoàng Minh Thảo tại toà chung cư N01-T2 khu Ngoại Giao Đoàn | Ngã ba giao phố Nguyễn Xuân Khoát | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 15 | Dương Đình Nghệ | Đầu đường | Cuối đường | 123.700 | 68.088 | 53.648 | 47.428 | 42.545 | 23.400 | 18.081 | 16.072 | 28.333 | 16.612 | 12.982 | 11.658 |
| 16 | Dương Quảng Hàm | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 17 | Dương Văn An | Từ ngã ba giao cắt đường Xuân Tảo tại hồ điều hoà khu Starlake) | đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Công viên Hòa Bình | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.047 | 9.738 | 8.645 |
| 18 | Dương Văn Bé | Đầu đường | Cuối đường | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 18.029 | 12.168 | 9.856 | 8.749 |
| 19 | Duy Tân | Đầu đường | Cuối đường | 123.700 | 68.088 | 53.648 | 47.428 | 42.545 | 23.400 | 18.081 | 16.072 | 28.333 | 16.612 | 12.982 | 11.658 |
| 20 | Đại La | Đầu đường | Cuối đường | 210.023 | 107.250 | 81.524 | 71.333 | 73.744 | 37.610 | 28.555 | 25.073 | 47.648 | 24.210 | 18.510 | 15.384 |
| 21 | Đại Từ | Đầu đường | Cuối đường | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 22 | Đặng Thùy Trâm | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 23 | Đặng Trần Đức | Đầu đường | Cuối đường | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 24 | Đặng Xuân Bảng | Ngã ba phố Đại Từ | Cầu bắc qua sông Lừ | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 25 | Định Công | Giải Phóng | Ngõ 122 phố Định Côn | 101.127 | 56.595 | 44.764 | 39.754 | 34.494 | 19.317 | 14.934 | 13.311 | 24.039 | 14.424 | 11.707 | 10.546 |
| Ngõ 122 phố Định Công | Định Công Hạ | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 | ||
| 26 | Định Công Hạ | Định Công | Định Công Thượng | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 27 | Định Công Thượng | Cầu Lủ | Cuối đường | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 28 | Đinh Núp | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) | Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 29 | Đỗ Mười | Ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt | Chân cầu Thanh Trì | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 30 | Đỗ Nhuận | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 31 | Đỗ Quang | Đầu đường | Cuối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.049 | 20.748 | 16.040 | 14.296 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 32 | Đông Thiên | Đầu đường | Cuối đường | 51.417 | 32.865 | 25.883 | 23.531 | 17.315 | 10.908 | 8.603 | 7.791 | 11.590 | 8.230 | 7.033 | 6.045 |
| 33 | Đường Đại Kim đi Tân Triều | Kim Giang | Hết địa phận Phường Định Công | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 34 | Đường đê Nguyễn Khoái (ngoài đê) | Chân cầu Vĩnh Tuy | Chân Cầu Thanh Trì | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| Đường đê Nguyễn Khoái (trong đê) | Chân cầu Vĩnh Tuy | Chân Cầu Thanh Trì | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 | |
| 35 | Đường đê Sông Hồng (ngoài đê) | Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái | Giáp địa phận phường Yên Sở | 50.160 | 30.932 | 23.849 | 21.825 | 16.729 | 11.181 | 9.460 | 8.130 | 11.086 | 7.862 | 6.727 | 5.781 |
| Đường đê Sông Hồng (trong đê) | Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái | Giáp địa phận phường Yên Sở | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 | |
| 36 | Đường đê Sông Hồng (ngoài đê) | Giáp phường Yên Sở | Hết địa phận phường Lĩnh Nam (đối diện trạm bơm Yên Sở) | 45.162 | 28.558 | 22.607 | 20.438 | 15.056 | 10.177 | 8.601 | 7.392 | 10.078 | 7.156 | 6.115 | 5.256 |
| Đường đê Sông Hồng (trong đê) | Giáp phường Yên Sở | Hết địa phận phường Lĩnh Nam (đối diện trạm bơm Yên Sở) | 51.417 | 32.865 | 25.883 | 23.531 | 17.315 | 10.908 | 8.603 | 7.791 | 11.590 | 8.230 | 7.033 | 6.045 | |
| 37 | Đường gom chân đê Sông Hồng | Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái | Giáp địa phận phường Yên Sở | 45.162 | 28.558 | 22.607 | 20.438 | 15.056 | 10.177 | 8.601 | 7.392 | 10.078 | 7.156 | 6.115 | 5.256 |
| 38 | Đường hai bên bờ sông Sét | Trương Định | Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 39 | Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định | Giải Phóng (Quốc lộ 1A) | Trương Định | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 40 | Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai) | Cầu Khỉ | Kim Đồng | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 41 | Đường sau Làng Yên Duyên | Thôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) | Lĩnh Nam | 51.417 | 32.865 | 25.883 | 23.531 | 17.315 | 10.908 | 8.603 | 7.791 | 11.590 | 8.230 | 7.033 | 6.045 |
| 42 | Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên Sở | Đầu đường | Cuối đường | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.738 | 8.645 |
| 43 | Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND phường Hoàng Mai (cũ) đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh | Đầu đường | Cuối đường | 97.465 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 44 | Đường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyên | Đầu đường | Cuối đường | 71.720 | 41.070 | 32.127 | 28.261 | 24.440 | 13.931 | 10.821 | 9.469 | 17.855 | 10.546 | 8.790 | 7.571 |
| 45 | Đường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh Trì | Đầu đường | Cuối đường | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 46 | Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên Duyên | Đầu đường | Cuối đường | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 47 | Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) | Trường Chinh | Cầu Trắng | 182.559 | 95.147 | 73.320 | 64.847 | 61.856 | 32.165 | 24.452 | 21.541 | 41.221 | 21.730 | 17.021 | 14.586 |
| Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) | Trường Chinh | Cầu Trắng | 123.700 | 68.088 | 53.648 | 47.428 | 42.545 | 23.400 | 18.081 | 16.072 | 28.333 | 16.612 | 12.982 | 11.658 | |
| 48 | Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) | Cầu Trắng | Bến xe Giáp Bát | 127.697 | 68.839 | 54.391 | 47.995 | 43.548 | 23.516 | 18.034 | 15.985 | 29.349 | 16.706 | 13.057 | 11.612 |
| Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) | Cầu Trắng | Bến xe Giáp Bát | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 | |
| 49 | Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) | Bến xe Giáp Bát | Vành đai 3 | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 38.660 | 21.263 | 16.374 | 14.555 | 26.674 | 15.639 | 12.627 | 11.339 |
| Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) | Bến xe Giáp Bát | Vành đai 3 | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 | |
| 50 | Giáp Bát | Đầu đường | Cuối đường | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 51 | Giáp Nhất | Đầu đường | Cuối đường | 90.152 | 51.272 | 40.849 | 35.988 | 30.661 | 17.477 | 13.563 | 12.120 | 20.798 | 12.479 | 12.134 | 10.450 |
| 52 | Giáp Nhị | Ngõ 751 Trương Định | Đinh Giáp Nhị | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 53 | Hạ Đinh | Đầu đường | Cuối đường | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 54 | Hà Kế Tấn | Trường Chinh | Cầu Lê Trọng Tấn | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| Cầu Lê Trọng Tấn | Ngã tư giao cắt phố Định Công tại cầu Định Công | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 | ||
| 55 | Hạ Yên Quyết | Đầu đường | Cuối đường | 123.700 | 68.088 | 53.648 | 47.428 | 42.545 | 23.400 | 18.081 | 16.072 | 28.333 | 16.612 | 12.982 | 11.658 |
| 56 | Hoa Băng | Đầu đường | Cuối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 57 | Hoàng Đạo Thành | Đầu đường | Cuối đường | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 58 | Hoàng Đạo Thúy | Lê Văn Lương | Ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa | 149.919 | 80.828 | 62.852 | 55.627 | 51.054 | 27.569 | 21.216 | 18.804 | 33.483 | 19.059 | 14.663 | 13.041 |
| 59 | Hoàng Mai | Đầu đường | Số 42 Hoàng Mai | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| Hoàng Mai | Số 42 Hoàng Mai | Cuối đường | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 | |
| 60 | Hoàng Minh Giám | Đầu đường | Cuối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.372 | 20.928 | 16.180 | 14.421 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 61 | Hoàng Minh Thảo | Võ Chí Công | Phạm Văn Đồng | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 36.386 | 20.012 | 15.168 | 13.520 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 62 | Hoàng Ngân | Quan Nhân | Khuất Duy Tiến | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 63 | Hoàng Quán Chi | Ngã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) | Ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1-CT2 | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.372 | 20.928 | 16.180 | 14.421 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 64 | Hoàng Quốc Việt | Đầu đường | Cuối đường | 149.919 | 80.828 | 62.852 | 55.627 | 51.054 | 27.569 | 21.216 | 18.804 | 33.483 | 19.059 | 14.663 | 13.041 |
| 65 | Hoàng Sâm | Đầu đường | Cuối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 66 | Hoàng Văn Thái | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 67 | Học Phi | Ngã 3 giao Vũ Phạm Hàm | Ngã 3 giao Xuân Quỳnh | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 68 | Hồng Quang | Đầu đường | Cuối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 38.660 | 21.263 | 16.374 | 14.555 | 26.674 | 15.639 | 12.627 | 11.339 |
| 69 | Khuất Duy Tiến | Đầu đường | Cuối đường | 149.919 | 80.828 | 62.852 | 55.627 | 51.054 | 27.569 | 21.216 | 18.804 | 33.483 | 19.059 | 14.663 | 13.041 |
| 70 | Khúc Thừa Dụ | Đầu đường | Cuối đường | 119.150 | 65.609 | 51.077 | 46.461 | 40.025 | 22.014 | 16.885 | 15.009 | 28.057 | 16.133 | 12.692 | 11.307 |
| 71 | Khương Đình | Đầu đường | Cuối đường | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 72 | Khương Hạ | Đầu đường | Cuối đường | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 73 | Khương Trung | Đầu đường | Cuối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 74 | Khuyến Lương | Đầu đường | Cuối đường | 51.417 | 32.865 | 25.883 | 23.531 | 17.315 | 10.908 | 8.603 | 7.791 | 11.590 | 8.230 | 7.033 | 6.045 |
| 75 | Kim Đồng | Đầu đường | Cuối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 38.660 | 21.263 | 16.374 | 14.555 | 26.674 | 15.639 | 12.627 | 11.339 |
| 76 | Kim Giang | Cầu Kim Giang | Cầu Hoàng Đạo Thành | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| Kim Giang | Cầu Hoàng Đạo Thành | Vành đai 3 | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 | |
| 77 | Lê Trọng Tấn | Đầu đường | Cuối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 78 | Lê Văn Lương | Đầu đường | Cuối đường | 175.760 | 90.442 | 70.587 | 61.756 | 59.278 | 30.825 | 23.433 | 20.643 | 40.009 | 21.216 | 16.602 | 14.380 |
| 79 | Lê Văn Thiêm | Đầu đường | Cuối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 80 | Linh Đàm | Địa phận phường Định Công | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 | |
| 81 | Lĩnh Nam | Tam Trinh | Đê sông Hồng | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 82 | Lộc | Đầu đường | Cuối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 83 | Lương Khánh Thiện | Đầu đường | Cuối đường | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 84 | Lương Thế Vinh | Nguyễn Trãi | Tố Hữu | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 85 | Lưu Cơ | Ngã tư giao cắt đường Hoàng Minh Thảo (đối diện tòa N01T3-Khu đô thị Ngoại giao Đoàn) | Ngã tư giao cắt đường tiếp nối đường Xuân Tảo - Phạm Văn Đồng | 90.152 | 51.272 | 40.849 | 35.988 | 30.661 | 17.477 | 13.563 | 12.120 | 20.798 | 12.479 | 12.134 | 10.450 |
| 86 | Lưu Quang Vũ | Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang (tại số nhà 69) | Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính (đối diện Trường THCS Trung Hòa) | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.555 | 30.309 | 17.337 | 13.796 | 12.275 |
| 87 | Mạc Thái Tổ | Đầu đường | Cuối đường | 123.700 | 68.088 | 53.648 | 47.428 | 42.545 | 23.400 | 18.081 | 16.072 | 28.333 | 16.612 | 12.982 | 11.658 |
| 88 | Mạc Thái Tông | Đầu đường | Cuối đường | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.555 | 30.309 | 17.337 | 13.796 | 12.275 |
| 89 | Mai Động | Đầu đường | Cuối đường | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 90 | Minh Khai | Địa phận phường Tương Mai | 210.023 | 107.250 | 81.524 | 71.333 | 73.744 | 37.610 | 28.555 | 25.073 | 47.648 | 24.210 | 18.510 | 15.384 | |
| 91 | Minh Tảo | Hoàng Minh Thảo | Ngã ba giao cắt đường Xuân La (tại cổng chào làng nghề Xuân Tảo) | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 92 | Nam Dư | Đầu đường | Cuối đường | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 93 | Nghĩa Đô | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 94 | Nghĩa Tân | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 95 | Nghiêm Xuân Yêm | Địa phận phường Định Công | 127.697 | 69.587 | 54.391 | 47.995 | 43.548 | 23.516 | 18.034 | 15.985 | 29.349 | 16.706 | 13.057 | 11.612 | |
| 96 | Ngõ 1 phố Quan Nhân | Quan Nhân | Cuối đường | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 97 | Ngũ Nhạc | Đầu đường | Cuối đường | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 98 | Nguỵ Như Kon Tum | Đầu đường | Cuối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 99 | Nguyễn An Ninh | Đầu đường | Sông Sét | 123.700 | 68.088 | 53.648 | 47.428 | 42.545 | 23.400 | 18.081 | 16.072 | 28.333 | 16.612 | 12.982 | 11.658 |
| Sông Sét | Cuối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.818 | 20.800 | 15.954 | 14.182 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 | ||
| 100 | Nguyễn Bá Khoản | Ngã tư giao cắt phố Vũ Phạm Hàm (tại số nhà 134 Vũ Phạm Hàm) | Ngã ba giao cắt tại tòa nhà Anh Dương (Sky land) | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 101 | Nguyễn Cảnh Dị | Tòa nhà CTA5 | Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 102 | Nguyễn Chánh | Đầu đường | Cuối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.372 | 20.928 | 16.180 | 14.421 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 103 | Nguyễn Chính | Đầu đường | Cuối đường | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 104 | Nguyễn Công Thái | Đầu đường | Cuối đường | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 105 | Nguyễn Đình Hoàn | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 106 | Nguyễn Đỗ Cung | Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phong Sắc | Ngã ba giao cắt phố Chùa Hà | 119.150 | 65.609 | 51.077 | 46.461 | 40.025 | 22.014 | 16.885 | 15.009 | 28.057 | 16.133 | 12.692 | 11.307 |
| 107 | Nguyễn Đức Cảnh | Đầu đường | Cuối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 108 | Nguyễn Duy Thi | Từ ngã ba giao cắt phố Minh Tảo (tại Tòa nhà N03-T8) | Ngã ba giao cắt tại ô quy hoạch CICO2 (Ô quy hoạch đại sứ quán Kuwait) | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 109 | Nguyễn Hoàng Tôn | Võ Chí Công | Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) | Phạm Văn Đồng | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 | ||
| 110 | Nguyễn Hữu Liêu | Ngã ba giao đường tiếp nối phố Đỗ Nhuận (tại toà nhà bệnh viện Sun Group, đối diện cổng Công viên Hoà Bình) | Ngã ba giao đường nội Khu Ngoại giao đoàn (tại trường Quốc tế Westlink) | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 111 | Nguyễn Hữu Thọ | Đầu đường | Cuối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 112 | Nguyễn Huy Tưởng | Đầu đường | Cuối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 113 | Nguyễn Khang | Đường mới Chạy dọc sông Tô Lịch | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 | |
| Đường cũ qua khu dân cư | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 | |||
| 114 | Nguyễn Khánh Toàn | Đầu đường | Cuối đường | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 47.681 | 25.747 | 19.746 | 17.502 | 32.734 | 18.549 | 14.732 | 13.094 |
| 115 | Nguyễn Lân | Đầu đường | Cuối đường | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 116 | Nguyễn Ngọc Nại | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 117 | Nguyễn Ngọc Vũ | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 118 | Nguyễn Như Uyên | Ngã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) | Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh) | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 119 | Nguyễn Phong Sắc | Hoàng Quốc Việt | Ngã ba Cầu Giấy Xuân Thủy | 123.700 | 68.088 | 53.648 | 47.428 | 42.545 | 23.400 | 18.081 | 16.072 | 28.333 | 16.612 | 12.982 | 11.658 |
| 120 | Nguyễn Quốc Trị | Đầu đường | Tú Mỡ | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 121 | Nguyễn Quý Đức | Đầu đường | Cuối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 122 | Nguyễn Thị Định | Đầu đường | Cuối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.049 | 20.748 | 16.040 | 14.296 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 123 | Nguyễn Thị Duệ | Ngã ba giao cắt phố Trung Kính (Tại ngõ 219) | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Quốc Trị | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 124 | Nguyễn Thị Thập | Đầu đường | Cuối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 125 | Nguyễn Trãi | Ngã Tư Sở | Cầu Mới | 243.697 | 121.959 | 91.758 | 80.346 | 87.132 | 43.566 | 32.917 | 28.802 | 54.067 | 25.978 | 19.938 | 16.677 |
| Cầu mới | Khuất Duy Tiến | 158.661 | 83.324 | 64.872 | 60.205 | 53.502 | 28.356 | 21.652 | 19.134 | 36.288 | 19.783 | 15.520 | 13.546 | ||
| Khuất Duy Tiến | Lương Thế Vinh | 127.697 | 69.587 | 54.391 | 47.995 | 43.548 | 23.516 | 18.034 | 15.985 | 29.349 | 16.706 | 13.057 | 11.612 | ||
| 126 | Nguyễn Tuân | Đầu đường | Cuối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 127 | Nguyễn Văn Huyên | Đầu đường | Cuối đường | 123.700 | 68.088 | 53.648 | 47.428 | 42.545 | 23.400 | 18.081 | 16.072 | 28.333 | 16.612 | 12.982 | 11.658 |
| 128 | Nguyễn Văn Trỗi | Đầu đường | Cuối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 129 | Nguyễn Văn Viên | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) | Ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 38.291 | 21.443 | 16.635 | 14.827 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 130 | Nguyễn Viết Xuân | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 131 | Nguyễn Vĩnh Bảo | Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Bá Khoản (đối diện ngõ 99 Nguyễn Khang - cạnh số 15 lô 4E) | Cuối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 132 | Nguyễn Xiển | Nguyễn Trãi | Phạm Tu | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.555 | 30.309 | 17.337 | 13.796 | 12.275 |
| Phạm Tu | Cuối đường | 127.697 | 69.587 | 54.391 | 47.995 | 43.548 | 23.516 | 18.034 | 15.985 | 29.349 | 16.706 | 13.057 | 11.612 | ||
| 133 | Nguyễn Xuân Khoát | Ngã ba giao phố Đỗ Nhuận | Minh Tảo | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 134 | Nguyễn Xuân Linh | Ngã ba giao cắt đường Trần Duy Hưng (tại số nhà 115) | Ngã ba giao cắt đường Lê Văn Lương (tòa nhà Golden Palace) | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 135 | Nguyễn Xuân Nham | Từ ngã tư giao cắt phố Dương Đình Nghệ (tại số nhà 09 - cạnh trụ sở Tổng cục Hải quan) | Ngã ba giao cắt tại trường THCS Cầu Giấy (cạnh tòa nhà Home City) | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 136 | Nhân Hòa | Đầu đường | Cuối đường | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 18.029 | 12.168 | 9.856 | 8.749 |
| 137 | Nhật Tảo | Đầu đường | Cuối đường | 66.174 | 37.511 | 25.612 | 20.920 | 19.866 | 9.536 | 7.791 | 6.876 | 14.127 | 7.511 | 6.330 | 5.440 |
| 138 | Phạm Hùng | Đầu đường | Cuối đường | 149.919 | 80.828 | 62.852 | 55.627 | 51.054 | 27.569 | 21.216 | 18.804 | 33.483 | 19.059 | 14.663 | 13.041 |
| 139 | Phạm Tu | Vành đai 3 | Quang Liệt | 127.697 | 69.587 | 54.391 | 47.995 | 43.548 | 23.516 | 18.034 | 15.985 | 29.349 | 16.706 | 13.057 | 11.612 |
| 140 | Phạm Tuấn Tài | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 141 | Phạm Văn Bạch | Đầu đường | Cuối đường | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.555 | 30.309 | 17.337 | 13.796 | 12.275 |
| 142 | Phạm Văn Đồng | Biểu tượng phía nam cầu Thăng Long | Hoàng Quốc Việt | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 47.681 | 25.747 | 19.746 | 17.502 | 32.734 | 18.549 | 14.732 | 13.094 |
| Hoàng Quốc Việt | Xuân Thuỷ | 119.150 | 65.609 | 51.077 | 46.461 | 40.025 | 22.014 | 16.885 | 15.009 | 28.057 | 16.133 | 12.692 | 11.307 | ||
| 143 | Phan Đình Giót | Đầu đường | Cuối đường | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 144 | Phan Văn Trường | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 145 | Phú Gia | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 146 | Phú Thượng | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 147 | Phú Xá | Đầu đường | Cuối đường | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 18.185 | 12.168 | 9.856 | 8.749 |
| 148 | Phúc Hoa | Đầu đường | Cuối đường | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 18.185 | 12.168 | 9.856 | 8.749 |
| 149 | Phùng Chí Kiên | Đầu đường | Cuối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 150 | Phương Liệt | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 151 | Quan Hoa | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 152 | Quan Nhân | Đầu đường | Cuối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 153 | Quang Liệt | Ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt | Ngã ba giao cắt đường Phạm Tu | 65.180 | 38.016 | 31.325 | 27.886 | 24.000 | 15.272 | 12218 | 11.200 | 14.840 | 9.444 | 7.905 | 7.510 |
| 154 | Sở Thượng | Đầu đường | Cuối đường | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 155 | Tam Trinh | Minh Khai | Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 38.660 | 21.263 | 16.374 | 14.555 | 26.674 | 15.639 | 12.627 | 11.339 |
| Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 | ||
| 156 | Tân Khai | Đầu đường | Cuối đường | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 157 | Tân Mai | Đầu đường | Cuối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 38.660 | 21.263 | 16.374 | 14.555 | 26.674 | 15.639 | 12.627 | 11.339 |
| 158 | Tây Trà | Ngõ 532 đường Lĩnh Nam | Vành đai 3 | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 159 | Thâm Tâm | Đầu đường | Cuối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 160 | Thanh Đàm | Đầu đường | Cuối đường | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 161 | Thanh Lân | Số 75 phố Thanh Đàm | Ngã ba phố Nam Dư | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 162 | Thanh Liệt | Địa phận phường Định Công | 65 180 | 38.016 | 31.325 | 27.886 | 24.000 | 15.272 | 12218 | 11.200 | 14.840 | 9.444 | 7.905 | 7.510 | |
| 163 | Thành Thái | Đầu đường | Cuối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 38.660 | 21.263 | 16.374 | 14.555 | 26.674 | 15.639 | 12.627 | 11.339 |
| 164 | Thịnh Liệt | Đầu đường | Cuối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 165 | Thọ Tháp | Đầu đường | Cuối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 166 | Thượng Đình | Đầu đường | Cuối đường | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 167 | Thượng Thụy | Đầu đường | Cuối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 168 | Thúy Lĩnh | Đê Sông Hồng | Nhà máy nước Nam Dư | 57.266 | 35.030 | 27.603 | 24.625 | 19.239 | 11.735 | 9.460 | 8.297 | 12.749 | 9.041 | 7.735 | 6.649 |
| 169 | Tô Hiệu | Đầu đường | Cuối đường | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 38.660 | 21.263 | 16.374 | 14.555 | 26.674 | 15.639 | 12.627 | 11.339 |
| 170 | Tố Hữu | Khuất Duy Tiến | Hết địa phận phường Thanh Xuân | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 47.681 | 25.747 | 19.746 | 17.502 | 32.734 | 18.549 | 14.732 | 13.094 |
| 171 | Tô Vĩnh Diện | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 172 | Tôn Quang Phiệt | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 173 | Tôn Thất Thuyết | Đầu đường | Cuối đường | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.555 | 30.309 | 17.337 | 13.796 | 12.275 |
| 174 | Trần Cung | Hoàng Quốc Việt | Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân | Phạm Văn Đồng | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 | ||
| 175 | Trần Đại Nghĩa | Đại La | Cuối đường | 210.023 | 107.250 | 81.524 | 71.333 | 73.744 | 37.610 | 28.555 | 25.073 | 47.648 | 24.210 | 18.510 | 15.384 |
| 176 | Trần Đăng Ninh | Đầu đường | Cuối đường | 140.067 | 75.921 | 58.928 | 52.286 | 47.681 | 25.747 | 19.746 | 17.502 | 32.734 | 18.549 | 14.732 | 13.094 |
| 177 | Trần Điền | Lê Trọng Tấn | Ngõ 28 Trần Điền | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 18.029 | 12.168 | 9.856 | 8.749 |
| Ngõ 28 Trần Điền | Cuối đường | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 | ||
| 178 | Trần Duy Hưng | Đầu đường | Cuối đường | 182.559 | 95.147 | 73.320 | 64.847 | 61.856 | 32.165 | 24.452 | 21.541 | 41.221 | 21.730 | 17.021 | 14.586 |
| 179 | Trần Hòa | Đầu đường | Cuối đường | 76.076 | 43.389 | 33.552 | 29.890 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 17.535 | 11.399 | 9.738 | 8.645 |
| 180 | Trần Kim Xuyến | Đầu đường | Cuối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 181 | Trần Nguyên Đán | Đầu đường | Cuối đường | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 182 | Trần Quốc Hoàn | Đầu đường | Cuối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.049 | 20.748 | 16.040 | 14.296 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 183 | Trần Quốc Vượng | Đầu đường | Cuối đường | 101.127 | 56.595 | 44.764 | 39.754 | 34.494 | 19.317 | 14.934 | 13.311 | 24.039 | 14.424 | 11.707 | 10.546 |
| 184 | Trần Quý Kiên | Đầu đường | Cuối đường | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.049 | 20.748 | 16.040 | 14.296 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 185 | Trần Thái Tông | Ngã tư Xuân Thủy | Tôn Thất Thuyết | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.555 | 30.309 | 17.337 | 13.796 | 12.275 |
| 186 | Trần Tử Bình | Đầu đường | Cuối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 187 | Trịnh Đình Cửu | Đầu đường | Cuối đường | 79.684 | 45.471 | 35.204 | 31.453 | 27.733 | 15.808 | 12.220 | 10.919 | 18.544 | 11.823 | 9.670 | 8.572 |
| 188 | Trung Hòa | Đầu đường | Cuối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 189 | Trung Kính | Đầu đường | Vũ Phạm Hàm | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| Vũ Phạm Hàm | Cuối đường | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.555 | 30.309 | 17.337 | 13.796 | 12.275 | ||
| 190 | Trường Chinh | Ngã Tư Sở | Ngã 3 Tôn Thất Tùng | 173.284 | 91.896 | 69.896 | 63.760 | 61.906 | 32.810 | 25.141 | 22.218 | 40.527 | 22.094 | 16.777 | 14.643 |
| Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đại La | 165.330 | 87.384 | 65.050 | 59.914 | 59.077 | 31.902 | 24.550 | 21.760 | 38.515 | 21.596 | 16.562 | 14.763 | ||
| 191 | Trương Công Giai | Đầu đường | Ngã ba giao cắt đường tiếp nối Dương Đình Nghệ (tại Trạm xăng dầu Dương Đình Nghệ, cạnh Cảnh sát PCCC Hà Nội và tòa nhà Star Tower) | 109.799 | 61.427 | 48.037 | 42.930 | 37.372 | 20.928 | 16.180 | 14.421 | 25.459 | 15.155 | 12.275 | 10.989 |
| 192 | Trương Định | Đại La | Cầu Sét | 113.449 | 62.933 | 49.531 | 43.527 | 38.660 | 21.263 | 16.374 | 14.555 | 26.674 | 15.639 | 12.627 | 11.339 |
| Cầu Sét | Đuôi cá ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 | ||
| 193 | Tú Mỡ | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 194 | Tương Mai | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 195 | Vành đai 3 | Cầu Dậu | Nguyễn Hữu Thọ | 127.697 | 69.587 | 54.391 | 47.995 | 43.548 | 23.516 | 18.034 | 15.985 | 29.349 | 16.706 | 13.057 | 11.612 |
| 196 | Vành Khuyên | Nút giao thông Nam cầu Thăng Long | Tân Xuân | 71.720 | 41.070 | 32.127 | 28.261 | 24.440 | 13.931 | 10.821 | 9.469 | 17.855 | 10.546 | 8.790 | 7.571 |
| 197 | Vĩnh Hưng | Đầu đường | Cuối đường | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 198 | Võ Chí Công | Đầu đường | Cuối đường | 138.168 | 74.522 | 58.093 | 51.779 | 47.681 | 25.747 | 19.746 | 17.502 | 32.734 | 18.549 | 14.732 | 13.094 |
| 199 | Vọng | Đại La | Cuối đường | 149.919 | 80.828 | 62.852 | 55.627 | 51.054 | 27.569 | 21.216 | 18.804 | 33.483 | 19.059 | 14.663 | 13.041 |
| 200 | Vũ Hữu | Đầu đường | Cuối đường | 83.907 | 47.996 | 37.485 | 33.879 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 18.029 | 12.168 | 9.856 | 8.749 |
| 201 | Vũ Phạm Hàm | Đầu đường | Cuối đường | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.555 | 30.309 | 17.337 | 13.796 | 12.275 |
| 202 | Vũ Tông Phan | Đầu đường | Cuối đường | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 203 | Vũ Trọng Phụng | Đầu đường | Cuối đường | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 204 | Vương Thừa Vũ | Đầu đường | Cuối đường | 106.680 | 55.154 | 43.232 | 38.615 | 33.217 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 |
| 205 | Xuân Đỉnh | Phạm Văn Đồng | Ngã ba Võ Chí Công - Xuân La | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 206 | Xuân La | Võ Chí Công | Xuân Đỉnh | 87.020 | 49.602 | 38.615 | 34.564 | 29.782 | 16.976 | 13.219 | 11.813 | 19.231 | 12.260 | 10.200 | 9.041 |
| 207 | Xuân Quỳnh | Ngã ba giao cắt phố Vũ Phạm Hàm, đối diện trung tâm lưu trữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm Hàm) | Ngã ba giao cắt đối diện tòa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 208 | Xuân Tảo | Cho đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Văn Huyên (số 36 Hoàng Quốc Việt) | Ngã tư giao cắt đường đường Nguyễn Xuân Khoát tại Đại sứ quán Hàn Quốc | 105.784 | 59.513 | 46.771 | 41.851 | 36.083 | 20.206 | 15.621 | 13.923 | 24.581 | 14.633 | 11.852 | 10.611 |
| 209 | Xuân Thuỷ | Đầu đường | Cuối đường | 149.919 | 80.828 | 62.852 | 55.627 | 51.054 | 27.569 | 21.216 | 18.804 | 33.483 | 19.059 | 14.663 | 13.041 |
| 210 | Yên Duyên | Ngã ba ngõ 885 đường Tam Trinh | Đỗ Mười | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
| 211 | Yên Hoà | Đầu đường | Cuối đường | 94.986 | 52.968 | 41.431 | 37.363 | 32.618 | 18.593 | 14.479 | 12.938 | 21.634 | 13.462 | 10.895 | 9.853 |
| 212 | Yên Sở | Đầu đường | Cuối đường | 67.999 | 43.104 | 33.224 | 30.506 | 25.470 | 14.518 | 11.223 | 10.029 | 16.367 | 11.047 | 9.090 | 8.069 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| KHU ĐÔ THỊ | Mặt cắt đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu đô thị Cầu Giấy (phường cầu Giấy) | 40m |
| 86.039 | 48.169 |
|
| 28.512 | 16.252 |
|
| 19.509 | 12.437 |
|
|
|
|
| 11,5m-17,5m |
| 67.686 | 37.855 |
|
| 22.866 | 12.805 |
|
| 16.290 | 9.697 |
|
|
| 2 | Khu đô thị Đền Lừ I, II | 15,0m |
| 71.959 | 41.213 |
|
| 23.419 | 13.622 |
|
| 16.460 | 11.110 |
|
|
|
|
| 11,5m |
| 60.311 | 36.515 |
|
| 20.004 | 12.203 |
|
| 15.022 | 9.805 |
|
|
| 3 | Khu đô thị Định Công | 25,0m |
| 92.039 | 52.135 |
|
| 29.640 | 16.599 |
|
| 20.106 | 13.168 |
|
|
|
|
| 12,0m |
| 79.894 | 45.162 |
|
| 26.774 | 15.367 |
|
| 18.593 | 11.902 |
|
|
|
|
| 10,5m |
| 64.744 | 38.119 |
|
| 21.241 | 12.690 |
|
| 15.164 | 10.552 |
|
|
| 4 | Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) | 60m |
| 114.223 | 62.422 |
|
| 38.880 | 21.384 |
|
| 26.825 | 15.729 |
|
|
|
|
| 50m |
| 110.360 | 61.372 |
|
| 37.584 | 21.047 |
|
| 25.605 | 15.242 |
|
|
|
|
| 40m |
| 106.860 | 59.660 |
|
| 36.288 | 20.321 |
|
| 24.386 | 14.632 |
|
|
|
|
| 30m |
| 94.942 | 53.706 |
|
| 32.400 | 18.144 |
|
| 21.690 | 13.015 |
|
|
|
|
| 21m |
| 86.039 | 48.169 |
|
| 28.512 | 16.252 |
|
| 19.509 | 12.437 |
|
|
|
|
| 17,5m |
| 79.894 | 45.162 |
|
| 26.774 | 15.367 |
|
| 18.593 | 11.902 |
|
|
|
|
| 13,5m |
| 77.147 | 43.389 |
|
| 26.283 | 14.718 |
|
| 18.655 | 11.389 |
|
|
|
|
| <13,5m |
| 60.311 | 36.515 |
|
| 20.004 | 12.203 |
|
| 15.022 | 9.171 |
|
|
| 5 | Khu đô thị Đồng Tàu | 12,5m |
| 64.744 | 38.119 |
|
| 21.241 | 12.690 |
|
| 15.164 | 10.552 |
|
|
|
|
| <12,5m |
| 51.766 | 31.033 |
|
| 17.174 | 11.149 |
|
| 12.992 | 9.093 |
|
|
| 6 | Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) | 40m |
| 94.942 | 53.706 |
|
| 32.400 | 18.144 |
|
| 21.690 | 13.015 |
|
|
|
|
| 25m |
| 79.894 | 45.162 |
|
| 26.774 | 15.367 |
|
| 18.593 | 11.902 |
|
|
|
|
| 17,5m |
| 77.147 | 43.389 |
|
| 26.283 | 14.718 |
|
| 18.655 | 11.389 |
|
|
|
|
| 15,5m |
| 73.209 | 41.784 |
|
| 24.395 | 13.951 |
|
| 16.795 | 11.379 |
|
|
|
|
| 15m |
| 71.959 | 41.213 |
|
| 23.419 | 13.622 |
|
| 16.460 | 11.110 |
|
|
| 7 | Khu đô thị Nam Thăng Long | 40,0m |
| 99.009 | 55.319 |
|
| 33.696 | 18.870 |
|
| 23.167 | 14.143 |
|
|
|
|
| 27,0m - 30,0m |
| 92.039 | 52.135 |
|
| 29.640 | 16.599 |
|
| 20.106 | 13.168 |
|
|
|
|
| < 27,0m |
| 79.894 | 45.162 |
|
| 26.774 | 15.367 |
|
| 18.593 | 11.902 |
|
|
|
|
| < 15m |
| 71.959 | 41.213 |
|
| 23.419 | 13.622 |
|
| 16.460 | 11.110 |
|
|
| 8 | Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) | 40,0m |
| 110.360 | 61.372 |
|
| 37.584 | 21.047 |
|
| 25.605 | 15.242 |
|
|
|
|
| 17,5m - 25,0m |
| 86.039 | 48.169 |
|
| 28.512 | 16.252 |
|
| 19.509 | 12.437 |
|
|
|
|
| < 17,5m |
| 67.686 | 37.855 |
|
| 22.866 | 12.805 |
|
| 16.290 | 9.697 |
|
|
| 9 | Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô) | 17,5m |
| 64.744 | 38.119 |
|
| 21.241 | 12.690 |
|
| 15.164 | 10.552 |
|
|
|
|
| 13,5m |
| 48.169 | 31.033 |
|
| 16.088 | 10.275 |
|
| 11.381 | 8.254 |
|
|
|
|
| 11,5m |
| 44.591 | 28.373 |
|
| 14.616 | 9.341 |
|
| 10.346 | 7.504 |
|
|
| 10 | Khu đô thị Tây Hồ Tây | 60m |
| 114.223 | 62.422 |
|
| 38.880 | 21.384 |
|
| 26.825 | 15.729 |
|
|
|
|
| 50m |
| 110.360 | 61.372 |
|
| 37.584 | 21.047 |
|
| 25.605 | 15.242 |
|
|
|
|
| 40m |
| 106.860 | 59.660 |
|
| 36.288 | 20.321 |
|
| 24.386 | 14.632 |
|
|
|
|
| 30m |
| 94.942 | 53.706 |
|
| 32.400 | 18.144 |
|
| 21.690 | 13.015 |
|
|
|
|
| 21m |
| 86.039 | 48.169 |
|
| 28.512 | 16.252 |
|
| 19.509 | 12.437 |
|
|
|
|
| 17,5m |
| 79.894 | 45.162 |
|
| 26.774 | 15.367 |
|
| 18.593 | 11.902 |
|
|
|
|
| 13,5m |
| 77.147 | 43.389 |
|
| 26.283 | 14.718 |
|
| 18.655 | 11.389 |
|
|
|
|
| <13,5m |
| 60.311 | 36.515 |
|
| 20.004 | 12.203 |
|
| 15.022 | 9.171 |
|
|
| 11 | Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) | 40,0m |
| 99.009 | 55.319 |
|
| 33.696 | 18.870 |
|
| 23.167 | 14.143 |
|
|
|
|
| 17,5m - 25,0m |
| 77.147 | 43.389 |
|
| 26.283 | 14.718 |
|
| 18.655 | 11.389 |
|
|
|
|
| < 17,5m |
| 60.311 | 36.515 |
|
| 20.004 | 12.203 |
|
| 15.022 | 9.171 |
|
|
Phụ lục số 4
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 4
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Đoạn đường | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | ||||||||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | Bùi Xuân Phái | Đầu đường | Cuối đường | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 2 | Cao Xuân Huy | Đầu đường | Cuối đường | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 3 | Cầu Diễn | Cầu Diễn | Đường sắt | 105.197 | 59.072 | 46.454 | 41.184 | 36.315 | 20.336 | 15.722 | 14013 | 24.850 | 14.850 | 12.041 | 10.813 |
| Đường sắt | Văn Tiến Dũng | 94.468 | 52.947 | 41.494 | 36.997 | 32.424 | 18.157 | 14.038 | 12.512 | 22.210 | 13.577 | 10.988 | 9.937 | ||
| Văn Tiến Dũng | Nhổn | 72.793 | 41.426 | 32.583 | 28.604 | 24.625 | 14.036 | 11.081 | 9.696 | 15.328 | 10.729 | 8.943 | 7.702 | ||
| 4 | Cầu Noi | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Nhuế | cầu Noi | 51.956 | 32.615 | 25.772 | 23.286 | 17.577 | 11.074 | 8.945 | 7.910 | 11.981 | 8.504 | 7.267 | 6.250 |
| 5 | Châu Đài | Đầu đường | Cuối đường | 30.487 | 21.078 | 16.851 | 15.360 | 10.343 | 7.136 | 5.721 | 5.236 | 7.075 | 4.881 | 3.622 | 3.220 |
| 6 | Châu Văn Liêm | Đầu đường | Cuối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 7 | Chế Lan Viên | Ngã ba giao đường Phạm Văn Đồng tại lối vào khu đô thị Ressco | Ngã ba giao cắt cạnh tòa nhà cán bộ Thành ủy | 79.345 | 45.069 | 34.846 | 31.176 | 26.854 | 15.307 | 11.833 | 10.574 | 17.533 | 11.397 | 9.310 | 8.312 |
| 8 | Chùa Bụt Mọc | Ngã ba giao cắt điểm cuối đường Nguyễn Đạo An (tại ngõ 193 đường Phú Diễn và chợ Phú Diễn) | Ngã ba giao cắt cạnh Trường mầm non Phú Diễn A (tại ngách 193/130) đường Phú Diễn | 71.300 | 40.641 | 32.016 | 28.014 | 22.816 | 13.005 | 10.267 | 8.984 | 14.295 | 10.006 | 8.340 | 7.183 |
| 9 | Cổ Nhuế | Đầu đường | Cuối đường | 79.345 | 45.069 | 34.846 | 31.176 | 26.854 | 15.307 | 11.833 | 10.574 | 17.533 | 11.397 | 9.310 | 8.312 |
| 10 | Đại Cát | Ngã ba giao đê Liên Mạc tại Trường mầm non Đại Cát | Ngã ba giao đường Sùng Khang, hiện là ngõ 241 đường Sùng Khang | 35.996 | 23.202 | 18.941 | 16.703 | 12.207 | 7.865 | 6.427 | 5.672 | 8.442 | 5.454 | 4.597 | 3.950 |
| 11 | Đại lộ Thăng Long | Phạm Hùng | Sông Nhuệ | 123.214 | 66.567 | 52.022 | 46.281 | 40.753 | 22.357 | 17.216 | 15.303 | 28.567 | 16.341 | 13.141 | 11.733 |
| Sông Nhuệ | Đường 70 | 87.740 | 49.895 | 38.217 | 34.454 | 29.109 | 16.497 | 12.753 | 11.396 | 20.568 | 12.798 | 10211 | 9.210 | ||
| Đường 70 | Hết địa bàn phường Tây Mỗ | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 | ||
| 12 | Đăm | Đầu đường | Cuối đường | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 13 | Đình Quán | Đầu đường | Cuối đường | 49.791 | 31.840 | 25.119 | 22.841 | 16.845 | 10.781 | 8.839 | 7.738 | 11.836 | 8.402 | 7.181 | 6.173 |
| 14 | Đình Thôn | Đầu đường | Cuối đường | 83.767 | 47.614 | 36.652 | 32.773 | 28.319 | 16.142 | 12.478 | 11.151 | 18.703 | 11.923 | 9.753 | 8.645 |
| 15 | Đỗ Đình Thiện | Đầu đường | Cuối đường | 94.468 | 52.947 | 41.494 | 36.997 | 32.424 | 18.157 | 14.038 | 12.512 | 22.210 | 13.577 | 10.988 | 9.937 |
| 16 | Đỗ Đức Dục | Đầu đường | Cuối đường | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 17 | Do Nha | Đầu đường | Cuối đường | 51.956 | 32.615 | 25.772 | 23.286 | 17.557 | 11.074 | 8.945 | 7.910 | 11.981 | 8.504 | 7.267 | 6.250 |
| 18 | Đỗ Xuân Hợp | Đầu đường | Cuối đường | 89.829 | 50.650 | 38.683 | 34.586 | 30.516 | 17.089 | 13.160 | 11.730 | 21.040 | 13.092 | 10418 | 9.421 |
| 19 | Doãn Kế Thiện | Đầu đường | Cuối đường | 105.197 | 59.072 | 46.454 | 41.184 | 35.568 | 19.918 | 15.399 | 13.725 | 24.943 | 14.906 | 12.086 | 10.854 |
| 20 | Đống Ba | Dốc Đống Ba, cạnh trường Mầm non Đống Ba | Ngã ba giao cắt tại tổ dân phố Đông Ba 2 (cạnh trạm biến áp Đống Ba 2 và nhà bà Lê Thị Hiền) | 30.487 | 21.078 | 16.851 | 15.360 | 10.343 | 7.136 | 5.721 | 5.236 | 7.075 | 4.881 | 3.622 | 3.220 |
| 21 | Đông Kiều | Ngã ba giao đường Tây Tựu tại cầu Đăm | Ngã ba giao phố Trung Kiên tại Đình Đăm | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 22 | Đồng Me | Đầu đường | Cuối đường | 75.867 | 43.084 | 33.322 | 29.768 | 25.634 | 14611 | 11.295 | 10.093 | 16.364 | 11.046 | 9.088 | 8.068 |
| 23 | Đông Ngạc | Đầu đường | Cuối đường | 66.669 | 39.161 | 30.412 | 27.322 | 22.587 | 13.251 | 10.912 | 9.399 | 14.800 | 10.359 | 8.635 | 7.437 |
| 24 | Đông Thắng | Ngã ba giao cắt phố Kẻ Vẽ tại số nhà 21 | Dốc giao đường Hoàng Tăng Bí tại điểm đối diện số nhà 241 Công ty cổ phần Xây lắp Điện 1 | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 25 | Đức Diễn | Đầu đường | Cuối đường | 54.848 | 35.628 | 29.123 | 25.647 | 18.615 | 12.100 | 9.887 | 8.726 | 12.273 | 8.709 | 7.440 | 6.401 |
| 26 | Đức Thắng | Đầu đường | Cuối đường | 49.791 | 31.840 | 25.119 | 22.841 | 16.845 | 10.781 | 8.839 | 7.738 | 11.836 | 8.402 | 7.181 | 6.173 |
| 27 | Dương Khuê | Đầu đường | Cuối đường | 94.468 | 52.947 | 41.494 | 36.997 | 32.424 | 18.157 | 14.038 | 12.512 | 22.210 | 13.577 | 10.988 | 9.937 |
| 28 | Đường Phú Minh đi Yên Nội | Phú Minh | Yên Nội | 34.061 | 23.289 | 18.582 | 16.871 | 11.574 | 7.870 | 6.293 | 5.751 | 8.253 | 5.695 | 4.359 | 3.756 |
| 29 | Đường từ Cổ Nhuế đến Học viện Cảnh sát | Cầu Noi | Học viện Cảnh sát | 51.956 | 32.615 | 25.772 | 23.286 | 17.577 | 11.074 | 8.945 | 7.910 | 11.981 | 8.504 | 7.267 | 6.250 |
| 30 | Đường từ Học viện CS đi đường 70 | Học viện Cảnh sát | Đường 70 | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 31 | Đường từ Trại gà đi Học Viện cảnh sát | Sông Pheo | Đường từ Học viện cảnh sát đi đường 70 | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 32 | Đường vào trại gà | Ga Phú Diễn | Sông Pheo | 51.956 | 32.615 | 25.772 | 23.286 | 17.577 | 11.074 | 8.945 | 7.910 | 11.981 | 8.504 | 7.267 | 6.250 |
| 33 | Hàm Nghi | Đầu đường | Cuối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 34 | Hồ Tùng Mậu | Xuân Thủy | Nguyễn Cơ Thạch | 128.427 | 69.623 | 53.878 | 48.020 | 44.209 | 23.873 | 18.308 | 16.227 | 29.514 | 16.883 | 13.433 | 11.953 |
| Nguyễn Cơ Thạch | Cuối đường | 115.824 | 64.081 | 49.027 | 43.434 | 39.401 | 21.670 | 16.622 | 14.775 | 27.119 | 15.681 | 12.521 | 11.179 | ||
| 35 | Hoài Thanh | Đầu đường | Cuối đường | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 36 | Hoàng Công Chất | Đầu đường | Cuối đường | 94.468 | 52.947 | 41.494 | 36.997 | 32.424 | 18.157 | 14.038 | 12.512 | 22.210 | 13.577 | 10.988 | 9.937 |
| 37 | Hoàng Liên | Đầu đường | Cuối đường | 35.996 | 23.202 | 18.941 | 16.703 | 12.207 | 7.865 | 6.427 | 5.672 | 8.442 | 5.454 | 4.597 | 3.950 |
| 38 | Hoàng Tăng Bí | Đầu đường | Cuối đường | 49.791 | 31.840 | 25.119 | 22.841 | 16.845 | 10.781 | 8.839 | 7.738 | 11.836 | 8.402 | 7.181 | 6.173 |
| 39 | Hoàng Trọng Mậu | Đầu đường | Cuối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 40 | Hòe Thị | Đầu đường | Cuối đường | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 41 | Hồng Đô | Ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo tại số 06 Lê Quang Đạo | Ngã ba giao bờ đê sông Nhuệ cạnh trạm bơm Đồng Bông 1 | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 42 | Huy Du | Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đổng Chi | Ngã ba giao cắt đường Liên Cơ | 83.767 | 47.614 | 36.652 | 32.773 | 28.319 | 16.142 | 12.478 | 11.151 | 18.703 | 11.923 | 9.753 | 8.645 |
| 43 | K2 | Nguyễn Văn Giáp | Trạm Rada | 69.783 | 40.542 | 31.359 | 27.504 | 23.640 | 13.978 | 10.912 | 9.399 | 16.780 | 11.326 | 9.790 | 8.432 |
| 44 | Kẻ Giàn | Ngã ba giao phố Phạm Văn Đồng tại SN 6, đối diện khu đô thị Nam Thăng Long | đến ngã tư giao cắt đường Hoàng Tăng Bí - Tân Xuân | 75.867 | 43.084 | 33.322 | 29.768 | 25.634 | 14611 | 11.295 | 10.093 | 16.364 | 11.046 | 9.088 | 8.068 |
| 45 | Kẻ Vẽ | Đầu đường | Cuối đường | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 46 | Kiều Mai | Đầu đường | Cuối đường | 53.108 | 31.679 | 25.096 | 22.805 | 18.044 | 10.781 | 8.839 | 7.738 | 12.678 | 8.402 | 7.181 | 6.173 |
| 47 | Kỳ Vũ | Đầu đường | Cuối đường | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 48 | Lê Đức Thọ | Hồ Tùng Mậu | Hàm Nghi | 122.687 | 67.049 | 52.426 | 46.520 | 41.863 | 23.025 | 17.730 | 15.760 | 28.460 | 16.280 | 13.206 | 11.791 |
| 49 | Lê Đức Thọ | Hàm Nghi | Cổng SVĐ Quốc Gia Mỹ Đình | 115.824 | 64.081 | 49.027 | 43.434 | 39.401 | 21.670 | 16.622 | 14.775 | 27.119 | 15.681 | 12.521 | 11.179 |
| 50 | Lê Quang Đạo | Đầu đường | Cuối đường | 115.824 | 64.081 | 49.027 | 43.434 | 39.401 | 21.670 | 16.622 | 14.775 | 27.119 | 15.681 | 12.521 | 11.179 |
| 51 | Lê Văn Hiến | Đầu đường | Cuối đường | 54.848 | 35.628 | 29.123 | 25.647 | 18615 | 12.100 | 9.887 | 8.726 | 12.273 | 8.709 | 7.440 | 6.401 |
| 52 | Liên Mạc (Ngoài đê) | Đầu đường | Cuối đường | 47.614 | 30.969 | 25.367 | 22.333 | 16.187 | 10.522 | 8.598 | 7.588 | 10.958 | 7.671 | 6.753 | 5.779 |
| 53 | Liên Mạc (Trong đê) | Đầu đường | Cuối đường | 54.848 | 35.628 | 29.123 | 25.647 | 18615 | 12.100 | 9.887 | 8.726 | 12.273 | 8.709 | 7.440 | 6.401 |
| 54 | Lưu Hữu Phước | Lê Đức Thọ | Ngã tư giao cắt đường khu đô thị Mỹ Đình (tòa nhà Chung cư An Lạc) | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 55 | Mạc Xá | Đầu đường | Cuối đường | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 56 | Mai Dịch | Đầu đường | Cuối đường | 94.468 | 52.947 | 41.494 | 36.997 | 30.929 | 17.320 | 13.398 | 12.115 | 21.330 | 13.272 | 10.741 | 9.714 |
| 57 | Mễ Trì | Đầu đường | Cuối đường | 105.197 | 59.072 | 46.454 | 41.184 | 36.315 | 20.336 | 15.722 | 14013 | 24.850 | 14.850 | 12.041 | 10.813 |
| 58 | Mễ Trì Hạ | Đầu đường | Cuối đường | 79.345 | 45.069 | 34.846 | 31.176 | 26.854 | 15.307 | 11.833 | 10.574 | 17.533 | 11.397 | 9.310 | 8.312 |
| 59 | Mễ Trì Thượng | Đầu đường | Cuối đường | 75.867 | 43.084 | 33.322 | 29.768 | 25.634 | 14611 | 11.295 | 10.093 | 16.364 | 11.046 | 9.088 | 8.068 |
| 60 | Miếu Đầm | Đầu đường | Cuối đường | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 61 | Miêu Nha | Đại Lộ Thăng Long | Đường Xuân Phương | 51.956 | 32.615 | 25.772 | 23.286 | 17.577 | 11.074 | 8.945 | 7.910 | 11.981 | 8.504 | 7.267 | 6.250 |
| 62 | Mỹ Đình | Đầu đường | Cuối đường | 75.867 | 43.084 | 33.322 | 29.768 | 25.634 | 14611 | 11.295 | 10.093 | 16.364 | 11.046 | 9.088 | 8.068 |
| 63 | Ngoạ Long | Đầu đường | Cuối đường | 49.791 | 31.840 | 25.119 | 22.841 | 16.845 | 10.781 | 8.839 | 7.738 | 11.836 | 8.402 | 7.181 | 6.173 |
| 64 | Nguyễn Cơ Thạch | Đầu đường | Cuối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 65 | Nguyễn Đạo An | Ngã ba giao đường Phú Diễn (hiện là ngõ 259 đường Phú Diễn) | Ngã ba giao cắt ngõ 193 đường Phú Diễn (tại chợ Phú Diễn) và điểm đầu đường chùa Bụt Mọc | 71.300 | 40.641 | 32.016 | 28.014 | 22.816 | 13.005 | 10.267 | 8.984 | 14.295 | 10.006 | 8.340 | 7.183 |
| 66 | Nguyễn Đình Tứ | Đầu đường | Cuối đường | 75.867 | 43.084 | 33.322 | 29.768 | 25.634 | 14611 | 11.295 | 10.093 | 16.364 | 11.046 | 9.088 | 8.068 |
| 67 | Nguyễn Đổng Chi | Đầu đường | Cuối đường | 83.767 | 47.614 | 36.652 | 32.773 | 28.319 | 16.142 | 12.478 | 11.151 | 18.703 | 11.923 | 9.753 | 8.645 |
| 68 | Nguyễn Hoàng | Đầu đường | Cuối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 69 | Nguyễn Khả Trạc | Đầu đường | Cuối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 33.027 | 18.495 | 14.299 | 12.745 | 23.119 | 14.114 | 11.380 | 10.325 |
| 70 | Nguyễn Văn Giáp | Hồ Tùng Mậu | Trần Hữu Dực | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 71 | Nguyên Xá | Đầu đường | Cuối đường | 49.791 | 31.840 | 25.119 | 22.841 | 16.845 | 10.781 | 8.839 | 7.738 | 11.836 | 8.402 | 7.181 | 6.173 |
| 72 | Nguyễn Xuân Nguyên | Đầu đường | Cuối đường | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 73 | Nhổn | Đầu đường | Cuối đường | 66.669 | 39.161 | 30.412 | 27.322 | 22.587 | 13.251 | 10.912 | 9.399 | 14.800 | 10.359 | 8.635 | 7.437 |
| 74 | Phạm Hùng | Địa bàn phường Từ Liêm | 149.919 | 80.828 | 62.444 | 55.627 | 51.054 | 27.569 | 21.216 | 18.805 | 33.483 | 19.060 | 14.663 | 13.041 | |
| 75 | Phạm Thận Duật | Đầu đường | Cuối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 33.027 | 18.495 | 14.299 | 12.745 | 23.119 | 14.114 | 11.380 | 10.325 |
| 76 | Phạm Tiến Duật | Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên tại tòa OCT1 Khu đô thị Resco | Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Chế Lan Viên (đối diện Trường THCS Cổ Nhuế 2) | 69.783 | 40.542 | 31.359 | 27.504 | 23.640 | 13.978 | 10.912 | 9.399 | 16.780 | 11.326 | 9.790 | 8.432 |
| 77 | Phạm Văn Đồng | Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long | Hoàng Quốc Việt | 119.150 | 65.609 | 51.077 | 46.461 | 40.025 | 22.014 | 16.885 | 15.009 | 28.057 | 16.133 | 12.692 | 11.307 |
| Hoàng Quốc Việt | Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng Mậu | 140.576 | 76.205 | 59.602 | 52.464 | 47.681 | 25.747 | 19.745 | 17.502 | 32.734 | 18.550 | 14.731 | 13.094 | ||
|
78 | Phan Bá Vành | Hoàng Công Chất | Sông Cầu Đá | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| Sông Cầu Đá | Ngã tư giao với đường Cầu Noi và Phố Viên | 79.345 | 45.069 | 34.846 | 31.176 | 26.854 | 15.307 | 11.833 | 10.574 | 17.533 | 11.397 | 9.310 | 8.312 | ||
| 79 | Phan Tây Nhạc | Điểm giao phố Trịnh Văn Bô tại chân cầu vượt Tasco | Ngã tư giao đường Tỉnh lộ 70 tại đoạn khớp nối, giáp Khu đô thị Vân Canh | 62.680 | 37.496 | 30.720 | 26.367 | 21.178 | 12.707 | 10.458 | 8.934 | 12.969 | 9.197 | 7.870 | 6.763 |
| 80 | Phú Diễn | Đường Cầu Diễn | Ga Phú Diễn | 72.793 | 41.426 | 32.583 | 28.604 | 24.625 | 14.036 | 11.081 | 9.696 | 15.328 | 10.729 | 8.943 | 7.702 |
| 81 | Phú Đô | Đầu đường | Cuối đường | 57.743 | 35.272 | 27.453 | 24.850 | 19.530 | 11.914 | 9.603 | 8.423 | 12.858 | 9.118 | 7.802 | 6.705 |
| 82 | Phú Kiều | Đầu đường | Cuối đường | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 83 | Phú Minh | Đầu đường | Cuối đường | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 84 | Phú Mỹ | Ngã ba giao cắt với đường Lê Đức Thọ | Ngã ba giao cắt đường Mỹ Đình | 75.867 | 43.084 | 33.322 | 29.768 | 25.634 | 14611 | 11.295 | 10.093 | 16.364 | 11.046 | 9.088 | 8.068 |
| 85 | Phúc Đam | Ngã ba giao cắt đường Văn Tiến Dũng cạnh cầu sông Pheo | Ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Lý | 62.680 | 37.496 | 30.720 | 26.367 | 21.178 | 12.707 | 10.458 | 8.934 | 12.969 | 9.197 | 7.870 | 6.763 |
| 86 | Phúc Diễn | Đường Cầu Diễn (Quốc lộ 32) | Đường Phương Canh | 72.793 | 41.426 | 32.583 | 28.604 | 24.625 | 14.036 | 11.081 | 9.696 | 15.328 | 10.729 | 8.943 | 7.702 |
| 87 | Phúc Diễn | Đường Phương Canh | Cổng nhà máy xử lý phế thải | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 88 | Phúc Lý | Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Phúc Đam | đến ngã ba giao cắt đường Phú Minh tại số nhà 16 và phố Phúc Đam | 62.680 | 37.496 | 30.720 | 26.367 | 21.178 | 12.707 | 10.458 | 8.934 | 12.969 | 9.197 | 7.870 | 6.763 |
| 89 | Phúc Minh | Đầu đường | Cuối đường | 47.614 | 30.969 | 25.367 | 22.333 | 16.187 | 10.522 | 8.598 | 7.588 | 10.958 | 7.671 | 6.753 | 5.779 |
| 90 | Phương Canh | Đường Phúc Diễn | Ngã tư Canh | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 91 | Quốc lộ 32 | Nhổn | Đường Di Ái | 62.680 | 37.496 | 30.720 | 26.367 | 21.178 | 12.707 | 10.458 | 8.934 | 12.969 | 9.197 | 7.870 | 6.763 |
| 92 | Sùng Khang | Ngã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ | Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội) | 32.765 | 22.237 | 17719 | 16.190 | 11.081 | 7.535 | 6.026 | 5.506 | 7.664 | 5.365 | 4.048 | 3.488 |
| 93 | Tân Dân | Đầu đường | Cuối đường | 43.185 | 28.753 | 22.637 | 20.591 | 14.648 | 9.680 | 7.858 | 6.981 | 10.521 | 7.575 | 6.384 | 5.486 |
| 94 | Tân Mỹ | Đầu đường | Cuối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 95 | Tân Nhuệ | Đầu đường | Cuối đường | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 96 | Tân Phong | Đầu đường | Cuối đường | 34.061 | 23.289 | 18.582 | 16.871 | 11.574 | 7.870 | 6.293 | 5.751 | 8.253 | 5.695 | 4.359 | 3.756 |
| 97 | Tân Xuân | Đầu đường | Cuối đường | 75.867 | 43.084 | 33.322 | 29.768 | 25.634 | 14611 | 11.295 | 10.093 | 16.364 | 11.046 | 9.088 | 8.068 |
| 98 | Tây Đam | Đầu đường | Cuối đường | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 99 | Tây Tựu | Đầu đường | Cuối đường | 47.614 | 30.969 | 25.367 | 22.333 | 16.187 | 10.522 | 8.598 | 7.588 | 10.958 | 7.671 | 6.753 | 5.779 |
| 100 | Thanh Lâm | Đầu đường | Cuối đường | 47.614 | 30.969 | 25.367 | 22.333 | 16.187 | 10.522 | 8.598 | 7.588 | 10.958 | 7.671 | 6.753 | 5.779 |
| 101 | Thị Cấm | Đầu đường | Cuối đường | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 102 | Thiên Hiền | Đầu đường | Cuối đường | 83.767 | 47.614 | 36.652 | 32.773 | 28.319 | 16.142 | 12.478 | 11.151 | 18.703 | 11.923 | 9.753 | 8.645 |
| 103 | Thượng Cát (Ngoài đê) | Đầu đường | Cuối đường | 38.322 | 26.081 | 20.827 | 18.986 | 12.971 | 8.820 | 7.053 | 6.445 | 7.115 | 4.909 | 3.758 | 3.238 |
| 104 | Thượng Cát (Trong đê) | Đầu đường | Cuối đường | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 105 | Thụy Phương (Ngoài đê) | Đầu đường | Cuối đường | 47.614 | 30.969 | 25.367 | 22.333 | 16.187 | 10.522 | 8.598 | 7.588 | 10.958 | 7.671 | 6.753 | 5.779 |
| 106 | Thụy Phương (Trong đê) | Đầu đường | Cuối đường | 54.848 | 35.628 | 29.123 | 25.647 | 18615 | 12.100 | 9.887 | 8.726 | 12.273 | 8.709 | 7.440 | 6.401 |
| 107 | Trần Bình | Hồ Tùng Mậu | Mỹ Đình | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 108 | Trần Hữu Dực | Đầu đường | Cuối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 109 | Trần Văn Cấn | Đầu đường | Cuối đường | 87.709 | 49.847 | 39.290 | 35.078 | 30.089 | 17.151 | 13.310 | 11.894 | 20.491 | 12.750 | 10.146 | 9.176 |
| 110 | Trần Văn Lai | Đầu đường | Cuối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 111 | Trần Vỹ | Đầu đường | Cuối đường | 122.687 | 67.049 | 52.426 | 46.520 | 40.753 | 22.357 | 17.216 | 15.303 | 28.567 | 16.341 | 13.141 | 11.733 |
| 112 | Trịnh Văn Bô | Nguyễn Văn Giáp | Chân cầu vượt Xuân Phương | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 113 | Trung Kiên | Đầu đường | Cuối đường | 47.614 | 30.969 | 25.367 | 22.333 | 16.187 | 10.522 | 8.598 | 7.588 | 10.958 | 7.671 | 6.753 | 5.779 |
| 114 | Trung Tựu | Đầu đường | Cuối đường | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 115 | Tu Hoàng | Đầu đường | Cuối đường | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 116 | Tựu Phúc | Đầu đường | Cuối đường | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 117 | Văn Hội | Đầu đường | Cuối đường | 49.791 | 31.840 | 25.119 | 22.841 | 16.845 | 10.781 | 8.839 | 7.738 | 11.836 | 8.402 | 7.181 | 6.173 |
| 118 | Văn Tiến Dũng | Đầu đường | Cuối đường | 71.300 | 40.641 | 32.016 | 28.014 | 22.816 | 13.005 | 10.267 | 8.984 | 14.295 | 10.006 | 8.340 | 7.183 |
| 119 | Văn Trì | Đầu đường | Cuối đường | 49.791 | 31.840 | 25.119 | 22.841 | 16.845 | 10.781 | 8.839 | 7.738 | 11.836 | 8.402 | 7.181 | 6.173 |
| 120 | Vành Khuyên | Nút giao thông Nam cầu Thăng Long | 72.793 | 41.426 | 32.583 | 28.604 | 24.625 | 14.036 | 11.081 | 9.696 | 15.328 | 10.729 | 8.943 | 7.702 | |
| 121 | Viên | Đầu đường | Cầu phố Viên | 54.848 | 35.628 | 29.123 | 25.647 | 18615 | 12.100 | 9.887 | 8.726 | 12.273 | 8.709 | 7.440 | 6.401 |
| Cầu phố Viên | Cuối đường | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 | ||
| 122 | Võ Quý Huân | Đầu đường | Cuối đường | 54.848 | 35.628 | 29.123 | 25.647 | 18615 | 12.100 | 9.887 | 8.726 | 12.273 | 8.709 | 7.440 | 6.401 |
| 123 | Vũ Quỳnh | Đầu đường | Cuối đường | 101.796 | 57.049 | 43.676 | 39.024 | 34.476 | 19.306 | 14.868 | 13.252 | 23.582 | 14.150 | 11.338 | 10.286 |
| 124 | Xuân Phương | từ đường Miêu Nha | Ngã tư Phương Canh | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| 125 | Xuân Phương | Ngã tư Phương Canh | Nhổn | 44.403 | 30.162 | 24.034 | 22.066 | 15.046 | 10.231 | 8.181 | 7.476 | 10.612 | 7.641 | 6.440 | 5.534 |
| 126 | Yên Nội | Đầu đường | Cuối đường | 35.996 | 23.202 | 18.941 | 16.703 | 12.207 | 7.865 | 6.427 | 5.672 | 8.442 | 5.454 | 4.597 | 3.950 |
|
| KHU ĐÔ THỊ | Mặt cắt đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1 | Khu tái định cư tập trung Kiều Mai (phường Phúc Diễn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15,5m |
| 35.392 | 24.125 |
|
| 11.944 | 8.241 |
|
| 9.742 | 6.721 |
|
|
|
|
| 11,5m |
| 30.961 | 21.243 |
|
| 10.439 | 7.203 |
|
| 7.188 | 4.959 |
|
|
| 2 | Khu tái định cư đường 32 (phường Phú Diễn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 21,5m |
| 57.318 | 35.437 |
|
| 19.409 | 13.586 |
|
| 15.830 | 11.081 |
|
|
|
|
| 20m |
| 55.500 | 34.529 |
|
| 18.873 | 13.210 |
|
| 15.393 | 10.775 |
|
|
|
|
| 13,5m |
| 52.481 | 33.329 |
|
| 17.686 | 11.319 |
|
| 12.558 | 8.916 |
|
|
|
|
| 12m |
| 50.754 | 32.397 |
|
| 17.150 | 10.976 |
|
| 12.367 | 8.781 |
|
|
|
|
| 6m |
| 43.939 | 28.626 |
|
| 14.930 | 10.600 |
|
| 12.177 | 8.646 |
|
|
| 3 | Khu tái định cư 2,3ha (phường Phú Diễn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 21,5m |
| 57.318 | 35.437 |
|
| 19.409 | 13.586 |
|
| 15.830 | 11.081 |
|
|
|
|
| 20m |
| 55.500 | 34.529 |
|
| 18.873 | 13.210 |
|
| 15.393 | 10.775 |
|
|
|
|
| 13,5m |
| 50.754 | 32.397 |
|
| 17.150 | 12.005 |
|
| 13.785 | 9.710 |
|
|
|
|
| 7m |
| 43.939 | 28.626 |
|
| 14.930 | 10.600 |
|
| 12.177 | 8.646 |
|
|
| 4 | Khu tái định cư 2,1 ha (phường Phú Diễn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 21,5m |
| 57.318 | 35.437 |
|
| 19.409 | 13.586 |
|
| 15.830 | 11.081 |
|
|
|
|
| 11,5m |
| 50.754 | 32.397 |
|
| 17.150 | 10.976 |
|
| 12.177 | 8.646 |
|
|
|
|
| 10,5m |
| 44.598 | 29.102 |
|
| 15.162 | 9.855 |
|
| 10.782 | 7.763 |
|
|
| 5 | Khu nhà ở và Công trình công cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 21,5m |
| 70.207 | 40.993 |
|
| 23.861 | 14.109 |
|
| 17.048 | 11.507 |
|
|
|
|
| 15,5m |
| 57.318 | 35.437 |
|
| 19.409 | 13.586 |
|
| 15.830 | 11.081 |
|
|
|
|
| 8,5m |
| 48.240 | 31.109 |
|
| 16.405 | 10.499 |
|
| 11.381 | 7.853 |
|
|
|
|
| 5,5m |
| 46.895 | 30.680 |
|
| 15.908 | 10.340 |
|
| 11.159 | 7.700 |
|
|
| 6 | Khu đô thị thành phố giao lưu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50m |
| 106.837 | 59.412 |
|
| 36.041 | 20.183 |
|
| 25.156 | 14.975 |
|
|
|
|
| 40m |
| 95.145 | 52.916 |
|
| 32.312 | 18.095 |
|
| 22.761 | 13.896 |
|
|
|
|
| 30m |
| 80.774 | 46.178 |
|
| 27.341 | 15.584 |
|
| 19.167 | 12219 |
|
|
|
|
| 21,5m |
| 76.976 | 43.756 |
|
| 26.098 | 14.876 |
|
| 17.968 | 11.950 |
|
|
|
|
| 20m |
| 75.715 | 43.324 |
|
| 25.563 | 14.571 |
|
| 17.599 | 11.680 |
|
|
|
|
| 17,5m |
| 74.033 | 42.353 |
|
| 25.177 | 14.398 |
|
| 17.334 | 11.598 |
|
|
|
|
| 15,5m |
| 73.209 | 42.035 |
|
| 24.856 | 14215 |
|
| 17.112 | 11.594 |
|
|
|
|
| 12m |
| 71.114 | 41.576 |
|
| 24.183 | 14.170 |
|
| 17.059 | 11.518 |
|
|
|
|
| 11,5m |
| 70.207 | 40.993 |
|
| 23.861 | 14.109 |
|
| 17.048 | 11.507 |
|
|
|
|
| 7,5m |
| 67.116 | 39.288 |
|
| 22.619 | 13.605 |
|
| 16.160 | 11.096 |
|
|
| 7 | Khu đô thị mới Cổ Nhuế-Xuân Đỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 36,5m |
| 95.145 | 52.916 |
|
| 32.312 | 18.095 |
|
| 22.761 | 13.896 |
|
|
|
|
| 30m |
| 80.774 | 46.178 |
|
| 27.341 | 15.584 |
|
| 19.167 | 12219 |
|
|
|
|
| 21,5m |
| 76.976 | 43.756 |
|
| 26.098 | 14.876 |
|
| 17.968 | 11.984 |
|
|
|
|
| 13,5m |
| 72.412 | 41.724 |
|
| 24.358 | 14.403 |
|
| 17.403 | 11.748 |
|
|
|
|
| 11,5m |
| 70.207 | 40.993 |
|
| 23.861 | 14.109 |
|
| 17.048 | 11.507 |
|
|
|
|
| 5,5m |
| 67.116 | 39.288 |
|
| 22.619 | 13.605 |
|
| 16.160 | 11.096 |
|
|
| 8 | Khu đấu giá 3ha |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 17,5m |
| 38.484 | 26.277 |
|
| 13.016 | 8.981 |
|
| 10.617 | 7.325 |
|
|
|
|
| 15,5m |
| 35.392 | 24.125 |
|
| 11.944 | 8.241 |
|
| 9.742 | 6.721 |
|
|
|
|
| 13,5m |
| 30.961 | 21.243 |
|
| 10.439 | 7.203 |
|
| 7.188 | 4.959 |
|
|
|
|
| 11,5m |
| 29.238 | 20.190 |
|
| 9.942 | 6.860 |
|
| 6.789 | 4.752 |
|
|
| 9 | Mỹ Đình I |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12,0m - 7,5m |
| 88.326 | 50.622 |
|
| 29.827 | 17.001 |
|
| 20.365 | 12.818 |
|
|
|
|
| 7,0m |
| 60.154 | 36.951 |
|
| 20.382 | 12.433 |
|
| 14.376 | 9.990 |
|
|
| 10 | Khu đô thị Mỹ Đình II |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12,0m |
| 88.326 | 50.622 |
|
| 29.827 | 17.001 |
|
| 20.365 | 12.818 |
|
|
|
|
| 7,0m |
| 60.154 | 36.951 |
|
| 20.382 | 12.433 |
|
| 14.376 | 9.990 |
|
|
| 11 | Khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20,0m - 30m |
| 103.158 | 57.415 |
|
| 34.798 | 19.487 |
|
| 23.959 | 14.376 |
|
|
|
|
| 11,0m |
| 88.326 | 50.622 |
|
| 29.827 | 17.001 |
|
| 20.365 | 12.818 |
|
|
| 12 | Khu đô thị Mễ Trì Hạ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13,0m |
| 88.326 | 50.622 |
|
| 29.827 | 17.001 |
|
| 20.365 | 12.818 |
|
|
|
|
| 10,0m |
| 80.774 | 46.178 |
|
| 27.341 | 15.584 |
|
| 19.167 | 12219 |
|
|
Phụ lục số 5
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 5
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Mỗ, Đại Mỗ, Dương Nội, Hà Đông, Thanh Liệt, Hoàng Liệt, Yên Sở, Hà Đông, Kiến Hưng, Yên Nghĩa, Phú Lương
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Đoạn đường |
| Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | |||||||||
|
|
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| 1 | 72 | Hữu Hưng | Lê Trọng Tấn | 51.366 | 32.342 | 25.453 | 23.052 | 16.428 | 10.349 | 8.162 | 7.392 | 10.996 | 7.808 | 6.673 | 5.735 |
| 2 | 19/5 | Cầu Đen | Đường Chiến Thắng | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 3 | An Hòa | Đầu đường | Cuối đường | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 4 | Ao Sen | Đầu đường | Cuối đường | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 5 | Ba La | Quốc lộ 6A | Đầu Công ty Giống cây trồng | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 6 | Bà Triệu | Quang Trung | Đường Tô Hiệu | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| Đường Tô Hiệu | Công ty sách Thiết bị trường học | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 | ||
| 7 | Bạch Thái Bưởi | Đầu đường | Cuối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 8 | Bạch Thành Phong | Ngã tư giao đại lộ Thăng Long - đối diện đường Lê Quang Đạo | Ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Lê Giản | 82.987 | 47.492 | 36.562 | 32.575 | 27.946 | 15.929 | 12.116 | 10.827 | 18.773 | 11.968 | 9.856 | 8.799 |
| 9 | Bằng B - Thanh Liệt | Thôn Bằng B | Thanh Liệt | 57.847 | 35.244 | 27.516 | 24.806 | 19.129 | 11.669 | 9.405 | 8.249 | 12.906 | 9.152 | 7.831 | 6.730 |
| 10 | Bằng Liệt | Đầu đường | Cuối đường | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 11 | Bế Văn Đàn | Đầu đường | Cuối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 12 | Bùi Bằng Đoàn | Đầu đường | Cuối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 13 | Bùi Quốc Khái | Ngã ba giao cắt với phố Bằng Liệt | Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 21m tại trường tiểu học Chu Văn An | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 14 | Cao Thắng | Đầu đường | Cuối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 15 | Cầu Am | Từ đầu cầu Am | Phố Lụa | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 16 | Cầu Bươu | Đầu đường | Cuối đường | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 17 | Cầu Cốc | Đầu đường | Cuối đường | 38.869 | 26.083 | 20.870 | 18.787 | 12.912 | 9.236 | 7.697 | 6613 | 9.183 | 6.612 | 5.572 | 4.788 |
| 18 | Cầu Đơ | Đầu đường | Cuối đường | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 19 | Chiến Thắng | Đầu đường | Cuối đường | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| 20 | Chu Văn An | Bưu điện Hà Đông | Cầu Am | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 21 | Chùa Tổng | Lê Trọng Tấn | Hết địa phận phường Dương Nội | 31.658 | 22.442 | 17.642 | 16.189 | 7.141 | 4.998 | 3.333 | 2.999 | 4.534 | 3.174 | 2.214 | 1.993 |
| 22 | Cù Chính Lan | Quang Trung | Bế Văn Đàn | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10.613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 23 | Cửa Quán | Ngã ba giao cắt phố Hoàng Đôn Hòa | Ngã ba giao cắt phố Trần Đăng Ninh | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 24 | Cương Kiên | Đầu đường | Cuối đường | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 25 | Đa Sĩ | Công ty Giày Yên Thủy | Đường Phúc La | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 26 | Đại An | Đầu đường | Cuối đường | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 27 | Đại Linh | Đầu đường | Cuối đường | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 28 | Đại Lộ Thăng Long | Phạm Hùng | Sông Nhuệ | 123.214 | 66.567 | 52.022 | 46.281 | 40.753 | 22.357 | 17.216 | 15.303 | 28.567 | 16.341 | 13.141 | 11.733 |
| Sông Nhuệ | Đường 70 | 87.740 | 49.895 | 38.217 | 34.454 | 29.109 | 16.497 | 12.753 | 11.396 | 20.568 | 12.798 | 10211 | 9.210 | ||
| Đường 70 | Hết địa bàn phường Tây Mỗ | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 | ||
| 29 | Đại Mỗ | Đầu đường | Cuối đường | 57.847 | 35.244 | 27.516 | 24.806 | 19.129 | 11.669 | 9.405 | 8.249 | 12.906 | 9.152 | 7.831 | 6.730 |
| 30 | Đạm Phương | Ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại lô CCKV1, 2 | Ngã ba giao cắt tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 31 | Đinh Tiên Hoàng | Đầu đường | Cuối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 32 | Đỗ Mười | Địa phận phường Yên Sở | 97.465 | 55.154 | 43.379 | 38.615 | 33.216 | 18.601 | 14.381 | 12.818 | 22.837 | 13.942 | 11.242 | 10.200 | |
| 33 | Đống Kỳ | Ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại lối vào Dự án Rose Town (số 79 Ngọc Hồi) | Ngã ba giao cắt đường bờ sông Tô Lịch, tại Khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp (Tòa NO23) | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 34 | Đồng Sợi | Ngã ba giao cắt phố Cương Kiên | Ngã tư giao cắt đường Trung Thư | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 35 | Đường bờ trái sông Tô Lịch | Giáp cầu Quang qua Cầu nhà máy Sơn | Ngã 4 phố Bằng Liệt | 53.958 | 32.869 | 26.026 | 23.401 | 18.254 | 12.854 | 10719 | 9.201 | 11.800 | 8.309 | 7.250 | 6.223 |
| 36 | Đường Cienco | Ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco | Hết địa phận phường Phú Lương | 39.882 | 27.639 | 21.820 | 19.942 | 11.821 | 8.866 | 7.463 | 6.477 | 8.740 | 6.206 | 5.594 | 4.807 |
| 37 | Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) | Địa phận phường Yên Sở | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 | |
| 38 | Đường gom chân đê Sông Hồng | Đầu đường | Cuối đường | 35.354 | 23.811 | 20.069 | 17.511 | 12.170 | 8.976 | 7.610 | 6.588 | 7.867 | 5.802 | 5.147 | 4.456 |
| 39 | Đường gom Quốc lộ 1B Pháp Vân - Cầu Giẽ | Đường Đỗ Mười | Bệnh viện nội tiết | 51.040 | 31.668 | 26.400 | 22.737 | 18.144 | 12.248 | 9.919 | 8.806 | 12.902 | 8.709 | 7.380 | 6.553 |
| 40 | Dương Lâm | Đầu đường | Cuối đường | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 41 | Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6 | Từ Quốc lộ 6 | Đến khu dân cư Đồng Mai | 34.632 | 23.671 | 18.765 | 17.133 | 11.477 | 7.805 | 6.349 | 5.703 | 8.448 | 6.147 | 5.287 | 4.566 |
| 42 | Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh | Quốc lộ 6A | Khu dân cư phường Đồng Mai, Yên Nghĩa (cũ) | 34.632 | 23.671 | 18.765 | 17.133 | 11.477 | 7.805 | 6.349 | 5.703 | 8.448 | 6.147 | 5.287 | 4.566 |
| 43 | Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5,6,7,8 phường Yên Nghĩa | Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa | Đến đường Nguyễn Văn Trác | 34.632 | 23.671 | 18.765 | 17.133 | 11.477 | 7.805 | 6.349 | 5.703 | 8.448 | 6.147 | 5.287 | 4.566 |
| 44 | Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9,14,15,16 phường Yên Nghĩa. | Từ đầu cầu Mai Lĩnh | Đến hết địa phận tổ dân phố 9,16 phường Yên Nghĩa (cũ) | 34.632 | 23.671 | 18.765 | 17.133 | 11.477 | 7.805 | 6.349 | 5.703 | 8.448 | 6.147 | 5.287 | 4.566 |
| 45 | Dương Nội | Từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn và phố Nguyễn Thanh Bình | Đến đường Hoàng Tùng | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 46 | Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh | Khuất Duy Tiến | Lương Thế Vinh | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 47 | Đường qua khu Hà Trì l | Công ty sách Thiết bị trường học | Công ty Giày Yên Thủy | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 48 | Đường Quốc lộ 1A -Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp | Đường Ngọc Hồi | Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 49 | Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1 | Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) | Nhà máy ô tô số 1 | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| 50 | Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng, Phú Lương | Đoạn thuộc địa phận phường Kiến Hưng, phường Phú Lương | 50.395 | 30.630 | 23.939 | 21.540 | 15.676 | 11.117 | 9.405 | 8.083 | 11.223 | 7.958 | 6.810 | 5.852 | |
| 51 | Đường từ đường Chiến Thắng đi qua Ban Công an xã, Ban chỉ huy Quân sự xã Tân Triều đến Nguyễn Xiển | Địa phận phường Thanh Liệt | 65.100 | 38.233 | 31.327 | 27.961 | 23.863 | 15.186 | 12.148 | 11.136 | 15.023 | 9.560 | 8.003 | 7.602 | |
| 52 | Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế | Địa phận phường Thanh Liệt | 39.972 | 26.083 | 20.965 | 18.916 | 13.691 | 9.963 | 8.433 | 7.285 | 8.850 | 6.441 | 5.704 | 4.927 | |
| 53 | Đường từ đường Kim Giang qua khu tập thể quân đội 664 đến Đình Phạm Tu | Đầu đường | Cuối đường | 35.354 | 23.811 | 20.069 | 17.511 | 12.170 | 8.976 | 7.610 | 6.588 | 7.867 | 5.802 | 5.147 | 4.456 |
| 54 | Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp đến giáp thị trấn Văn Điển | Đầu đường | Cuối đường | 45.393 | 29.107 | 23.115 | 21.040 | 15.212 | 10.953 | 9.229 | 7.950 | 10.203 | 7.244 | 6.242 | 5.378 |
| 55 | Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B | Cuối đường Tựu Liệt | Ngõ 157 đường Bằng B | 39.972 | 26.083 | 20.965 | 18.916 | 13.691 | 9.963 | 8.433 | 7.285 | 8.850 | 6.441 | 5.704 | 4.927 |
| 56 | Hà Cầu | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 57 | Hà Trì | Từ ngã ba giao cắt phố Lê Lợi, đối diện cổng làng Hà Trì tại số 177 Lê Lợi | đến ngã tư giao phố Hoàng Đôn Hòa tại điểm đối diện TT19 ô 26 KĐT Văn Phú | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 58 | Hạnh Hoa | Từ ngã ba giao cắt phố Xa La, đối diện cổng làng Xa La | Đến ngã ba giao cắt tại tòa nhà Hemisco, cạnh cầu Mậu Lương 1, bắc qua sông Nhuệ | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 59 | Hồ Học Lãm | Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình | đến ngã tư giao cắt tại khu dân cư mới, thuộc tổ dân phố 8 phường Vạn Phúc (cũ) | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 60 | Hoàng Công | Từ ngã ba giao cắt phố Mậu Lương cạnh sân bóng Mậu Lương | Đến chung cư thu nhập thấp 19T1 Mậu Lương | 34.632 | 23.671 | 18.765 | 17.133 | 11.477 | 7.805 | 6.349 | 5.703 | 8.448 | 6.147 | 5.287 | 4.566 |
| 61 | Hoàng Diệu | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 62 | Hoàng Đôn Hòa | Từ ngã ba giao cắt đường Quang Trung tại số nhà 339 - 341 và cổng chào tổ dân phố 9 | Đến ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện khu đô thị mới Phú Lương | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 63 | Hoàng Hoa Thám | Đầu đường | Cuối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 64 | Hoàng Liệt | Đầu đường | Cuối đường | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 65 | Hoàng Trình Thanh | Từ ngã ba giao cắt đường Văn Khê tại Dự án công viên cây xanh Hà Đông | đến ngã ba giao cắt lối vào Khu tập thể công an, Khu đất dịch vụ Hà Trì | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 66 | Hoàng Tùng | Từ cuối đường Dương Nội | Đến ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại khu đô thị Lê Trọng Tấn | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 67 | Hoàng Văn Thụ | Đầu đường | Cuối đường | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 68 | Hưng Phúc | Đầu đường | Cuối đường | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 69 | Hưng Thịnh | Ngã ba giao cắt đường gom đường vành đai 3 tại chung cư Hateco | Đến giáp kênh xả thải Yên Sở | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 70 | Hữu Hưng | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 71 | Huỳnh Thúc Kháng | Đầu đường | Cuối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 72 | Khuất Duy Tiến | Đầu đường | Ngã tư Tố Hữu | 148.961 | 80.859 | 62.255 | 55.395 | 49.972 | 26.985 | 20.694 | 18.343 | 34.365 | 19.269 | 15.267 | 13.610 |
| 73 | Kim Giang | Vành đai 3 | Cầu Bươu | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 74 | La Dương | Đầu đường | Cuối đường | 36.711 | 24.601 | 20.662 | 18.072 | 12.496 | 9.216 | 7.814 | 6.764 | 8.799 | 6.071 | 5.147 | 4.456 |
| 75 | La Nội | Đầu đường | Cuối đường | 36.711 | 24.601 | 20.662 | 18.072 | 12.496 | 9.216 | 7.814 | 6.764 | 8.799 | 6.071 | 5.147 | 4.456 |
| 76 | Lê Giản | Từ ngã tư giao đường Đại Mỗ và phố Bạch Thành Phong tại khu Biệt thự liền kề Luis City | Đến ngã tư giao phố Nguyễn Văn Luyện | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 27.498 | 15.674 | 12.148 | 11.136 | 18.773 | 11.968 | 9.790 | 8.678 |
| 77 | Lê Hồng phong | Đầu đường | Cuối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 78 | Lê Lai | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 79 | Lê Lợi | Quang Trung | Đường Tô Hiệu | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| Đường Tô Hiệu | Công ty Sông Công | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 | ||
| 80 | Lê Quý Đôn | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 81 | Lê Trọng Tấn | Từ ngã tư đường Nguyễn Thanh Bình và đường Dương Nội | Đến ngã tư đường Quang Trung và đường Văn Khê | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 82 | Linh Đàm | Địa phận phường Hoàng Liệt | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 | |
| 83 | Linh Đường | Đầu đường | Cuối đường | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 84 | Lụa | Đầu phố | Cuối phố | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 85 | Lương Ngọc Quyến | Đầu đường | Cuối đường | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 86 | Lương Thế Vinh | Đến ngã ba giao cắt phố Cương Kiên tại chân cầu vượt Mễ Trì | Ngã tư đường Tố Hữu | 82.987 | 47.492 | 36.562 | 32.575 | 27.946 | 15.929 | 12.116 | 10.827 | 18.773 | 11.968 | 9.856 | 8.799 |
| Ngã tư đường Tố Hữu | Ngã tư đường Nguyễn Trãi | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 | ||
| 87 | Lương Văn Can | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 88 | Lý Thường Kiệt | Đầu đường | Cuối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 89 | Lý Tự Trọng | Đầu đường | Cuối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 90 | Mậu Lương | Đường Phúc La | Chùa Trắng | 38.869 | 26.083 | 20.870 | 18.787 | 12.912 | 9.236 | 7.697 | 6613 | 9.183 | 6.612 | 5.572 | 4.788 |
| 91 | Minh Khai | Đầu đường | Cuối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 92 | Nam Sơn | Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Hoàng Liệt tại chợ Xanh | Đến ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phan Chánh tại lô BT01 khu đô thị bán đảo Linh Đàm | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 93 | Nghiêm Xuân Yêm | Địa bàn phường Thanh Liệt | 127.697 | 69.587 | 54.391 | 47.995 | 43.548 | 23.516 | 18.034 | 15.985 | 29.349 | 16.706 | 13.057 | 11.612 | |
| 94 | Ngô Đình Mẫn | Đầu đường | Cuối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 95 | Ngô Gia Khảm | Đầu đường | Cuối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 96 | Ngô Gia Tự | Đầu đường | Cuối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 97 | Ngô Quyền | Từ Cầu Am | Đường Tố Hữu (tại cầu kênh La Khê và tòa nhà The Pride) | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 98 | Ngô Thì Nhậm | Đầu đường | Cuối đường | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 99 | Ngô Thì Sỹ | Đầu đường | Cuối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 100 | Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đi qua đường tàu | đoạn từ Vành đai 3 | cầu qua sông Tô Lịch | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 101 | Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A) - Phía đối diện đường tàu | đoạn từ Vành đai 3 | cầu qua sông Tô Lịch | 98.252 | 55.095 | 43.353 | 38.570 | 33.027 | 18.495 | 14.299 | 12.745 | 23.119 | 14.114 | 11.380 | 10.325 |
| 102 | Ngọc Trục | Đầu đường | Cuối đường | 38.869 | 26.083 | 20.870 | 18.787 | 12.912 | 9.236 | 7.697 | 6613 | 9.183 | 6.612 | 5.572 | 4.788 |
| 103 | Nguyễn Bặc | từ Ngã tư giao cắt đường Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp | đến đường ngã ba giao cắt đường Tứ Hiệp | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 104 | Nguyễn Bồ | từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển | đến ngã ba tiếp giáp đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 105 | Nguyễn Công Trứ | Đầu đường | Cuối đường | 45.393 | 29.107 | 23.115 | 21.040 | 15.212 | 10.953 | 9.229 | 7.950 | 10.203 | 7.244 | 6.242 | 5.378 |
| 106 | Nguyễn Duy Trinh | Đầu đường | Cuối đường | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 107 | Nguyễn Hữu Thọ | Đầu đường | Cuối đường | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 108 | Nguyễn Khuyến | Đầu đường | Cuối đường | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| 109 | Nguyễn Phan Chánh | Từ ngã ba giao cắt phố Nam Sơn cạnh trụ sở Công ty viễn thông Hà Nội | Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt tại cầu Bắc Linh Đàm | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 110 | Nguyễn Sơn Hà | Từ ngã ba giao cắt đường Phùng Hưng tại số 203 và Bệnh viện đa khoa Thiên Đức | Đến ngã ba tại lô 30 BT2 Văn Quán - Yên Phúc | 50.395 | 30.630 | 23.939 | 21.540 | 15.676 | 11.117 | 9.405 | 8.083 | 11.223 | 7.958 | 6.810 | 5.852 |
| 111 | Nguyễn Thái Học | Đầu đường | Cuối đường | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 112 | Nguyễn Thanh Bình | Ngã tư đường Tố Hữu và đường Vạn Phúc | Đường Lê Trọng Tấn | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 113 | Nguyễn Thượng Hiền | Đầu đường | Cuối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 114 | Nguyễn Trác | Đường Lê Trọng Tấn | Đường Yên Lộ | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 115 | Nguyễn Trãi | Giáp đường Quang Trung | Giáp phố Bùi Bằng Đoàn | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 116 | Nguyễn Trãi | Khuất Duy Tiến | Trần Phú | 127.697 | 69.587 | 54.391 | 47.995 | 43.548 | 23.516 | 18.034 | 15.985 | 29.349 | 16.706 | 13.057 | 11.612 |
| 117 | Nguyễn Trực | Đầu đường | Cuối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 118 | Nguyễn Văn Lộc | Đầu đường | Đến ngã ba giao cắt phố Vũ Trọng Khánh cạnh dự án Booyoung Vina | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| 119 | Nguyễn Văn Luyện | Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại Khu đô thị mới Dương Nội | đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối đường Đại Mỗ - Dương Nội (cạnh siêu thị Aeon Mall Hà Đông) | 50.395 | 30.630 | 23.939 | 21.540 | 15.676 | 11.117 | 9.405 | 8.083 | 11.223 | 7.958 | 6.810 | 5.852 |
| 120 | Nguyễn Văn Trỗi | Trần Phú | Ngã ba đầu xóm lẻ Mỗ Lao | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 121 | Nguyễn Viết Xuân | Quang Trung | Bế Văn Đàn | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| Bế Văn Đàn | Ngô Thì Nhậm | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 | ||
| 122 | Nguyễn Xiển | Địa phận phường Thanh Liệt | 133.396 | 71.959 | 56.004 | 49.923 | 45.103 | 24.356 | 18.678 | 16.556 | 30.309 | 17.338 | 13.795 | 12.275 | |
| 123 | Nhuệ Giang | Cầu Trắng | Cầu Đen | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| Cầu Đen | Cuối đường | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 | ||
| 124 | Nông Quốc Chấn | Từ ngã ba giao đường vạn Phúc đối diện cổng làng Vạn Phúc, chùa Vạn Phúc (số nhà 65) | đến ngã tư giao cắt đối diện tòa nhà CT5C KĐT Văn Khê | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 125 | Phạm Khắc Hòe | Từ ngã ba giao phố Nguyễn Thanh Bình tại cổng chào Khu đô thị Dương Nội | Đến ngã tư giao đường tiếp nối phố Lê Giản tại Công viên Thiên văn học | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 126 | Phạm Tu | Đường Quang Liệt | Đường Cầu Bươu | 117.991 | 64.031 | 49.167 | 43.780 | 39.297 | 21.221 | 16.138 | 14.304 | 28.170 | 16.035 | 12.908 | 11.480 |
| 127 | Phan Bội Châu | Đầu đường | Đầu đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 128 | Phan Chu Trinh | Đầu đường | Cuối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 129 | Phan Đình Giót | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 130 | Phan Đình Phùng | Đầu đường | Cuối đường | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 131 | Phan Hiền | Từ ngã ba giao phố Nguyễn Văn Luyện | Đến ngã ba giao đường nội khu đô thị An Hưng | 50.395 | 30.630 | 23.939 | 21.540 | 15.676 | 11.117 | 9.405 | 8.083 | 11.223 | 7.958 | 6.810 | 5.852 |
| 132 | Phan Huy Chú | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 133 | Phan Kế Toại | Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Thanh Bình tại tòa nhà Nam Cường | Đến ngã ba giao cắt đường Lê Quang Đạo (kéo dài) | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 134 | Phan Trọng Tuệ | Địa bàn phường Thanh Liệt | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 | |
| 135 | Phú La | Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê, đối diện phố Hà Cầu | Đến ngã ba giao cắt đường 24m khu đô thị Văn Phú | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 136 | Phú Lương | Phố xốm | Đình Nhân Trạch | 30.376 | 20.873 | 16.640 | 15.226 | 10.043 | 6.929 | 5.555 | 5.084 | 7.040 | 4.857 | 3.605 | 3.210 |
| 137 | Phúc La | Đầu đường | Cuối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 138 | Phùng Hưng | Cầu Trắng | Viện bỏng Quốc gia | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| Viện Bỏng Quốc gia | đầu đường Cầu Bươu | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 | ||
| 139 | Phùng Khoang | Nguyễn Trãi | Ao Nhà Thờ | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| Ao Nhà Thờ | Lương Thế Vinh | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 | ||
| Ao Nhà Thờ | Trung Văn | 57.847 | 35.244 | 27.516 | 24.806 | 19.129 | 11.669 | 9.405 | 8.249 | 12.906 | 9.152 | 7.831 | 6.730 | ||
| 140 | Quang Liệt | từ ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt | đến ngã ba giao cắt đường Phạm Tu | 65.100 | 38.233 | 31.327 | 27.961 | 23.863 | 15.186 | 12.148 | 11.136 | 15.023 | 9.560 | 8.003 | 7.602 |
| 141 | Quang Tiến | Đầu đường | Cuối đường | 50.395 | 30.630 | 23.939 | 21.540 | 15.676 | 11.117 | 9.405 | 8.083 | 11.223 | 7.958 | 6.810 | 5.852 |
| 142 | Quang Trung | Cầu Trắng | Ngô Thì Nhậm | 92.110 | 51.661 | 40.534 | 35.971 | 30.929 | 17.320 | 13.398 | 12.115 | 21.330 | 13.272 | 10.741 | 9.714 |
| Ngô Thì Nhậm | Lê Trọng Tấn | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 | ||
| Lê Trọng Tấn | Đường sắt | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 | ||
| 143 | Quốc lộ 6A | Đường sắt | Cầu Mai Lĩnh | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 144 | Sa Đôi | Đầu đường | Cuối đường | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 145 | Tản Đà | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 146 | Tân Xa | Đầu đường | Cuối đường | 38.869 | 26.083 | 20.870 | 18.787 | 12.912 | 9.236 | 7.697 | 6613 | 9.183 | 6.612 | 5.572 | 4.788 |
| 147 | Tây Mỗ | Ngã ba Biển Sắt | Đường Đại lộ Thăng Long | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 148 | Tây Sơn | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 149 | Thanh Bình | Đầu đường | Cuối đường | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 150 | Thành Công | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 151 | Thanh Liệt | từ ngã ba giao cắt Nghiêm Xuân Yêm | đến ngã ba giao cắt đi phường Kim Giang, khu đô thị Xa La | 69.061 | 39.972 | 31.040 | 27.667 | 22.913 | 13.290 | 10.688 | 9.237 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 152 | Tiểu công nghệ | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 153 | Tô Hiến Thành | Đầu đường | Cuối đường | 45.393 | 29.107 | 23.115 | 21.040 | 15.212 | 10.953 | 9.229 | 7.950 | 10.203 | 7.244 | 6.242 | 5.378 |
| 154 | Tô Hiệu | Đầu đường | Cuối đường | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 155 | Tố Hữu | Khuất Duy Tiến | Cầu sông Nhuệ | 140.708 | 76.199 | 59.098 | 52.573 | 47.409 | 25.601 | 19.633 | 17.402 | 33.138 | 18.778 | 14.913 | 13.255 |
| Cầu sông Nhuệ | Đường Vạn Phúc | 87.740 | 49.895 | 38.217 | 34.454 | 29.109 | 16.497 | 12.753 | 11.396 | 20.568 | 12.798 | 10211 | 9.210 | ||
| 156 | Tống Tất Thắng | Từ ngã ba giao phố Văn Phúc | đến ngã ba giao đường KĐT Văn Phú tại công viên X9, mặt bên trường THCS, THPT MariCuri | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 157 | Trần Đăng Ninh | Đầu đường | Cuối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 158 | Trần Hưng Đạo | Đầu đường | Cuối đường | 67.902 | 39.972 | 30.841 | 27.854 | 22.431 | 13.234 | 10.688 | 9.253 | 15.386 | 10.769 | 8.977 | 7.731 |
| 159 | Trần Nhật Duật | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 160 | Trần Phú | Nguyễn Trãi | Cầu Trắng | 109.492 | 60.138 | 45.894 | 40.935 | 36.179 | 19.898 | 15.263 | 13.567 | 26.038 | 15.267 | 12.120 | 10.884 |
| 161 | Trần Thủ Độ | Đường vành đai III | Nhà NƠ5 khu đô thị Pháp Vân - Tứ Hiệp | 87.740 | 49.895 | 38.217 | 34.454 | 29.109 | 16.497 | 12.753 | 11.396 | 20.568 | 12.798 | 10211 | 9.210 |
| 162 | Trần Văn Chuông | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 163 | Triều Khúc | Nguyễn Trãi | Tưởng Dân Bảo | 82.987 | 47.492 | 36.562 | 32.575 | 27.946 | 15.929 | 12.116 | 10.827 | 18.773 | 11.968 | 9.856 | 8.799 |
| Tưởng Dân Bảo | Tân Triều | 55.526 | 33.784 | 26.858 | 24.236 | 18.743 | 13.199 | 11.006 | 9.447 | 11.800 | 8.309 | 7.250 | 6.223 | ||
| 164 | Trưng Nhị | Đầu đường | Cuối đường | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 165 | Trung Thư | Cho đoạn từ ngã tư giao cắt phố Tố Hữu tại điểm đối diện đường Trung Văn | đến ngã tư giao cắt phố Cương Kiên- Đại Linh tại cổng làng Trung Văn | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 166 | Trưng Trắc | Đầu đường | Cuối đường | 62.663 | 37.441 | 29.288 | 26.273 | 20.916 | 14.119 | 11.435 | 10.152 | 14.203 | 9.870 | 8.080 | 7.272 |
| 167 | Trung Văn | Đầu đường | Cuối đường | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 168 | Trương Công Định | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 169 | Tứ Hiệp | Địa bàn phường Yên Sở | 53.958 | 32.869 | 26.026 | 23.401 | 18.254 | 12.854 | 10.719 | 9.201 | 11.800 | 8.309 | 7.250 | 6.223 | |
| 170 | Tưởng Dân Bảo | Từ ngã ba giao đường Nguyễn Xiển tại số 168 | đến ngã ba giao đường Triều Khúc tại mặt bên trường THCS Nguyễn Lân | 76.516 | 43.612 | 33.769 | 30.137 | 25.325 | 14.435 | 11.159 | 9.972 | 16.569 | 11.183 | 9.202 | 8.169 |
| 171 | Tựu Liệt | Đầu đường | Cuối đường | 65.100 | 38.233 | 31.327 | 27.961 | 23.863 | 15.186 | 12.148 | 11.136 | 15.023 | 9.560 | 8.003 | 7.602 |
| 172 | Văn Khê | Đầu đường | Cuối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 173 | Văn La | Quang Trung | Cổng làng Văn La | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 174 | Văn Phú | Quang Trung | Đầu làng cổ nơi có nhà lưu niệm Bác Hồ | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 175 | Văn Phúc | Từ ngã ba giao cắt phố Văn Khê tại lô BT1.Ô 01, khu đô thị Văn Phú | Đến ngã ba giao cắt ngõ 793 đường Quang Trung, đối diện nhà máy nước Hà Đông | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 176 | Vạn Phúc | Cầu Am | Ngã tư đường Tố Hữu và Nguyễn Thanh Bình | 61.344 | 37.193 | 29.187 | 26.289 | 20.260 | 12.359 | 9.687 | 8.737 | 13.869 | 9.808 | 8.048 | 7.256 |
| 177 | Văn Quán | Đầu đường | Cuối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10.613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 178 | Văn Tân | Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Linh Đường | Đến ngã ba giao cắt phố Bằng Liệt | 94.681 | 52.922 | 41.489 | 37.075 | 31.757 | 17.784 | 13.749 | 12.254 | 21.901 | 13.628 | 11.029 | 9.974 |
| 179 | Văn Yên | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
| 180 | Vũ Hữu | Đầu đường | Cuối đường | 82.987 | 47.492 | 36.562 | 32.575 | 27.946 | 15.929 | 12.116 | 10.827 | 18.773 | 11.968 | 9.856 | 8.799 |
| 181 | Vũ Trọng Khánh | Đầu đường | Cuối đường | 79.958 | 45.621 | 35.314 | 31.441 | 26.531 | 15.123 | 11.690 | 10.447 | 17.752 | 11.539 | 9.426 | 8.416 |
| 182 | Vũ Uy | Đoạn đối diện Hợp tác xã dịch vụ sản xuất thôn nông nghiệp Triều Khúc | đến cổng vào Cụm sản xuất làng nghề tập trung xã Tân Triều | 53.958 | 32.869 | 26.026 | 23.401 | 18.254 | 12.854 | 10719 | 9.201 | 11.800 | 8.309 | 7.250 | 6.223 |
| 183 | Vũ Văn Cấn | Đầu đường | Cuối đường | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 184 | Xa La | Đầu đường | Cuối đường | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 185 | Xốm | từ cuối đường Ba La đoạn trường Đại Học Đại Nam | Tới đường Nguyễn Trực (ngay lối rẽ vào đường Trinh Lương) | 44.230 | 28.716 | 22.537 | 20.513 | 14.586 | 9.481 | 7.697 | 6.837 | 10.560 | 7.603 | 6.408 | 5.507 |
| 186 | Ỷ La | Đầu đường | Cuối đường | 36.711 | 24.601 | 20.662 | 18.072 | 12.496 | 9.216 | 7.814 | 6.764 | 8.799 | 6.071 | 5.147 | 4.456 |
| 187 | Yên Bình | Đầu đường | Cuối đường | 45.393 | 29.107 | 23.115 | 21.040 | 15.212 | 10.953 | 9.229 | 7.950 | 10.203 | 7.244 | 6.242 | 5.378 |
| 188 | Yên Lộ | Đầu đường | Cuối đường | 34.632 | 23.671 | 18.765 | 17.133 | 11.477 | 7.805 | 6.349 | 5.703 | 8.448 | 6.147 | 5.287 | 4.566 |
| 189 | Yên Phúc | Đầu đường | Cuối đường | 50.395 | 30.630 | 23.939 | 21.540 | 15.676 | 11.117 | 9.405 | 8.083 | 11.223 | 7.958 | 6.810 | 5.852 |
| 190 | Yên Xá | Từ ngã ba giao cắt đường Cầu Bươu | Đến ngã ba giao cắt đường Chiến Thắng | 38.869 | 26.083 | 20.870 | 18.787 | 12.912 | 9.236 | 7.697 | 6613 | 9.183 | 6.612 | 5.572 | 4.788 |
| Từ trường Tiểu học Tân Triều | Đến cuối khu nhà liền kề Tổng cục 5-Bộ Công an | 38.869 | 26.083 | 20.870 | 18.787 | 12.912 | 9.236 | 7.697 | 6613 | 9.183 | 6.612 | 5.572 | 4.788 | ||
| 191 | Yết Kiêu | Đầu đường | Cuối đường | 52.374 | 33.087 | 26.026 | 23.566 | 17.365 | 10.941 | 8.629 | 7.814 | 11.835 | 8.404 | 7.181 | 6.172 |
|
| KHU ĐÔ THỊ | Mặt cắt đường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1 | Tiểu khu đô thị Nam La Khê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 11,5m - 15,0m | 50.594 | 32.634 |
|
| 17.820 | 17.150 |
|
| 11.979 | 8.505 |
|
| |
| 2 | Khu nhà ở thấp tầng Huyndai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 18,5 m | 50.594 | 32.634 |
|
| 17.820 | 17.150 |
|
| 11.979 | 8.505 |
|
| |
| 3 | Khu nhà ở Sông Công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 24 m | 44.863 | 29.107 |
|
| 15.896 | 15.162 |
|
| 10.782 | 7.763 |
|
| |
| 4 | Khu nhà ở Nam La Khê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 11,5m -15,0m | 50.594 | 32.634 |
|
| 17.820 | 17.150 |
|
| 11.979 | 8.505 |
|
| |
| 5 | Khu đô thị Xa La |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 42,0m | 55.254 | 33.964 |
|
| 18.642 | 17.261 |
|
| 13.177 | 9.344 |
|
| |
|
|
| 24,0m | 50.594 | 32.634 |
|
| 17.820 | 15.880 |
|
| 11.979 | 8.505 |
|
| |
|
|
| 11,5m - 13,0m | 41.712 | 27.509 |
|
| 15.082 | 14.168 |
|
| 10.183 | 7.026 |
|
| |
| 6 | Khu đô thị Văn Quán - Yên Phúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 19,0m - 24,0m | 70.493 | 40.978 |
|
| 24.303 | 22.094 |
|
| 16.771 | 11.320 |
|
| |
|
|
| 13,5m - 18,5m | 60.138 | 36.499 |
|
| 20.053 | 18.872 |
|
| 14.376 | 9.990 |
|
| |
|
|
| 11,0m - 13,0m | 50.594 | 32.634 |
|
| 17.820 | 17.150 |
|
| 11.979 | 8.505 |
|
| |
|
|
| < 11,0m | 44.863 | 29.107 |
|
| 15.896 | 15.162 |
|
| 10.782 | 7.763 |
|
| |
| 7 | Khu đô thị Văn Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 42,0m | 55.254 | 33.964 |
|
| 18.642 | 18.642 |
|
| 13.177 | 9.344 |
|
| |
|
|
| 24,0m | 50.594 | 32.634 |
|
| 17.820 | 17.150 |
|
| 11.979 | 8.505 |
|
| |
|
|
| 18,5m | 48.568 | 31.126 |
|
| 17.012 | 15.190 |
|
| 11.381 | 7.853 |
|
| |
|
|
| 13,0m | 39.806 | 26.530 |
|
| 14.504 | 13.422 |
|
| 9.583 | 6613 |
|
| |
|
|
| 11,0m | 37.219 | 25.208 |
|
| 13.699 | 12.676 |
|
| 8.984 | 6.199 |
|
| |
| 8 | Khu đô thị Văn Khê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 27,0m - 28,0m | 55.254 | 33.964 |
|
| 18.987 | 17.261 |
|
| 13.177 | 9.344 |
|
| |
|
|
| 24,0 m | 51.787 | 33.377 |
|
| 18.231 | 16.110 |
|
| 12.578 | 8.680 |
|
| |
|
|
| 17,5m - 18,0m | 50.594 | 32.634 |
|
| 17.820 | 15.880 |
|
| 11.979 | 8.505 |
|
| |
|
|
| ≤13,5m | 48.568 | 31.126 |
|
| 16.934 | 16.405 |
|
| 11.381 | 7.853 |
|
| |
| 9 | Khu đô thị mới An Hưng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 22,5m - 23,0m | 50.594 | 32.634 |
|
| 17.820 | 17.150 |
|
| 11.979 | 8.505 |
|
| |
|
|
| < 22,5m | 39.806 | 26.530 |
|
| 14.504 | 13.422 |
|
| 9.583 | 6613 |
|
| |
|
|
| ≤ 11,5m | 37.219 | 25.208 |
|
| 13.699 | 12.676 |
|
| 8.984 | 6.199 |
|
| |
| 10 | Khu đô thị Mỗ lao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 25,0m - 36,0m | 77.418 | 43.847 |
|
| 26.098 | 24.165 |
|
| 17.968 | 11.680 |
|
| |
|
|
| 11,5m -24,0m | 60.138 | 36.499 |
|
| 20.382 | 18.872 |
|
| 14.376 | 9.990 |
|
| |
|
|
| 8,5m - 11,0m | 51.787 | 33.377 |
|
| 17.680 | 16.110 |
|
| 12.578 | 8.680 |
|
| |
|
|
| < 8,5m | 48.568 | 31.126 |
|
| 16.934 | 15.190 |
|
| 11.381 | 7.853 |
|
| |
| 11 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất Mậu Lương 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 18,5 m | 35.252 | 24.065 |
|
| 13.085 | 11.931 |
|
| 8.626 | 6.276 |
|
| |
|
|
| 13 m | 29.197 | 20.302 |
|
| 11.065 | 9.942 |
|
| 6.789 | 4.752 |
|
| |
|
|
| 11,5 m | 24.296 | 17.235 |
|
| 9.393 | 8.202 |
|
| 5.989 | 4.193 |
|
| |
| 12 | Khu đấu giá quyền sử dụng đất Kiến Hưng - Hà cầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 18,5 m | 44.863 | 29.107 |
|
| 15.896 | 15.162 |
|
| 10.782 | 7.763 |
|
| |
|
|
| 13 m | 34.513 | 23.344 |
|
| 12.813 | 11.682 |
|
| 8.385 | 5.786 |
|
| |
|
|
| 11,5 m | 30.748 | 21.199 |
|
| 11.618 | 10.439 |
|
| 7.188 | 4.959 |
|
| |
| 13 | Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Đồng Dưa) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 11,0m -13,0m | 44.863 | 29.107 |
|
| 15.896 | 15.162 |
|
| 10.782 | 7.763 |
|
| |
|
|
| < 11 m | 39.806 | 26.530 |
|
| 14.504 | 13.422 |
|
| 9.583 | 6613 |
|
| |
| 14 | Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bồ Hỏa) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 18m | 48.568 | 31.126 |
|
| 16.934 | 16.405 |
|
| 11.381 | 7.853 |
|
| |
|
|
| 11,0m - 13,0m | 44.863 | 29.107 |
|
| 15.896 | 15.162 |
|
| 10.782 | 7.763 |
|
| |
|
|
| < 11 m | 39.806 | 26.530 |
|
| 14.504 | 13.422 |
|
| 9.583 | 6.613 |
|
| |
| 15 | Khu đất dịch vụ, đất ở Cầu Đơ (khu Bãi Sậy) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 18,5 m | 51.787 | 33.377 |
|
| 17.680 | 17.399 |
|
| 12.578 | 8.680 |
|
| |
|
|
| 11 m | 44.863 | 29.107 |
|
| 15.896 | 15.162 |
|
| 10.782 | 7.763 |
|
| |
|
|
| < 11 m | 39.806 | 26.530 |
|
| 14.504 | 13.422 |
|
| 9.583 | 6.613 |
|
| |
| 16 | Khu đô thị Trung Văn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 13m | 80.329 | 45.854 |
|
| 27.341 | 15.584 |
|
| 19.167 | 12219 |
|
| |
| 17 | Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 21,5m | 40.937 | 27.187 |
|
| 16.096 | 11.428 |
|
| 9.953 | 7.067 |
|
| |
|
|
| 18,5m - 21,5m | 36.851 | 24.521 |
|
| 14.487 | 10.431 |
|
| 8.958 | 6.450 |
|
| |
|
|
| 13,5m | 34.749 | 23.265 |
|
| 13.682 | 9.442 |
|
| 8.460 | 5.838 |
|
| |
|
|
| < 12,0m | 32.757 | 22.117 |
|
| 12.877 | 8.885 |
|
| 7.963 | 5.494 |
|
| |
| 18 | Khu đô thị Tứ Hiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 21m | 53.251 | 32.982 |
|
| 20.925 | 14.647 |
|
| 12.939 | 9.057 |
|
| |
|
|
| 17m | 40.937 | 27.187 |
|
| 16.096 | 11.428 |
|
| 9.953 | 7.067 |
|
| |
|
|
| 13,5m | 32.757 | 22.117 |
|
| 12.877 | 8.885 |
|
| 7.963 | 5.494 |
|
| |
| 19 | Khu đô thị Cầu Bươu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| ≤ 20,0m | 40.937 | 27.187 |
|
| 16.096 | 11.108 |
|
| 10.539 | 7.589 |
|
| |
|
|
| 13,5m | 34.749 | 23.265 |
|
| 13.682 | 9.442 |
|
| 8.958 | 6.450 |
|
| |
|
|
| 10,5m | 32.757 | 22.117 |
|
| 12.877 | 8.885 |
|
| 8.460 | 5.838 |
|
| |
| 20 | Khu đấu giá Yên Xá -Tân Triều |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 11,5m | 36.851 | 24.521 |
|
| 14.487 | 10.431 |
|
| 8.958 | 6.450 |
|
| |
| 21 | Khu đấu giá Tứ Hiệp - Ngũ Hiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| 21,0m | 53.251 | 32.982 |
|
| 20.925 | 14.647 |
|
| 12.939 | 9.057 |
|
| |
|
|
| 17,5m | 44.863 | 28.716 |
|
| 17.706 | 12.555 |
|
| 10.949 | 7.764 |
|
| |
|
|
| < 17,5m | 40.937 | 27.187 |
|
| 16.096 | 11.428 |
|
| 9.953 | 7.067 |
|
| |
Phụ lục số 6
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 6
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Long Biên, Bồ Đề, Phúc Lợi, Việt Hưng
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Đoạn đường | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | ||||||||||
| Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| 1 | Ái Mộ | Đầu đường | Cuối đường | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 2 | Bắc Cầu | Đầu đường | Cuối đường | 34.322 | 23.295 | 18.746 | 17.627 | 11.682 | 7.944 | 6.352 | 5.805 | 8.463 | 5.839 | 4.470 | 3.852 |
| 3 | Bát Khối (gom chân đê - trong đê) | Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối | Phố Tư Đình | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| Phố Tư Đinh | chân cầu Thanh Trì | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 | ||
| 4 | Bát Khối (Ngoài đê) | Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối | chân cầu Thanh Trì | 32.545 | 22.099 | 17.749 | 16.400 | 11.089 | 7.540 | 6.029 | 5.510 | 7.791 | 5.454 | 4.115 | 3.546 |
| 5 | Bồ Đề | Nguyễn Văn Cừ | Ao di tích | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| Hết ao di tích | Đến đê sông Hồng | 69.463 | 40.293 | 32.867 | 28.280 | 23.409 | 13.577 | 11.089 | 9.550 | 16.006 | 10.900 | 9.086 | 7.825 | ||
| 6 | Bùi Thiện Ngộ | Ngã ba giao cắt phố Vạn Hạnh | Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 7 | Cầu Bây | Đầu đường | Cuối đường | 59.129 | 35.449 | 28.704 | 25.005 | 19.884 | 12.130 | 9.843 | 8.575 | 14.206 | 9.085 | 7.773 | 6.680 |
| 8 | Cầu Thanh Trì (đường gom cầu) | Cầu Thanh Trì | Quốc Lộ 5 | 41.431 | 27.357 | 21.666 | 19.811 | 14.046 | 9.270 | 7.374 | 6.716 | 9.599 | 6.841 | 5.855 | 4.955 |
| 9 | Chu Huy Mân | Nguyễn Văn Linh | Đoàn Khuê | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| Đoàn Khuê | Cuối đường | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 | ||
| 10 | Cổ Linh | Chân đê Sông Hồng | Thạch Bàn | 69.463 | 40.293 | 32.867 | 28.280 | 23.409 | 13.577 | 11.089 | 9.550 | 16.006 | 10.900 | 9.086 | 7.825 |
| Thạch Bàn | Nút giao Hà Nội Hải Phòng | 52.392 | 33.027 | 26.170 | 23.562 | 17.742 | 11.177 | 8.871 | 7.984 | 12.096 | 8.120 | 6.939 | 5.964 | ||
| 11 | Cự Khối | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 | Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 |
| 12 | Dương Bá Trạc | Ngã ba giao đường Cự Khối | Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối | 32.545 | 22.099 | 17.749 | 16.400 | 11.089 | 7.540 | 6.029 | 5.510 | 7.791 | 5.454 | 4.115 | 3.546 |
| 13 | Đàm Quang Trung | Đầu đường | Cuối đường | 65.208 | 37.770 | 32.369 | 27.887 | 21.932 | 12.721 | 10.667 | 9.187 | 14.766 | 9.761 | 8.581 | 7.391 |
| 14 | Đặng Vũ Hỷ | Ngô Gia Tự | Đường tầu | 69.463 | 40.293 | 32.867 | 28.280 | 23.409 | 13.577 | 11.089 | 9.550 | 16.006 | 10.900 | 9.086 | 7.825 |
| Đường tầu | Thanh Am | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 | ||
| Thanh Am | Đê sông Đuống | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 | ||
| 15 | Đào Đình Luyện | Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh tại số 41 (Cảng nội địa, Tổng Cty hàng hải Việt Nam) | Ngã tư giao cắt phố Đoàn Khuê - Đào Văn Tập tại tại Khu ĐT Vincom River side | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8.614 |
| 16 | Đào Hình | Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng | Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8.614 |
| 17 | Đào Thế Tuấn | Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 | Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 18 | Đào Văn Tập | Đầu đường | Cuối đường | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8.614 |
| 19 | Đê sông Đuống (đường Nam Đuống) | Cầu Đông Trù | Cầu Đuống | 34.322 | 23.295 | 18.746 | 17.627 | 11.682 | 7.944 | 6.352 | 5.805 | 8.463 | 5.839 | 4.470 | 3.852 |
| 20 | Đê Sông Hồng (đường gom chân đê) | Cầu Long Biên | Cầu Chương Dương | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| Từ Cầu Chương Dương | Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 | ||
| 21 | Đinh Đức Thiện | Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) | Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 22 | Đoàn Khuê | Đầu đường | Cuối đường | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 23 | Đoàn Văn Minh | Giao cắt đường Bùi Thiện Ngộ | Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập tại tòa nhà EcoCity | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 24 | Đồng Dinh | Đầu đường | Cuối đường | 41.431 | 27.357 | 21.666 | 19.811 | 14.168 | 9.351 | 7.438 | 6.774 | 9.599 | 6.841 | 5.855 | 4.955 |
| 25 | Đồng Thanh | Từ ngã ba giao cắt đường Mai Chí Thọ | Đến ngã ba giao cắt đường đê hữu Đuống tại Trạm biến áp 220kV Long Biên | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 26 | Đức Giang | Ngô Gia Tự | Nhà máy hóa chất Đức Giang | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| Nhà máy hóa chất Đức Giang | Đê sông Đuống | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 | ||
| 27 | Đường 11,5m từ đoạn Giao cắt đường Phúc Lợi đến Ngách 321, đường Phúc Lợi (Tòa nhà Ruby 3) | Đầu đường | Cuối đường | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 28 | Đường 21,5m từ đoạn Giao cắt phố Lưu Khánh Đàm đến đoạn giao cắt phố Đoàn Khuê | Đầu đường | Cuối đường | 66.404 | 37.788 | 32.369 | 27.887 | 22.499 | 12.824 | 10.687 | 9.374 | 15.904 | 9.866 | 8.587 | 7.603 |
| 29 | Đường 21m từ Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội đến Lưu Khánh Đàm | Đầu đường | Cuối đường | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 30 | Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool | Đầu đường | Cuối đường | 66.404 | 37.788 | 32.369 | 27.887 | 22.499 | 12.824 | 10.687 | 9.374 | 15.904 | 9.866 | 8.587 | 7.603 |
| 31 | Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ | Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ | Cuối đường | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 32 | Đường vào Gia Thụy | Nguyễn Văn Cừ | Di tích gò mộ tổ | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| Qua Di tích gò Mộ Tổ | Cuối đường | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 | ||
| 33 | Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất | Đê Sông Hồng | Ngõ Hải Quan | 39.520 | 26.467 | 21.156 | 19.246 | 13.422 | 8.993 | 7.172 | 6.543 | 9.494 | 6.552 | 5.168 | 4.543 |
| 34 | Đường vào Tình Quang | Đê sông Đuống | Tình Quang và lên đê | 34.322 | 23.295 | 18.746 | 17.627 | 11.682 | 7.944 | 6.352 | 5.805 | 8.463 | 5.839 | 4.470 | 3.852 |
| 35 | Đường vào Trung Hà | Đê sông Hồng | Hết thôn Trung Hà | 41.431 | 27.357 | 21.666 | 19.811 | 14.168 | 9.351 | 7.438 | 6.774 | 9.599 | 6.841 | 5.855 | 4.955 |
| 36 | Đường vào Z 133 (ngõ 99) | Đức Giang | Lý Sơn | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| Lý Sơn | Z133 | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 | ||
| 37 | Gia Quất | Số nhà 69 ngõ 481 Ngọc Lâm | Khu tập thể Trung học đường sắt | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 38 | Gia Thượng | Ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy | Đường dự án Khai Sơn (Tại sân bóng trường Quốc tế Pháp - Yexanh) | 69.463 | 40.293 | 32.867 | 28.280 | 23.409 | 13.577 | 11.089 | 9.550 | 16.006 | 10.900 | 9.086 | 7.825 |
| 39 | Gia Thụy | Nguyễn Văn Cừ - Long Biên | Đường 22m | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8.614 |
| 40 | Giang Biên | Ngã tư giao cắt trường TH và THCS Giang Biêng | Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 41 | Hạ Trại | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất | đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ) | 32.545 | 22.099 | 17.749 | 16.400 | 11.089 | 7.540 | 6.029 | 5.510 | 7.791 | 5.454 | 4.115 | 3.546 |
| 42 | Hà Văn Chúc | Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) | Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36 | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 |
| 43 | Hoa Động | Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối | đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì | 32.545 | 22.099 | 17.749 | 16.400 | 11.089 | 7.540 | 6.029 | 5.510 | 7.791 | 5.454 | 4.115 | 3.546 |
| 44 | Hoa Lâm | Đầu đường | Cuối đường | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8.614 |
| 45 | Hoàng Minh Đạo | Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp (Tại công viên Bồ Đề Xanh) | Đến phố Nguyễn Sơn | 105.457 | 59.026 | 45.324 | 40.440 | 35.730 | 20.009 | 15.409 | 13.670 | 25.170 | 14.846 | 11.495 | 10.291 |
| Từ phố Nguyễn Sơn | Ô quy hoạch E.1/P2 phường Gia Thụy | 104.623 | 58.581 | 44.986 | 40.139 | 34.737 | 19.453 | 14.980 | 13.352 | 24.246 | 14.433 | 11.276 | 10.095 | ||
| 46 | Hoàng Như Tiếp | Nguyễn Văn Cừ | Lâm Hạ | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 47 | Hoàng Thế Thiện | Đầu đường | Cuối đường | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 48 | Hội Xá | Đầu đường | Cuối đường | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 49 | Hồng Tiến | Đầu đường | Cuối đường | 127.761 | 68.996 | 52.550 | 46.546 | 43.699 | 23.597 | 18.026 | 15.977 | 30.225 | 17.290 | 13.527 | 12.036 |
| 50 | Huỳnh Tấn Phát | Ngã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh | Cổ Linh | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 51 | Huỳnh Văn Nghệ | Đầu đường | Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 52 | Kẻ Tạnh | Đê Sông Đuống | Mai Chí Thọ | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 53 | Kim Quan | Đầu đường | Cuối đường | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 54 | Kim Quan Thượng | Đầu đường | Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 55 | Lâm Du | Đầu đường | Cuối đường | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 56 | Lâm Hạ | Đầu đường | Ngã ba giao cắt phố Hồng Tiến | 105.457 | 59.026 | 45.324 | 40.440 | 35.730 | 20.009 | 15.409 | 13.670 | 25.170 | 14.846 | 11.495 | 10.291 |
| 57 | Lê Đại | Ngã ba giao phố Gia Thượng | Ngã ba giao ngõ 59 phố Nguyễn Gia Bồng tại điểm đối diện nghĩa trang Ngọc Thụy | 34.322 | 23.295 | 18.746 | 17.627 | 11.682 | 7.944 | 6.352 | 5.805 | 8.463 | 5.839 | 4.470 | 3.852 |
| 58 | Lệ Mật | Ô Cách | Ngã tư giao cắt phố Đào Đình Luyện | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8614 |
| 59 | Long Biên 1 | Cầu Long Biên | Ngọc Lâm | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 60 | Long Biên 2 | Đê Sông Hồng | Ngọc Lâm | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 61 | Lưu Khánh Đàm | Đầu đường | Cuối đường | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 62 | Lý Sơn | Đầu đường | Cuối đường | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 63 | Mai Chí Thọ | Đầu đường | Cuối đường | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 64 | Mai Phúc | Nguyễn Văn Linh | Đến ngã tư giao phố DKĐT Đào Hình (đối diện cổng Khu Nguyệt Quế, KĐT Vinhome Riverside, cạnh trường tiểu học Vinschool) | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 65 | Ngô Gia Khảm | Nguyễn Văn Cừ | Ngọc Lâm | 94.633 | 52.921 | 40.649 | 36.341 | 32.034 | 17.939 | 13.815 | 12.313 | 22.774 | 13.776 | 10.922 | 9.909 |
| 66 | Ngô Gia Tự | Đầu đường | Cuối đường | 110.129 | 59.431 | 45.538 | 40.440 | 37.498 | 20.249 | 15.468 | 13.710 | 26.295 | 15.042 | 11.768 | 10.471 |
| 67 | Ngô Huy Quỳnh | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại tòa GH1 KĐT Việt Hưng) | Ngã ba giao cắt phố Đào Văn Tập | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 68 | Ngô Viết Thụ | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tại sân bóng Nhật Hồng) | Ngã ba giao cắt phố Lưu Khánh Đàm (Tại điểm đối diện HH04 KĐT Việt Hưng) | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 69 | Ngọc Lâm | Đê sông Hồng | Long Biên 2 | 94.633 | 52.921 | 40.649 | 36.341 | 32.034 | 17.939 | 13.815 | 12.313 | 22.774 | 13.776 | 10.922 | 9.909 |
| Hết Long Biên 2 | Nguyễn Văn Cừ | 105.457 | 59.026 | 45.324 | 40.440 | 35.730 | 20.009 | 15.409 | 13.670 | 25.170 | 14.846 | 11.495 | 10.291 | ||
| 70 | Ngọc Thụy (mặt đê và đường gom chân đê) | Cầu Long Biên | Đường vào Bắc Cầu | 41.431 | 27.357 | 21.666 | 19.811 | 14.168 | 9.351 | 7.438 | 6.774 | 9.599 | 6.841 | 5.855 | 4.955 |
| Qua đường vào Bắc Cầu | Cầu Đông Trù | 34.322 | 23.295 | 18.746 | 17.627 | 11.682 | 7.944 | 6.352 | 5.805 | 8.463 | 5.839 | 4.470 | 3.852 | ||
| 71 | Ngọc Trì | Thạch Bàn | Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn | 41.431 | 27.357 | 21.666 | 19.811 | 14.168 | 9.351 | 7.438 | 6.774 | 9.599 | 6.841 | 5.855 | 4.955 |
| Nút giao đường Cổ Linh với phố Ngọc Trì | Cuối đường | 41.431 | 27.357 | 21.666 | 19.811 | 14.168 | 9.351 | 7.438 | 6.774 | 9.599 | 6.841 | 5.855 | 4.955 | ||
| 72 | Nguyễn Cao Luyện | Đầu Đường | Cuối đường | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 73 | Nguyễn Gia Bồng | Từ ngã ba giao cắt đường Lý Sơn tại số nhà 21 (tổ dân phố 32 Ngọc Thụy cũ) | đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Thụy (tại trụ sở UBND phường Ngọc Thụy cũ) | 94.633 | 52.921 | 40.649 | 36.341 | 32.034 | 17.939 | 13.815 | 12.313 | 22.774 | 13.776 | 10.922 | 9.909 |
| 74 | Nguyễn Huy Thảo | Ngã ba giao ngách 165 ngõ 192 phố Thanh Am (phía trước là đường sắt Hà Nội - Lạng Sơn) | Ngã ba giao phố Đặng Vũ Hỷ tại ô đất quy hoạch số B4/CXTP2 | 52.392 | 33.027 | 26.170 | 23.562 | 17.742 | 11.177 | 8.871 | 7.984 | 12.096 | 8.120 | 6.939 | 5.964 |
| 75 | Nguyễn Khắc Viện | Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Hưởng tại tòa nhà Happy Star | Ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Mai Chí Thọ (đối diện ô quy hoạch C.6 CXTP) | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 76 | Nguyễn Lam | Đầu đường | Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh | 59.129 | 35.449 | 28.704 | 25.005 | 19.884 | 12.130 | 9.843 | 8.575 | 14.206 | 9.085 | 7.773 | 6.680 |
| 77 | Nguyễn Minh Châu | Ngã ba giao cắt phố quy hoạch 30m, đối diện Ô12 - Dự án hồ điều hòa | Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện trường tiểu học Vinschool | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 78 | Nguyễn Ngọc Chân | Ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, cạnh siêu thị Aeon -Long Biên | Ngã ba cạnh mương tiêu nam Quốc lộ 5 | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 79 | Nguyễn Sơn | Ngọc Lâm | Sân bay Gia Lâm | 105.457 | 59.026 | 45.324 | 40.440 | 35.730 | 20.009 | 15.409 | 13.670 | 25.170 | 14.846 | 11.495 | 10.291 |
| 80 | Nguyễn Thời Trung | Ngã ba giao cắt phố Thạch Bàn | Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Văn Linh (Tại đoạn giữa ngõ 68) | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 |
| 81 | Nguyễn Thế Rục | Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Cừ và Hồng Tiến tại cầu vượt Nguyễn Văn Cừ | Đến ngã năm giao đường Ngọc Thụy, Hồng Tiến, Nguyễn Gia Bồng | 110.129 | 59.431 | 45.538 | 40.440 | 37.498 | 20.249 | 15.468 | 13.710 | 26.295 | 15.042 | 11.768 | 10.471 |
| 82 | Nguyễn Văn Cừ | Cầu Chương Dương | Cầu Chui | 127.761 | 68.996 | 52.550 | 46.546 | 43.699 | 23.597 | 18.026 | 15.977 | 30.225 | 17.290 | 13.527 | 12.036 |
| 83 | Nguyễn Văn Hưởng | Đầu đường | Cuối đường | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 84 | Nguyễn Văn Linh | Nút giao thông cầu Chui | Cầu Bây | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8.614 |
| Cầu Bây | Hết địa phận phường Long Biên | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 | ||
| 85 | Nguyễn Văn Ninh | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Cao Luyện (Tạt tòa BT7 KĐT Việt Hưng) | Ngã ba giao cắt phố Mai Chí Thọ | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 86 | Nông Vụ | Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại số nhà 285 | Ngã ba giao cắt đường quy hoạch 13,5m, đối diện khu căn hộ mẫu Ruby City CT3 | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 87 | Ô Cách | Ngô Gia Tự | Cuối đường | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8.614 |
| 88 | Phạm Khắc Quảng | Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại tòa nhà Ruby City 1 | Ngã ba giao cắt ô quy hoạch C.6/CXTP | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| 89 | Phan Văn Đáng | Đầu Đường | Cuối đường | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 90 | Phú Hựu | Ngã ba giao cắt phố Ái Mộ | Ngã tư giao cắt phố Hoàng Như Tiếp | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 91 | Phú Viên | Đầu dốc Đền Ghềnh | Làng văn hóa du lịch và ẩm thực Nắng Sông Hồng | 39.520 | 26.467 | 21.156 | 19.246 | 13.422 | 8.993 | 7.172 | 6.543 | 9.494 | 6.552 | 5.168 | 4.543 |
| 92 | Phúc Lợi | Đầu đường | Cuối đường | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 93 | Quán Tình | Từ ngã ba giao cắt phố Phạm Khắc Quảng tại Nhà văn hóa tổ dân phố 7 phường Giang Biên cũ | Đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Quán Tình đã được xếp hạng) | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 94 | Sài Đồng | Nguyễn Văn Linh | C.ty nhựa Tú Phương | 69.463 | 40.293 | 32.867 | 28.280 | 23.409 | 13.577 | 11.089 | 9.550 | 16.006 | 10.900 | 9.086 | 7.825 |
| C.ty nhựa Tú Phương | Trần Danh Tuyên | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 | ||
| 95 | Tạ Đông Trung | Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Văn Cừ tại ngõ 720 | đến ngã ba giao điểm cuối phố Hoàng Minh Đạo | 105.457 | 59.026 | 45.324 | 40.440 | 35.730 | 20.009 | 15.409 | 13.670 | 25.170 | 14.846 | 11.495 | 10.291 |
| 96 | Tân Thụy | Nguyễn Văn Linh | Cánh đồng Mai Phúc | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 97 | Thạch Bàn | Nguyễn Văn Linh | nút giao với đường Cổ Linh | 66.404 | 37.788 | 32.369 | 27.887 | 22.499 | 12.824 | 10.687 | 9.374 | 15.904 | 9.866 | 8.587 | 7.603 |
| nút giao với đường Cổ Linh | Đê sông Hồng | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 | ||
| 98 | Thạch Cầu | Đầu đường | Cuối đường | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 |
| 99 | Thanh Am | Đê sông Đuống | Khu tái định cư Xóm Lò | 52.392 | 33.027 | 26.170 | 23.562 | 17.742 | 11.177 | 8.871 | 7.984 | 12.096 | 8.120 | 6.939 | 5.964 |
| 100 | Thép Mới | Đầu đường | Cuối đường | 58.095 | 35.334 | 28.580 | 24.760 | 19713 | 12.025 | 9.758 | 8.501 | 13.305 | 8.878 | 7.560 | 6.497 |
| 101 | Thượng Thanh | Ngô Gia Tự | Trường mầm non Thượng Thanh | 69.463 | 40.293 | 32.867 | 28.280 | 23.409 | 13.577 | 11.089 | 9.550 | 16.006 | 10.900 | 9.086 | 7.825 |
| 102 | Trạm | Đầu đường | Cuối đường | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 103 | Trần Đăng Khoa | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên | đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh | 39.520 | 26.467 | 21.156 | 19.246 | 13.422 | 8.993 | 7.172 | 6.543 | 9.494 | 6.552 | 5.168 | 4.543 |
| 104 | Trần Danh Tuyên | Đầu đường | Cuối đường | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 105 | Trần Văn Trà | Ngã ba giao cắt phố Ngô Gia Tự (Tại số nhà 366) | Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 106 | Trịnh Tố Tâm | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề | đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du | 39.520 | 26.467 | 21.156 | 19.246 | 13.422 | 8.993 | 7.172 | 6.543 | 9.494 | 6.552 | 5.168 | 4.543 |
| 107 | Trường Lâm | Đầu đường | Cuối đường | 75.978 | 43.354 | 34.875 | 31.273 | 25.873 | 14.748 | 11.713 | 10.467 | 17.036 | 11.074 | 9.365 | 8.360 |
| 108 | Tư Đình | Đê Sông Hồng | Đơn vị A45 | 39.520 | 26.467 | 21.156 | 19.246 | 13.422 | 8.993 | 7.172 | 6.543 | 9.494 | 6.552 | 5.168 | 4.543 |
| 109 | Vạn Hạnh | UBND phường Việt Hưng | Cuối đường | 83.461 | 47.570 | 36.721 | 32.896 | 28.337 | 16.152 | 12.486 | 11.158 | 19.522 | 12.333 | 10.088 | 8.942 |
| 110 | Viên Chiếu | Cầu Đuống | Cầu Phù Đổng | 34.322 | 23.295 | 18.746 | 17.627 | 11.682 | 7.944 | 6.352 | 5.805 | 8.463 | 5.839 | 4.470 | 3.852 |
| 111 | Việt Hưng | Nguyễn Văn Linh | Đoàn Khuê | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8614 |
| 112 | Vo Trung | Từ ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi tại ngõ 279 | đến ngã ba giao cắt đê hữu Đuống (cạnh di tích đình, chùa Vo Trung) | 53.527 | 33.027 | 26.302 | 23.562 | 17.979 | 11.327 | 8.989 | 8.090 | 13.154 | 8.270 | 7.067 | 6.074 |
| 113 | Vũ Đình Tụng | Từ ngã ba giao đường gom Vành đai 3 cạnh hầm chui Long Biên - Gia Lâm | đến ngã tư giao cắt ngõ 197/3 phố Ngọc Trì | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 |
| 114 | Vũ Đức Thận | Đầu đường | Ngã ba giao cắt ngõ 45 đường Nguyễn Văn Linh | 79.630 | 45.347 | 36.553 | 32.700 | 26.797 | 15.275 | 12.362 | 11.046 | 18.173 | 11.479 | 9.717 | 8.614 |
| 115 | Vũ Xuân Thiều | Nguyễn Văn Linh | Cống Hàm Rồng | 62.535 | 37.473 | 30.835 | 26.502 | 20.995 | 12.597 | 10.368 | 8.899 | 14.252 | 9.663 | 8.345 | 7.162 |
| Qua cống Hàm Rồng | Phúc Lợi | 44.437 | 28.801 | 23.426 | 20.713 | 15.162 | 9.855 | 8.053 | 7.107 | 10.689 | 7.696 | 6.486 | 5.574 | ||
| 116 | Xuân Đỗ | Đầu đường | Cuối đường | 32.545 | 22.099 | 17.749 | 16.400 | 11.089 | 7.540 | 6.029 | 5.510 | 7.791 | 5.454 | 4.115 | 3.546 |
| 117 | Xuân Khôi | Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối | đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng) | 32.545 | 22.099 | 17.749 | 16.400 | 11.089 | 7.540 | 6.029 | 5.510 | 7.791 | 5.454 | 4.115 | 3.546 |
Phụ lục số 7
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 7
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Tiến Thắng, Yên Lãng, Quang Minh, Mê Linh, Phúc Thịnh, Thư Lâm, Đông Anh, Vĩnh Thanh, Thiên Lộc
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 1tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | |||||||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Quốc lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Quốc lộ 23 và Đường 23B: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Quốc lộ 23 (từ dốc Đại Độ đi qua xã Thiên Lộc đến hết địa phận Hà Nội) | 17.910 | 13.440 | 11.060 | 10.190 | 6.135 | 4.663 | 3.778 | 3.493 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| - | - Quốc lộ 23 qua Thiên Lộc (từ ngã ba giao cắt đường vành đai khu công nghiệp Đông Anh qua xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 23 đoạn giáp huyện Mê Linh) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.116 | 3.991 | 2.865 | 2.691 | 3.164 | 2.468 | 1.854 | 1.741 |
| - | - Đường 23B (đoạn từ ngã tư Biến thế qua xã Phúc Thịnh đến hết địa phận Hà Nội) | 24.180 | 17.420 | 14.190 | 13.080 | 7.564 | 5.446 | 4.377 | 4.024 | 5.225 | 3.901 | 2.994 | 2.741 |
| - | - Đoạn thuộc địa phận xã Mê Linh, Quang Minh | 22.500 | 16.840 | 13.630 | 12.580 | 8.682 | 6.512 | 5.079 | 4.689 | 5.348 | 4.011 | 3.067 | 2.831 |
| - | - Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng | 18.620 | 14.330 | 11.620 | 10.780 | 6.503 | 4.988 | 3.804 | 3.512 | 4.113 | 3.154 | 2.359 | 2.177 |
| - | - Đoạn từ xã Quang Minh đến ngã ba giao cắt đường 312 thuộc xã Tiến Thắng | 20.740 | 15.740 | 12.740 | 11.780 | 7.512 | 5.708 | 4.395 | 4.055 | 4.627 | 3.516 | 2.654 | 2.449 |
| 2 | Quốc lộ 3: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ | 24.180 | 17.420 | 14.190 | 13.080 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.929 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| - | - Đoạn Cầu Đôi - Ngã tư Nguyên Khê | 57.560 | 29.490 | 23.570 | 21.520 | 16.096 | 10.705 | 9.014 | 8.113 | 9.953 | 6.619 | 5.832 | 5.249 |
| - | - Đoạn Cầu Đuống - Cầu Đôi | 41.050 | 22.630 | 18.310 | 16.860 | 13.145 | 9.595 | 7.729 | 7.115 | 8.129 | 5.934 | 5.001 | 4.604 |
| II | Tỉnh lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Tỉnh lộ 301 Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến giáp đường 23 (Hồ Ba Góc) | 23.360 | 17.510 | 14.110 | 13.060 | 8.535 | 6.401 | 4.993 | 4.609 | 5.398 | 4.048 | 3.096 | 2.858 |
| 4 | Tỉnh lộ 308: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đoạn từ ngã ba đê Sông Hồng đến trường THPT Tiến Thịnh - Đoạn từ đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc đến trường THPT Tự Lập | 10.870 | 8.720 | 7.090 | 6.590 | 3.559 | 2.799 | 2.178 | 2.019 | 2.292 | 1.803 | 1.375 | 1.274 |
| - | - Đoạn từ hết trường THPT Tiến Thịnh đến đường rẽ nghĩa trang thôn Xa Mạc - Đoạn từ hết THPT Tự Lập đến hết đường tỉnh lộ 308 | 12.040 | 9.490 | 7.730 | 7.160 | 4.228 | 3.323 | 2.523 | 2.369 | 3.056 | 2.354 | 1.753 | 1.645 |
| 5 | Tỉnh lộ 312 Đoạn thuộc địa phận xã Tiến Thắng mới, Yên Lãng mới | 17.080 | 13.170 | 10.720 | 9.700 | 5.988 | 4.609 | 3.503 | 3.287 | 3.856 | 2.969 | 2.211 | 2.075 |
| 6 | Tỉnh lộ 35: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đoạn thuộc địa phận xã Quang Minh (điểm đầu từ ngã ba giao thôn Phú Nhi đến ngã ba giao thôn Lâm Hộ) | 17.080 | 13.170 | 10.720 | 9.700 | 5.988 | 4.609 | 3.503 | 3.287 | 3.856 | 2.969 | 2.211 | 2.075 |
| - | - Đoạn thuộc xã Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã ba giao Quốc lộ 23 đến đường Chi Đông | 20.740 | 15.740 | 12.740 | 11.780 | 7.512 | 5.708 | 4.395 | 4.055 | 4.627 | 3.516 | 2.654 | 2.449 |
| 7 | Tỉnh lộ 50: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh) | 18.620 | 14.330 | 11.620 | 10.780 | 6.503 | 4.988 | 3.804 | 3.512 | 4.113 | 3.154 | 2.359 | 2.177 |
| - | - Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt | 18.620 | 14.330 | 11.620 | 10.780 | 6.503 | 4.988 | 3.804 | 3.512 | 4.113 | 3.154 | 2.359 | 2.177 |
| - | - Đoạn từ ngã ba Đại Thịnh đến giáp chân đê Sông Hồng | 18.620 | 14.330 | 11.620 | 10.780 | 6.503 | 4.988 | 3.804 | 3.512 | 4.113 | 3.154 | 2.359 | 2.177 |
| III | Đường địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Cầu Kênh giữa đi trường mầm non Kim Nỗ đến di tích Viên Nội | 14.350 | 11.050 | 9.140 | 8.450 | 4.640 | 3.457 | 2.724 | 2.556 | 3.000 | 2.235 | 1.843 | 1.729 |
| 9 | Cây gạo Ba Đê (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hoàng Sa tại chợ thôn Đông đến ngã ba giao đê tả sông Hồng tại thôn Đông, đối diện điếm canh đê số 10) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 10 | Chợ Vân Trì đi ga Bắc Hồng | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 11 | Công ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Đông Anh) | 12.360 | 9.650 | 7.970 | 7.380 | 3.921 | 3.058 | 2.416 | 2.267 | 2.535 | 1.978 | 1.633 | 1.534 |
| 12 | Đoạn đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất đấu giá X3, xã Đông Anh đến ngã ba đường Phúc Lộc | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 4.376 | 4.029 |
| 13 | Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng (xã Thạch Đà cũ) đến giáp đường 312 | 12.040 | 9.490 | 7.730 | 7.160 | 4.228 | 3.323 | 2.523 | 2.369 | 3.056 | 2.354 | 1.753 | 1.645 |
| 14 | Đoạn từ Bách hóa xã Yên Lãng mới (xã Thạch Đà cũ) đến giáp địa phận xã Liên Mạc | 10.870 | 8.720 | 7.090 | 6.590 | 3.559 | 2.799 | 2.178 | 2.019 | 2.292 | 1.803 | 1.375 | 1.274 |
| 15 | Đoạn từ Bưu điện xã đến chợ Thạch Đà | 10.870 | 8.720 | 7.090 | 6.590 | 3.559 | 2.799 | 2.178 | 2.019 | 2.292 | 1.803 | 1.375 | 1.274 |
| 16 | Đoạn từ cầu xóm 4 xã Yên Lãng đến giáp Cổng Tọa thuộc xã Yên Lãng | 5.090 | 4.160 | 3.420 | 3.170 | 1.582 | 1.266 | 996 | 926 | 1.019 | 815 | 629 | 584 |
| 17 | Đoạn từ chợ Thạch Đà đến Bách hóa cũ | 13.230 | 10.450 | 8.520 | 7.890 | 4.746 | 3.656 | 2.775 | 2.606 | 3.056 | 2.354 | 1.753 | 1.645 |
| 18 | Đoạn từ chợ Thạch Đà đến kho thôn 2 | 10.870 | 8.720 | 7.090 | 6.590 | 3.559 | 2.799 | 2.178 | 2.019 | 2.292 | 1.803 | 1.375 | 1.274 |
| 19 | Đoạn từ chợ Yên Thị đến UBND xã Yên Lãng | 8.630 | 7.000 | 5.720 | 5.300 | 2.966 | 2.342 | 1.852 | 1.746 | 1.910 | 1.508 | 1.168 | 1.103 |
| 20 | Đoạn từ chùa Bụt mọc đến dốc quản khung thuộc xã Yên Lãng | 7.870 | 6.350 | 5.190 | 4.840 | 2.696 | 2.129 | 1.683 | 1.587 | 1.910 | 1.508 | 1.168 | 1.103 |
| 21 | Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp chợ Ba Đê thuộc xã Yên Lãng | 8.630 | 7.000 | 5.720 | 5.300 | 2.966 | 2.342 | 1.852 | 1.746 | 1.910 | 1.508 | 1.168 | 1.103 |
| 22 | Đoạn từ điểm gác đê số 2 đến giáp Nguyệt Đức thuộc xã Yên Lãng | 6.620 | 5.350 | 4.370 | 4.080 | 1.878 | 1.542 | 1.233 | 1.157 | 1.210 | 993 | 778 | 730 |
| 23 | Đoạn từ dốc chợ Ba Đê đến Kênh T1 thuộc xã Yên Lãng | 10.870 | 8.720 | 7.090 | 6.590 | 3.559 | 2.799 | 2.178 | 2.019 | 2.292 | 1.803 | 1.375 | 1.274 |
| 24 | Đoạn từ dốc Mốc đến giáp xã Yên Lãng thuộc xã Yên Lãng | 8.630 | 7.000 | 5.720 | 5.300 | 2.966 | 2.342 | 1.852 | 1.746 | 1.910 | 1.508 | 1.168 | 1.103 |
| 25 | Đoạn từ dốc vật liệu đến giáp đường 312 thuộc xã Yên Lãng | 12.040 | 9.490 | 7.730 | 7.160 | 4.228 | 3.323 | 2.523 | 2.369 | 3.056 | 2.354 | 1.753 | 1.645 |
| 26 | Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt đến giáp đường 35 | 22.500 | 16.840 | 13.630 | 12.580 | 9.096 | 6.866 | 4.913 | 4.093 | 5.603 | 4.229 | 2.966 | 2.472 |
| 27 | Đoạn từ Đường Võ Văn Kiệt qua Khu Công nghiệp Quang Minh | 22.500 | 16.840 | 13.630 | 12.580 | 9.096 | 6.866 | 4.913 | 4.093 | 5.603 | 4.229 | 2.966 | 2.472 |
| 28 | Đoạn từ giáp đường 23 đến giáp đường 35 (thuộc xã Quang Minh) | 13.870 | 10.940 | 8.890 | 8.250 | 4.975 | 3.832 | 2.910 | 2.731 | 3.204 | 2.468 | 1.837 | 1.724 |
| 29 | Đoạn từ giáp đường 301 đến giáp đường 23 (xã Tiền Phong) | 19.840 | 15.070 | 12.200 | 11.260 | 7.185 | 5.460 | 4.204 | 3.879 | 4.627 | 3.516 | 2.654 | 2.449 |
| 30 | Đoạn từ giáp xã Quang Minh đến giáp Phúc Yên thuộc xã Tiến Thắng | 17.080 | 13.170 | 10.720 | 9.700 | 5.988 | 4.609 | 3.503 | 3.287 | 3.856 | 2.969 | 2.211 | 2.075 |
| 31 | Đoạn từ giáp xã Thạch Đà cũ đến giáp xã Vạn Yên thuộc xã Liên Mạc cũ | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| 32 | Đoạn từ giáp xã Yên Lãng đến hết địa phận khu 1 Trung Hà thuộc xã Yên Lãng | 10.870 | 8.720 | 7.090 | 6.590 | 3.559 | 2.799 | 2.178 | 2.019 | 2.292 | 1.803 | 1.375 | 1.274 |
| 33 | Đoạn từ Kênh T1 đến giáp đường 308 thuộc xã Yên Lãng | 8.630 | 7.000 | 5.720 | 5.300 | 2.966 | 2.342 | 1.852 | 1.746 | 1.910 | 1.508 | 1.168 | 1.103 |
| 34 | Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Ngõ 86 Cao Lỗ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng | 22.700 | 16.570 | 13.580 | 12.530 | 7.484 | 5.613 | 4.401 | 4.052 | 4.838 | 3.629 | 2.977 | 2.741 |
| 35 | Đoạn từ Ngã 3 giao cắt đường Cao Lỗ (Giáp UBND xã Uy Mỗ cũ) đến ngã ba giao cắt đường Đào Duy Tùng | 22.700 | 16.570 | 13.580 | 12.530 | 7.484 | 5.613 | 4.401 | 4.052 | 4.838 | 3.629 | 2.977 | 2.741 |
| 36 | Đoạn từ ngã ba chợ Thạch Đà đến dốc Quán Ngói | 17.990 | 13.710 | 11.140 | 10.290 | 6.387 | 4.899 | 3.736 | 3.449 | 4.113 | 3.154 | 2.359 | 2.177 |
| 37 | Đoạn từ Ngã ba giao cắt đường đê sông Hồng qua Trương THCS Tiến Thịnh, Trạm y tế Tiến Thịnh đến giáp đường 308 | 8.630 | 7.000 | 5.720 | 5.300 | 2.966 | 2.342 | 1.852 | 1.746 | 1.910 | 1.508 | 1.168 | 1.103 |
| 38 | Đoạn từ nút giao thông giữa đường 5 kéo dài với đường Võ Văn Kiệt đến Nhà máy bia Hà Nội Mê Linh (hết địa phận xã Thiên Lộc) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 39 | Đoạn từ thôn Bạch Đa đến thôn Yên Phú thuộc xã Tiến Thắng | 6.620 | 5.350 | 4.370 | 4.080 | 1.878 | 1.542 | 1.233 | 1.157 | 1.210 | 993 | 778 | 730 |
| 40 | Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Tiến Thắng | 5.770 | 5.050 | 4.380 | 4.780 | 2.057 | 1.827 | 1.542 | 1.320 | 1.324 | 1.177 | 974 | 730 |
| 41 | Đoạn từ thôn Kim Tiền đến giáp thôn Ngọc Trì thuộc xã Quang Minh (trục chính thôn Kim Tiền) | 6.620 | 5.350 | 4.370 | 4.080 | 1.878 | 1.542 | 1.233 | 1.157 | 1.210 | 993 | 778 | 730 |
| 42 | Đoạn từ thôn Mỹ Lộc đến thôn Phú Hữu thuộc xã Tiến Thắng | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| 43 | Đoạn từ thôn Ngọc Trì đến bến Ngà thuộc xã Tiến Thắng | 6.620 | 5.350 | 4.370 | 4.080 | 1.878 | 1.542 | 1.233 | 1.157 | 1.210 | 993 | 778 | 730 |
| 44 | Đoạn từ thôn Ngự Tiền đến thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| 45 | Đoạn từ thôn Phú Hữu đến thôn Ngự Tiền thuộc xã Tiến Thắng | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| 46 | Đoạn từ thôn Phù Trì đến giáp thôn Bảo Tháp thuộc xã Quang Minh | 6.620 | 5.350 | 4.370 | 4.080 | 1.878 | 1.542 | 1.233 | 1.157 | 1.210 | 993 | 778 | 730 |
| 47 | Đoạn từ thôn Yên Nội đến điểm gác đê số 2 thuộc xã Yên Lãng | 10.870 | 8.720 | 7.090 | 6.590 | 3.559 | 2.799 | 2.178 | 2.019 | 2.292 | 1.803 | 1.375 | 1.274 |
| 48 | Đoạn từ thôn Giai Lạc 3 | 13.870 | 10.940 | 8.890 | 8.250 | 4.975 | 3.832 | 2.910 | 2.731 | 3.204 | 2.468 | 1.837 | 1.724 |
| 49 | Đoạn từ Tuyển sinh thái đến giáp thôn Đức Hậu thuộc xã Tiến Thắng (Bệnh viện Giao thông vận tải cơ sở 2) đến thôn Ãp Tre | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| 50 | Đoạn từ Xóm Tơi (Khê Ngoại 5) thuộc xã Tiến Thắng đến thôn Nội Đồng xã Quang Minh | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| 51 | Đường Anh Dũng (Cho đoạn từ ngã ba giao đường liên xã tại công làng thôn Bắc đến ngã ba giao cắt đường dẫn chân cầu Thăng Long tại thôn Cổ Điển, xã Vĩnh Thanh) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 52 | Đường Bắc Hồng (từ cầu Đò So bắc qua sông Cà Lồ đến ngã ba cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quan Âm, xã Phúc Thịnh | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 53 | Đường Bát Nàn: (Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại trụ sở thanh tra) | 20.740 | 15.740 | 12.740 | 11.780 | 7.512 | 5.708 | 4.395 | 4.055 | 4.627 | 3.516 | 2.654 | 2.449 |
| 54 | Đường Cao Lỗ (đoạn từ hết Bệnh viên Đa khoa Đông Anh đến hết đường Cao Lỗ) | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 4.376 | 4.029 |
| 55 | Đường Cao Lỗ (đoạn từ ngã tư giao cắt Quốc lộ 3 đến hết bệnh viện đa khoa Đông Anh) | 57.560 | 29.490 | 23.570 | 21.520 | 16.096 | 10.705 | 9.014 | 8.113 | 9.953 | 6.619 | 5.832 | 5.249 |
| 56 | Đường cầu Kênh Giữa qua Nam Hồng, ga mới Bắc Hồng - cầu Đò So (đoạn từ ngã ba giao cắt đường thôn Thượng Phúc và thôn Quân Âm, xã Phúc Thịnh đến thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh) | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 57 | Đường Chi Đông: Điểm đầu từ Ngã tư giao đường tỉnh lộ 35 đến ngã ba giao đường Quang Minh | 20.740 | 15.740 | 12.740 | 11.780 | 7.512 | 5.708 | 4.395 | 4.055 | 4.627 | 3.516 | 2.654 | 2.449 |
| 58 | Đường Cổ Loa (Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 3 đến ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ đoạn ngã tư xay sát) | 22.700 | 16.570 | 13.580 | 12.530 | 7.484 | 5.613 | 4.401 | 4.052 | 4.838 | 3.629 | 2.977 | 2.741 |
| 59 | Đường Đại Thịnh: Điểm đầu từ ngã ba giao cắt đường Mê Linh đến Ngã tư giao cắt Quốc lộ 23 | 22.500 | 16.840 | 13.630 | 12.580 | 8.682 | 6.512 | 5.079 | 4.689 | 5.348 | 4.011 | 3.067 | 2.831 |
| 60 | Đường Đản Dị (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh) | 34.200 | 23.580 | 19.110 | 17.530 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.930 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| 61 | Đường Đào Cam Mộc | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 4.376 | 4.029 |
| 62 | Đường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ cũ, Việt Hùng cũ | 34.200 | 23.580 | 19.110 | 17.530 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.930 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| 63 | Đường Đào Duy Tùng | 22.700 | 16.570 | 13.580 | 12.530 | 7.484 | 5.613 | 4.401 | 4.052 | 4.838 | 3.629 | 2.977 | 2.741 |
| 64 | Đường đê sông Cà Lồ thuộc xã Tiến Thắng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đoạn đường ngoài đê | 6.620 | 5.350 | 4.370 | 4.080 | 2.157 | 1.870 | 1.495 | 1.402 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| - | - Đoạn đường trong đê | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.681 | 1.457 | 1.142 | 1.072 |
| 65 | Đường Đông Hội (Từ quốc lộ 3 - ngã ba thôn Đông Hội đến đê Sông Đuống) | 18.080 | 13.850 | 11.380 | 10.490 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 66 | Đường Dục Nội (từ ngã ba Việt Hùng-Cao Lỗ đến ngã ba rẽ vào Trường tiểu học Việt Hùng) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 67 | Đường Dục Tú (đoạn từ Quốc lộ 3 ngã ba rẽ vào trục kinh tế miền đông cũ, phố Lộc Hà, xã Đông Anh đến ngã ba Cầu Dục Tú) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 68 | Đường Gia Lương (Từ cuối Dục Nội (giáp Ga Cổ Loa) đến ngã ba giao cắt đi vào thôn Thư Cưu, xã Đông Anh) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 69 | Đường gom chân đê thuộc xã Mê Linh | 8.630 | 7.000 | 5.720 | 5.300 | 2.966 | 2.342 | 1.852 | 1.746 | 1.910 | 1.508 | 1.168 | 1.103 |
| 70 | Đường gom chân đê thuộc xã Yên Lãng | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| 71 | Đường Hải Bối ( Từ ngã ba thôn Đồng Nhân, xã Vĩnh Thanh (cắt 6km đi cầu Thăng Long) đến đê Sông Hồng) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 72 | Đường Hồ Đề: (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá đến ngã ba giao cắt vào trụ sở UBND xã Quang Minh) | 20.740 | 15.740 | 12.740 | 11.780 | 7.512 | 5.708 | 4.395 | 4.055 | 4.627 | 3.516 | 2.654 | 2.449 |
| 73 | Đường Hoàng Sa | 18.210 | 13.820 | 11.370 | 10.520 | 7.385 | 5.613 | 4.548 | 4.205 | 4.566 | 3.469 | 2.943 | 2.720 |
| 74 | Đường Hùng Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cao Lỗ tại Bệnh viện đa khoa Đông Anh đến hết Bệnh viện đa khoa Đông Anh mặt đường Hùng Sơn) | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 4.376 | 4.029 |
| 75 | Đường Hùng Sơn (Từ hết bệnh viện Đa Khoa huyện Đông Anh mặt đường Hùng Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên thôn Đài Bi - Phúc Lộc tại thôn Phúc Lộc) | 34.200 | 23.580 | 19.110 | 17.530 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.930 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| 76 | Đường Kính Nỗ (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm) | 34.200 | 23.580 | 19.110 | 17.530 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.930 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| 77 | Đường Kính Nỗ: Đoạn từ ngã ba giao cắt tại điểm cuối Đản Dị và Ga Đông Anh (ngã ba Ãp Tó) đến ngã ba giao cắt Thụy Lâm tại thôn Lương Quy) (Thuộc địa bàn xã Thư Lâm) | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 4.376 | 4.029 |
| 78 | Đường kinh tế miền Đông (từ trường Trung học cơ sở Việt Hùng qua thôn Châu Phong đến điểm cuối UBND xã Dục Tú cũ) | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 79 | Đường Lâm Tiên | 50.860 | 33.060 | 26.490 | 24.100 | 15.090 | 10.563 | 8.451 | 7.606 | 9.331 | 6.532 | 5.468 | 4.921 |
| 80 | Đường Lê Chân: (Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 23 tại mặt bên trái Trung tâm văn hoá huyện Mê Linh đến ngã ba vào trụ sở UBND xã Quang Minh). | 20.740 | 15.740 | 12.740 | 11.780 | 7.512 | 5.708 | 4.395 | 4.055 | 4.627 | 3.516 | 2.654 | 2.449 |
| 81 | Đường Lê Đình Thiệp (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 3 tại tô 3,4 đến giáp Chợ Đông Anh) | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 4.376 | 4.029 |
| 82 | Đường Lê Đình Thiệp (từ giáp chợ Đông Anh đến đến ngã ba giao cắt đường DKĐT "Hùng Sơn", cạnh Nhà tang lễ Đông Anh (TDP 1, xã Đông Anh)) | 34.200 | 23.580 | 19.110 | 17.530 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.930 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| 83 | Đường Lê Hữu Tựu (từ ngã tư Nguyên Khê đến ngã ba giáp chùa Khê Nữ và Nhà văn hóa thôn Khê Nữ) | 22.700 | 16.570 | 13.580 | 12.530 | 7.484 | 5.613 | 4.401 | 4.052 | 4.838 | 3.629 | 2.977 | 2.741 |
| 84 | Đường liên thôn 3,4 đoạn từ Dốc Quán ngói đến giáp đê Bối thuộc xã Yên Lãng | 7.170 | 5.790 | 4.720 | 4.400 | 2.373 | 2.057 | 1.644 | 1.542 | 1.528 | 1.324 | 1.038 | 974 |
| 85 | Đường Mê Linh (đoạn qua xã Quang Minh) | 22.500 | 16.840 | 13.630 | 12.580 | 8.682 | 6.512 | 5.079 | 4.689 | 5.348 | 4.011 | 3.067 | 2.831 |
| 86 | Đường Nam Hà (từ đường kinh tế miền Đông qua xã Đông Anh, Thư Lâm) | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 87 | Đường Nam Hồng ( Từ ngã ba Quốc lộ 23b đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh - thôn Tằng My, xã Phúc Thịnh) | 14.350 | 11.050 | 9.140 | 8.450 | 4.640 | 3.457 | 2.724 | 2.556 | 3.000 | 2.235 | 1.843 | 1.729 |
| 88 | Đường Nguyên Khê - Bắc Hồng (từ Nhà văn hoá thôn Khê Nữ đến đường Bắc Hồng) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 89 | Đường Phúc Lộc: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đoạn giao cắt với đường Cao Lỗ đến đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 4.376 | 4.029 |
| - | - Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc | 34.200 | 23.580 | 19.110 | 17.530 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.930 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| 90 | Đường Phương Trạch (Từ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện Vân Trì) đến đê Sông Hồng) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 91 | Đường Quang Minh: Điểm đầu từ Ngã Ba giao cắt đường Chi Đông đến Ngã tư giao cắt đường Võ Văn Kiệt | 22.500 | 16.840 | 13.630 | 12.580 | 9.096 | 6.866 | 4.913 | 4.093 | 5.603 | 4.229 | 2.966 | 2.472 |
| 92 | Đường Tàm Xá (từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông, xã Vĩnh Thanh) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 93 | Đường Thư Lâm: từ ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Mạnh Tân (đường rẽ vào thôn Hương Trầm) | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 94 | Đường Thụy Lâm: từ ngã ba thôn Lương Quy (xã Thư Lâm) đến ngã ba thôn Hà Lâm (xã Thư Lâm) | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 95 | Đường Thụy Lội: từ ngã ba thôn Mạnh Tân đến Khu di tích lịch sử Đền Sái | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 96 | Đường Trường Sa | 18.210 | 13.820 | 11.370 | 10.520 | 7.385 | 5.613 | 4.548 | 4.205 | 4.566 | 3.469 | 2.943 | 2.720 |
| 97 | Đường từ Dốc Vân thuộc địa phận xã Đông Anh đi xã Phù Đổng | 24.180 | 17.420 | 14.190 | 13.080 | 7.564 | 5.446 | 4.377 | 4.024 | 5.225 | 3.901 | 2.994 | 2.741 |
| 98 | Đường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Vĩnh Thanh đến Quốc lộ 3 | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 99 | Đường từ Khu di tích lịch sử Đền Sái đến đê Cà Lồ | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 100 | Đường từ ngã ba giao cắt đường Kính Nỗ và đường Thụy Lâm qua thôn Lương Quy, xã Thư Lâm lên đê sông Cà Lồ | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 101 | Đường từ ngã ba giao cắt đường QL23 qua sân gôn Vân Trì qua thôn Thọ Đa, thôn Bắc, xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường từ khu di tích Viên Nội qua xã Thiên Lộc đến cổng làng thôn Bắc xã Thiên Lộc | 14.350 | 11.050 | 9.140 | 8.450 | 4.640 | 3.457 | 2.724 | 2.556 | 3.000 | 2.235 | 1.843 | 1.729 |
| 102 | Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua khu đất TĐC Bộ Công An qua Trường mầm non Mai Hiên đến đê sông Đuống | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 103 | Đường từ ngã ba giao cắt đường QL3 qua thôn Nguyên Khê đến Ngã 3 chợ Kim, xã Thư Lâm | 17.910 | 13.440 | 11.060 | 10.190 | 6.135 | 4.663 | 3.778 | 3.493 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 104 | Đường từ ngã ba giao cắt đường Vân Trì đến ngã ba đường Hoàng Sa | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 105 | Đường từ ngã tư nhà máy ôtô 1/5 đi nhà máy ô tô Cổ Loa | 50.860 | 33.060 | 26.490 | 24.100 | 15.090 | 10.563 | 8.451 | 7.606 | 9.331 | 6.532 | 5.468 | 4.921 |
| 106 | Đường từ nhà máy nước Bắc Thăng Long đi Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương (Địa phận xã Thiên Lộc) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.117 | 3.990 | 2.864 | 2.690 | 3.164 | 2.468 | 1.854 | 1.741 |
| 107 | Đường từ Quốc Lộ 3 từ ngã tư 1/5 đi Công ty Đông Thành qua ga mới Bắc Hồng | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 15.090 | 10.563 | 8.451 | 7.606 | 9.331 | 6.532 | 5.468 | 4.921 |
| 108 | Đường từ Quốc Lộ 3 qua ga Đông Anh đến Ấp Tó | 50.860 | 33.060 | 26.490 | 24.100 | 15.090 | 10.563 | 8.451 | 7.606 | 9.331 | 6.532 | 5.468 | 4.921 |
| 109 | Đường Uy Nỗ (thuộc địa bàn thị trấn Đông Anh) cũ | 45.020 | 30.140 | 24.350 | 22.230 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 4.376 | 4.029 |
| 110 | Đường Vân Hà (đoạn từ ngã ba Cổ Châu đến ngã ba thôn Thiết Úng và Ngọc Lôi đến lối rẽ vào thôn Châu Phong) | 14.350 | 11.050 | 9.140 | 8.450 | 4.640 | 3.457 | 2.724 | 2.556 | 3.000 | 2.235 | 1.843 | 1.729 |
| 111 | Đường Vân Nội (Từ ngã ba giao cắt phố Vân Trì đến rẽ đi thôn Mỹ Nội, xã Phúc Thịnh) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 112 | Đường Vân Trì (Từ ngã ba chợ Vân Trì, xã Phúc Thịnh đến ngã ba giao cắt với đường đi xã Kim Nỗ) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 113 | Đường Việt Hùng (đoạn từ ngã ba Cổng Trắng Việt Hùng đi qua rẽ vào thôn Ấp Tó xã Đông Anh đến trường Trung học cơ sở Việt Hùng) | 22.700 | 16.570 | 13.580 | 12.530 | 7.484 | 5.613 | 4.401 | 4.052 | 4.838 | 3.629 | 2.977 | 2.741 |
| 114 | Đường Võ Nguyên Giáp: Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân | 18.210 | 13.820 | 11.370 | 10.520 | 7.385 | 5.613 | 4.548 | 4.205 | 4.566 | 3.469 | 2.943 | 2.720 |
| 115 | Đường Võ Văn Kiệt: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đoạn thuộc xã Quang Minh | 30.030 | 21.880 | 19.090 | 17.500 | 10.819 | 7.898 | 5.550 | 4.972 | 6.664 | 4.865 | 3.351 | 3.003 |
| - | - Đoạn từ giáp Khu công nghiệp Quang Minh, xã Quang Minh đến Cầu Thăng Long | 18.210 | 13.820 | 11.370 | 10.520 | 7.385 | 5.613 | 4.548 | 4.205 | 4.566 | 3.469 | 2.943 | 2.720 |
| 116 | Đường Xuân Canh (từ ngã ba Dâu đến ngã ba giao cắt với đê Tả Sông Hồng) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 117 | Ga Đông Anh ( Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ãp Tó) | 34.200 | 23.580 | 19.110 | 17.530 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.930 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| 118 | Ga Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông Hồng | 13.550 | 10.450 | 8.610 | 7.970 | 4.341 | 3.343 | 2.635 | 2.472 | 2.806 | 2.161 | 1.782 | 1.671 |
| 119 | Ngã ba giao đường Cổ Loa vào khu di tích Cổ Loa | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 120 | Đường Liên Hà (đoạn từ cầu Bài của xã Việt Hùng đi qua thôn Lỗ Khê, thôn Hà Hương đến ngã ba thôn Thù Lỗ xã Thư Lâm) | 17.190 | 13.050 | 10.640 | 9.860 | 5.868 | 4.460 | 3.614 | 3.341 | 3.793 | 2.882 | 2.445 | 2.260 |
| 121 | Đường Uy Nỗ xã Uy Nỗ cũ ( Từ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê) | 34.200 | 23.580 | 19.110 | 17.530 | 10.954 | 7.996 | 6.441 | 5.930 | 6.774 | 4.945 | 4.167 | 3.837 |
| 122 | Đường Mê Linh (đoạn qua xã Tiến Thắng) | 17.990 | 13.710 | 11.140 | 10.290 | 6.387 | 4.899 | 3.736 | 3.449 | 4.113 | 3.154 | 2.359 | 2.177 |
| IV | Khu đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu nhà ở để bán Quang Minh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 33m | 18.730 | 13.590 |
|
| 6.510 | 4.622 |
|
| 4.212 | 2.990 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 27m | 17.380 | 12.770 |
|
| 6.009 | 4.267 |
|
| 3.888 | 2.761 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 19,5m | 15.270 | 11.420 |
|
| 5.258 | 3.733 |
|
| 3.402 | 2.415 |
|
|
| 2 | Khu đô thị Minh Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 24m | 17.380 | 12.770 |
|
| 6.009 | 4.267 |
|
| 3.888 | 2.761 |
|
|
| 3 | Khu đô thị Long Việt |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Mặt cắt 24m | 17.380 | 12.770 |
|
| 6.009 | 4.267 |
|
| 3.888 | 2.761 |
|
|
| 4 | Khu đô thị Hà Phong |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 24m | 15.270 | 11.420 |
|
| 5.258 | 3.733 |
|
| 3.402 | 2.415 |
|
|
| 5 | Khu đô thị Cienco 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 24m | 17.380 | 12.770 |
|
| 6.009 | 4.267 |
|
| 3.888 | 2.761 |
|
|
| 6 | Khu đô thị Chi Đông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 24m | 15.270 | 11.420 |
|
| 5.258 | 3.733 |
|
| 3.402 | 2.415 |
|
|
| 7 | Khu đô thị An Phát |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 24m | 15.270 | 11.420 |
|
| 5.258 | 3.733 |
|
| 3.402 | 2.415 |
|
|
Phụ lục số 8
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 8
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Phù Đổng, Thuận An, Gia Lâm, Bát Tràng
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | |||||||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Quốc lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Quốc lộ 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đường Hà Huy Tập | 85.470 | 48.600 | 38.000 | 33.690 | 23.515 | 14.991 | 12.071 | 10.699 | 15.925 | 10.152 | 8.554 | 7.582 |
| - | - Đường Đặng Phúc Thông: Từ ngã ba giao cắt đường Hà Huy Tập tại số nhà 670 Hà Huy Tập đến hết địa phận Hà Nội (KM156+650) | 67.280 | 45.780 | 37.090 | 33.800 | 10.109 | 9.730 | 7.214 | 6.380 | 5.530 | 5.322 | 4.128 | 3.652 |
| 2 | Quốc lộ 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đường Nguyễn Bình (Từ ngã 3 giao với đường Nguyễn Huy Nhuận đến hết đường | 72.070 | 42.510 | 32.900 | 29.540 | 21.248 | 12.747 | 7.272 | 6.446 | 13.138 | 7.882 | 4.705 | 4.170 |
| - | - Đường Nguyễn Đức Thuận ( Từ hết đường Nguyễn Văn Linh đến TDP Kiên Thành) | 74.920 | 44.250 | 35.770 | 31.730 | 22.535 | 15.211 | 12.319 | 10.937 | 13.935 | 9.406 | 7.970 | 7.077 |
| 3 | Quốc lộ 17 (Tỉnh lộ 181 cũ) (từ đường Ỷ Lan đến hết địa phận Hà Nội): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đường Dương Đức Hiền: (Từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Huy Nhuận - Ỷ Lan tại số nhà 240 Ỷ Lan đến đến ngã ba giao cắt đường vào Trường đại học công nghệ Dệt may Hà Nội tại Km5+00, giáp địa phận phường Xuân Liễu, tỉnh Bắc Ninh) | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 9.420 | 8.873 | 6.714 | 5.595 | 5.981 | 5.634 | 4.460 | 3.717 |
| - | - Đường Nguyễn Huy Nhuận (Từ Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V đến Ỷ Lan) | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 4 | Quốc lộ 1B: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Từ Cầu Thanh Trì đi Lạng Sơn | 79.950 | 47.240 | 38.840 | 34.580 | 22.535 | 15.211 | 12.319 | 10.937 | 13.935 | 9.406 | 7.970 | 7.077 |
| - | - Đoạn đầu giao cắt với đường đê Sông Hồng đến đầu đường Giáp Hải và từ đường giáp Hải đến đường vành đai QL5B | 39.240 | 26.290 | 22.100 | 19.340 | 10.973 | 8.230 | 6.963 | 6.044 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| II | Đường địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đường Ỷ Lan: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đoạn từ Cầu vượt Phú Thụy đến đoạn giao đường 181 | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| - | - Đoạn từ đoạn giao đường 181 đến đê Sông Đuống | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 6 | Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ | 27.420 | 19.680 | 16.080 | 14.760 | 9.464 | 7.065 | 5.184 | 4.439 | 5.273 | 4.247 | 3.539 | 2.949 |
| 7 | Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng (Quốc lộ 1A đến Quốc lộ 1B) | 23.530 | 16.960 | 13.840 | 12.720 | 8.154 | 6.087 | 4.466 | 3.451 | 5.177 | 3.865 | 2.967 | 2.292 |
| 8 | Đê Sông Đuống: Đoạn qua xã Phù Đổng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | + Tuyến đường gom đê tả Đuống (đoạn từ QL1B đến ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đồng) | 28.450 | 20.440 | 16.710 | 15.340 | 9.841 | 7.346 | 5.390 | 4.165 | 5.609 | 4.247 | 3.539 | 2.949 |
| - | + Đoạn từ ngã 3 giao với đê Đá, xã Phù Đổng đến hết địa Hà Nội | 23.530 | 16.960 | 13.840 | 12.720 | 8.154 | 6.087 | 4.466 | 3.451 | 5.177 | 3.865 | 2.967 | 2.292 |
| 9 | Đoạn đường từ cuối phố Nguyễn Mậu Tài đến đường Lý Thánh Tông | 66.510 | 39.200 | 30.320 | 27.190 | 18.065 | 11.200 | 6.408 | 5.395 | 11.171 | 6.925 | 4.146 | 3.490 |
| 10 | Đường Bát Tràng: (Từ Ngã ba giao cắt với đường cống BHH-Hưng Yên đến cuối làng Bát Tràng tại điểm giao cắt đường làng Giang Cao) | 21.760 | 13.500 | 10.710 | 9.710 | 7.531 | 5.622 | 4.125 | 3.188 | 4.782 | 2.213 | 1.425 | 995 |
| 11 | Đường Chính Trung | 66.510 | 39.200 | 30.320 | 27.190 | 18.065 | 11.200 | 6.408 | 5.395 | 11.171 | 6.925 | 4.146 | 3.490 |
| 12 | Đường Cổ Bi | 56.028 | 35.858 | 30.030 | 26.034 | 15.676 | 11.287 | 9.510 | 8.193 | 9.953 | 7.166 | 6.318 | 5.443 |
| 13 | Đường Cửu Việt | 66.510 | 39.200 | 30.320 | 27.190 | 18.065 | 11.200 | 6.408 | 5.395 | 11.171 | 6.925 | 4.146 | 3.490 |
| 14 | Đường Đa Tốn (đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động) | 27.420 | 19.680 | 16.080 | 14.760 | 9.464 | 7.065 | 5.184 | 4.439 | 5.322 | 4.287 | 3.572 | 2.977 |
| 15 | Đường Đặng Công Chất | 56.028 | 35.858 | 30.030 | 26.034 | 15.676 | 11.287 | 9.510 | 8.193 | 9.953 | 7.166 | 6.318 | 5.443 |
| 16 | Đường Đào Xuyên: (Từ ngã ba giao cắt đường gom cao tốc Hà Nội - Hải Phòng - quốc lộ 5B đến ngã ba giao cắt đường Đa Tốn tại chợ Bún) | 27.420 | 19.680 | 16.080 | 14.760 | 9.464 | 7.065 | 5.184 | 4.439 | 5.322 | 4.287 | 3.572 | 2.977 |
| 17 | Đường đê Sông Hồng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đoạn đường ngoài đê | 39.240 | 26.290 | 22.100 | 19.340 | 10.973 | 8.230 | 6.963 | 6.044 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| - | - Đoạn Đường trong đê (điểm đầu giao cắt với đường gom cầu Thanh Trì đến ngõ 10 (Ngõ cửa khấu Hữu Nghị)) | 43.900 | 29.390 | 25.920 | 21.600 | 12.541 | 9.250 | 7.842 | 6.789 | 8.918 | 6.577 | 5.835 | 5.052 |
| 18 | Đường Đình Xuyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | + Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên | 52.540 | 34.200 | 26.920 | 24.540 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 3.324 | 2.974 |
| - | + Đoạn từ ngõ 15 đường Đình Xuyên đến qua trụ sở UBND xã Thiên Đức cũ | 23.530 | 16.960 | 13.840 | 12.720 | 8.154 | 6.087 | 4.466 | 3.451 | 5.177 | 3.865 | 2.967 | 2.292 |
| 19 | Đường Đoàn Quang Dung: (Từ đầu đường đến cuối đường) | 66.510 | 39.200 | 30.320 | 27.190 | 18.065 | 11.200 | 6.408 | 5.395 | 11.171 | 6.925 | 4.146 | 3.490 |
| 20 | Đường Dương Hà (Từ Đình Xuyên qua trạm y tế đến Đê sông Đuống) | 23.530 | 16.960 | 13.840 | 12.720 | 8.154 | 6.087 | 4.466 | 3.451 | 5.177 | 3.865 | 2.967 | 2.292 |
| 21 | Đường Dương Quang (từ mương nước giáp Phú Thị đến ngã tư đầu thôn Yên Mỹ) | 30.510 | 21.050 | 17.030 | 15.600 | 7.698 | 7.251 | 5.487 | 4.572 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 22 | Đường Dương Xá | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 23 | Đường Gia Cốc: (Từ ngã ba giao cắt đường Kiêu Kỵ tại Trường mầm non Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường quy hoạch nối khu đô thị Ecopark và Vinhome Ocean Park tại thôn Xuân Thụy) | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 24 | Đường Giang Cao: (Từ dốc đê vào làng Giang Cao đến hết địa phận đường làng Giang Cao, tiếp giáp đường làng Bát Tràng) | 21.760 | 13.500 | 10.710 | 9.710 | 7.531 | 5.622 | 4.125 | 3.188 | 4.782 | 2.213 | 1.425 | 995 |
| 25 | Đường Giáp Hải: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | + Đoạn giao cắt đường gom Cầu Thanh Trì đến Ngã tư đường Lý Thánh Tông | 45.160 | 30.720 | 24.890 | 22.680 | 10.109 | 9.730 | 7.214 | 6.380 | 5.530 | 5.322 | 4.128 | 3.652 |
| - | + Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lý Thánh Tông đến vòng xuyến Ecopark | 37.670 | 26.030 | 21.100 | 19.290 | 10.056 | 9.014 | 6.595 | 5.486 | 5.501 | 4.931 | 3.775 | 3.140 |
| 26 | Đường Kiêu Kỵ | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 27 | Đường Kim Lan: Cho đoạn từ cổng làng gốm Kim Lan đến ngã tư giao cắt đường 179 (đường liên xã Văn Đức - Kim Lan) | 14.480 | 8.990 | 7.150 | 6.460 | 4.978 | 3.816 | 2.787 | 2.323 | 3.161 | 2.423 | 1.852 | 1.543 |
| 28 | Đường Lệ Chi (Từ ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ (tại cống Doanh) đến ngã ba giao chân đê hữu Đuống tại thôn Chi Đông) | 16.340 | 11.160 | 8.030 | 7.330 | 5.436 | 4.167 | 3.043 | 2.537 | 3.451 | 2.646 | 2.022 | 1.685 |
| 29 | Đường Lý Thánh Tông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đoạn ngã tư giao với đường Giáp Hải đến đoạn đầu giao với đường đê Sông Hồng | 61.820 | 39.410 | 33.030 | 28.620 | 17.242 | 12.416 | 10.460 | 9.012 | 10.947 | 8.297 | 6.950 | 6.257 |
| - | - Đoạn từ giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận đến đường Hà Nội Hải Phòng | 69.960 | 48.330 | 38.490 | 35.250 | 19.502 | 12.090 | 6.918 | 5.824 | 12.059 | 7.476 | 4.476 | 3.768 |
| - | - Đoạn từ ngã tư giao đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng đến ngã tư giao đường Giáp Hải | 58.540 | 37.520 | 29.520 | 26.750 | 16.096 | 10.705 | 9.032 | 8.129 | 9.953 | 8.192 | 6.720 | 6.048 |
| 30 | - Đường Nam đê Sông Đuống (từ cầu Phù Đổng đến giáp chùa làng Lở): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đoạn đường ngoài đê | 28.450 | 20.440 | 16.710 | 15.340 | 9.841 | 7.346 | 5.390 | 4.165 | 5.609 | 4.247 | 3.539 | 2.949 |
| - | - Đoạn đường trong đê | 32.520 | 22.450 | 18.210 | 16.610 | 8.916 | 6.242 | 4.162 | 3.329 | 6.340 | 4.439 | 3.097 | 2.477 |
| 31 | - Đường Ngô Xuân Quảng | 76.360 | 45.070 | 34.930 | 31.330 | 21.248 | 12.747 | 7.272 | 6.446 | 13.138 | 7.882 | 4.705 | 4.170 |
| 32 | - Đường Nguyễn Huy Nhuận (từ Nguyễn Đức Thuận đến Trung Tâm Đăng Kiểm Xe Cơ Giới Số 2902V) | 58.540 | 37.520 | 29.520 | 26.750 | 16.096 | 10.705 | 9.032 | 8.129 | 9.953 | 8.192 | 6.720 | 6.048 |
| 33 | Đường Nguyễn Huy Phan (Từ ngã ba giao cắt đường Ỷ Lan tại thôn Yên Bình, xã Gia Lâm đến ngã ba giao đường vành đai KĐT Đặng Xá, xã Thuận An) | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 34 | Đường Nguyễn Khiêm Ích: (Từ ngã ba giao cắt Ngô Xuân Quảng tại ngõ 237 đến ngã ba vào dự án tòa nhà thấp tầng Hải Phát) | 66.510 | 39.200 | 30.320 | 27.190 | 18.065 | 11.200 | 6.408 | 5.395 | 11.171 | 6.925 | 4.146 | 3.490 |
| 35 | Đường Nguyễn Mậu Tài | 66.510 | 39.200 | 30.320 | 27.190 | 18.065 | 11.200 | 6.408 | 5.395 | 11.171 | 6.925 | 4.146 | 3.490 |
| 36 | Đường Nguyễn Quý Trị (Từ ngã tư giao cắt đường Kiêu Kỵ tại chợ Kiêu Kỵ đến ngã ba giao đường gom quốc lộ 5B (tại Km3+982) và đường đi xã Bát Tràng) | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 37 | Đường Ninh Hiệp - Đình Xuyên | 23.530 | 16.960 | 13.840 | 12.720 | 8.154 | 6.087 | 4.466 | 3.451 | 5.177 | 3.865 | 2.967 | 2.292 |
| 38 | Đường Ninh Hiệp: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đoạn từ Dốc Lã đến Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh | 45.160 | 30.720 | 24.890 | 22.680 | 10.109 | 9.730 | 7.214 | 6.380 | 5.530 | 5.322 | 4.128 | 3.652 |
| - | - Đoạn từ Khu du lịch sinh thái Cánh Buồm Xanh đến cuối đường | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 39 | Đường Phan Đăng Lưu: Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ | 52.540 | 34.200 | 26.920 | 24.540 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 3.324 | 2.974 |
| 40 | Đường Phù Đổng | 16.340 | 11.160 | 8.030 | 7.330 | 5.436 | 4.167 | 3.043 | 2.537 | 3.451 | 2.646 | 2.022 | 1.685 |
| 41 | Đường Phú Thị (từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Thuận An) | 27.420 | 19.680 | 16.080 | 14.760 | 9.464 | 7.065 | 5.184 | 4.439 | 5.322 | 4.287 | 3.572 | 2.977 |
| 42 | Đường Thành Trung: (Từ giao cắt ngã ba Ngô Xuân Quảng tại ngõ 333 đến khu nhà ở thấp tầng Hải Phát) | 66.510 | 39.200 | 30.320 | 27.190 | 18.065 | 11.200 | 6.408 | 5.395 | 11.171 | 6.925 | 4.146 | 3.490 |
| 43 | Đường Thiên Đức | 52.540 | 34.200 | 26.920 | 24.540 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 3.324 | 2.974 |
| 44 | Đường Thuận An: (Từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Mậu Tài - cạnh trụ sở mới của UBND xã Gia Lâm đến Ngã ba giao cắt phố Thành Trung - cạnh lô đất đấu giá CT2 Handico, tại khu 31 ha, xã Gia Lâm) | 66.510 | 39.200 | 30.320 | 27.190 | 18.065 | 11.200 | 6.408 | 5.395 | 11.171 | 6.925 | 4.146 | 3.490 |
| 45 | Đường trong trường Đại học NN I (nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I) | 52.540 | 34.200 | 26.920 | 24.540 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 3.324 | 2.974 |
| 46 | Đường Trung Hưng (Từ ngã ba giao cắt đường Trung Mầu tại thôn 2, xã Phù Đổng, cạnh chùa Hưng Đô đến ngã ba giao cắt chân đê tả Đuống tại thôn 3, xã Phù Đổng) | 16.340 | 11.160 | 8.030 | 7.330 | 5.436 | 4.167 | 3.043 | 2.537 | 3.451 | 2.646 | 2.022 | 1.685 |
| 47 | Đường Trung Mầu (Quốc lộ 1B đến hết địa phận Hà Nội) | 16.340 | 11.160 | 8.030 | 7.330 | 5.436 | 4.167 | 3.043 | 2.537 | 3.451 | 2.646 | 2.022 | 1.685 |
| 48 | Đường Trung Thành: (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Đức Thuận - cạnh Ngân hàng NN&PTNN huyện Gia Lâm tại thôn Vàng, xã Gia Lâm đến ngã ba giao cắt tại khu Đìa 1, thôn Vàng, xã Gia Lâm) | 56.028 | 35.858 | 30.030 | 26.034 | 15.676 | 11.287 | 9.510 | 8.193 | 9.953 | 7.166 | 6.318 | 5.443 |
| 49 | Đường từ Đại học Nông nghiệp I (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông) | 52.540 | 34.200 | 26.920 | 24.540 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 3.324 | 2.974 |
| 50 | Đường từ ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ đến ngã ba giao đường liên thôn Sen Hồ - Kim Hồ | 16.340 | 11.160 | 8.030 | 7.330 | 5.436 | 4.167 | 3.043 | 2.537 | 3.451 | 2.646 | 2.022 | 1.685 |
| 51 | Đường từ tiếpgiáp đường Nguyễn Đức Thuận đi quaTDP Kiên Thành đến đường Lý Thánh Tông | 52.540 | 34.200 | 26.920 | 24.540 | 14.487 | 9.125 | 5.136 | 4.597 | 8.958 | 5.643 | 3.324 | 2.974 |
| 52 | Đường Yên Thường: Từ đoạn giao cắt QL1A cũ (22 Dốc Lã) đến Dốc Vân giao cắt QL3 | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 53 | Sen Hồ (Từ ngã ba giao đường 181 (đối diện Học viện Tòa án) đến ngã ba giao cắt đường vào thôn Sen Hồ, cạnh đình Sen Hồ) | 23.530 | 16.960 | 13.840 | 12.720 | 8.154 | 6.087 | 4.466 | 3.451 | 5.177 | 3.865 | 2.967 | 2.292 |
| 54 | Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan) | 12.710 | 7.860 | 6.270 | 5.660 | 4.396 | 3.370 | 2.461 | 2.052 | 2.791 | 2.140 | 1.636 | 1.363 |
| 55 | Tuyến đường Phù Đổng Cầu Trạc (Từ đê tả Đuống đến hết địa phận thành phố Hà Nội) | 16.340 | 11.160 | 8.030 | 7.330 | 5.436 | 4.167 | 3.043 | 2.537 | 3.451 | 2.646 | 2.022 | 1.685 |
| 56 | Tuyến đường từ cửa khấu Hữu Nghị đê Bát Tràng (ngõ 10) đến đường Giang Cao | 21.760 | 13.500 | 10.710 | 9.710 | 7.531 | 5.622 | 4.125 | 3.188 | 4.782 | 2.213 | 1.425 | 995 |
| 57 | Đoạn nối từ Đê sông Hồng (Đoạn Đường trong đê) đến hết địa phận cụm Công nghiệp Bát Tràng | 25.360 | 17.460 | 14.150 | 12.970 | 8.869 | 6.208 | 4.140 | 3.312 | 5.629 | 4.202 | 3.225 | 2.492 |
| 58 | Đoạn từ giáp cuối đường Kiêu Kỵ đến hết địa phận Hà Nội | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 59 | Đường Lê Xá (xã Bát Tràng): Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Thánh Tông đến ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá | 39.240 | 26.290 | 22.100 | 19.340 | 10.973 | 8.230 | 6.963 | 6.044 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| 60 | Đường Ngọc Động: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân Thuỵ | 27.420 | 19.680 | 16.080 | 14.760 | 9.464 | 7.065 | 5.184 | 4.439 | 5.322 | 4.287 | 3.572 | 2.977 |
| 61 | Đường Xuân Thuỵ: Cho đoạn từ ngã ba giao đường vào thôn Lê Xá, đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Xuân Thuỵ | 34.170 | 23.560 | 19.090 | 17.480 | 8.622 | 8.121 | 6.145 | 5.121 | 5.474 | 5.156 | 4.082 | 3.402 |
| 62 | Đường Chử Đồng Tử: Cho đoạn đường tiếp nối đường cao tốc Hà Nội-Hải Phòng (QL5B), đến ngã ba giao đường Lý Thánh Tông | 39.240 | 26.290 | 22.100 | 19.340 | 10.973 | 8.230 | 6.963 | 6.044 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| 63 | Đường Tiên Dung: Cho đoạn đường từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông, đến đoạn tiếp nối đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (Ql5b) | 39.240 | 26.290 | 22.100 | 19.340 | 10.973 | 8.230 | 6.963 | 6.044 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| 64 | Đường Lê Trần Cấn: Cho đoạn từ ngã ba giao đường Lý Thánh Tông đến ngã ba giao đường ven sông Bắc Hưng Hải tại thôn Chu Xá | 39.240 | 26.290 | 22.100 | 19.340 | 10.973 | 8.230 | 6.963 | 6.044 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| IV | Khu đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu đô thị Trâu Quỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng ≤ 30m | 64.990 | 38.060 |
|
| 19.673 | 20.925 |
|
| 14.100 | 9.677 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng ≤ 22m | 61.980 | 34.920 |
|
| 18.637 | 18.144 |
|
| 13.935 | 9.406 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng ≤ 19,5m | 59.720 | 36.200 |
|
| 17.574 | 17.496 |
|
| 13.437 | 9.232 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng ≤ 13,5m | 56.770 | 35.050 |
|
| 17.107 | 18.196 |
|
| 12.939 | 9.057 |
|
|
| 2 | Khu đô thị Đặng Xá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 35m | 69.300 | 39.800 |
|
| 20.938 | 20.866 |
|
| 13.935 | 9.406 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 22m | 65.020 | 38.010 |
|
| 19.673 | 20.925 |
|
| 14.100 | 9.677 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 17,5m | 61.880 | 34.860 |
|
| 18.637 | 17.885 |
|
| 13.935 | 9.406 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 15m | 54.940 | 34.400 |
|
| 17.326 | 17.706 |
|
| 10.949 | 7.764 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 13,5m | 50.180 | 32.430 |
|
| 16.454 | 16.096 |
|
| 9.953 | 7.067 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 11,5m | 44.750 | 29.280 |
|
| 14.774 | 14.487 |
|
| 8.958 | 6.450 |
|
|
Phụ lục số 9
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 9
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Đông Sơn, An Khánh
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | |||||||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Đường Quốc lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đường quốc lộ 32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch | 64.674 | 40.057 | 29.631 | 26.726 | 19.316 | 12.877 | 10.516 | 8.764 | 11.944 | 7.963 | 6.804 | 5.670 |
| - | Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô | 63.071 | 39.735 | 29.430 | 26.646 | 19.316 | 12.555 | 9.014 | 8.113 | 11.944 | 7.764 | 5.832 | 5.249 |
| - | Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân): Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng | 51.725 | 34.104 | 25.524 | 23.826 | 14.751 | 10.917 | 8.699 | 6.884 | 9.121 | 6.750 | 5.628 | 4.454 |
| - | Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài | 55.771 | 36.214 | 27.078 | 25.068 | 20.657 | 12.808 | 7.326 | 6.169 | 12.773 | 7.920 | 4.740 | 3.992 |
|
| Quốc lộ 32 (Đường Phùng): Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ) | 53.304 | 34.678 | 25.910 | 24.037 | 19.759 | 12.251 | 7.007 | 5.901 | 12.218 | 7.576 | 4.533 | 3.818 |
|
| Quốc lộ 32: Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới) | 48.468 | 31.967 | 24.540 | 22.353 | 17.963 | 11.310 | 6.487 | 5.475 | 11.108 | 6.995 | 4.199 | 3.542 |
|
| Đường quốc lộ 32: Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn | 38.638 | 24.734 | 19.337 | 17.567 | 9.390 | 6.949 | 4.820 | 4.295 | 5.806 | 4.296 | 3.119 | 2.779 |
| 2 | Đường đại lộ Thăng Long: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | 61.923 | 38.338 | 28.344 | 25.524 | 18.476 | 12.317 | 10.059 | 8.383 | 11.944 | 7.963 | 6.804 | 5.670 |
| - | Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | 50.308 | 32.604 | 24.977 | 23.164 | 10.393 | 9.915 | 8.047 | 7.243 | 6.718 | 6.410 | 5.443 | 4.899 |
| - | Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy | 40.222 | 27.426 | 17.419 | 16.001 | 8.160 | 6.574 | 6.036 | 5.030 | 5.275 | 4.249 | 4.082 | 3.402 |
| II | Đường tỉnh lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đường tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng (trước sắp xếp) | 43.658 | 29.650 | 22.888 | 20.890 | 15.023 | 10.064 | 5.241 | 4.557 | 9.290 | 6.224 | 3.391 | 2.948 |
| - | Đường tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ giáp thị trấn Phùng (trước sắp xếp) đến giáp đê sông Hồng | 30.384 | 20.927 | 16.382 | 14.957 | 6.018 | 5.788 | 4.684 | 4.325 | 3.821 | 3.674 | 3.112 | 2.873 |
| - | Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ): Đoạn từ đê sông Hồng đến giáp xã Phúc Lộc | 24.372 | 17.645 | 13.761 | 12.395 | 4.573 | 4.376 | 3.563 | 3.304 | 2.903 | 2.779 | 2.368 | 2.196 |
| 4 | Đường tỉnh lộ 422: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập): Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập | 35.176 | 23.950 | 18.836 | 16.983 | 10.059 | 6.940 | 5.422 | 4.535 | 6.387 | 4.407 | 3.602 | 3.013 |
| - | Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà. | 30.384 | 20.927 | 16.382 | 14.957 | 7.377 | 6.898 | 5.556 | 5.114 | 4.684 | 4.379 | 3.691 | 3.398 |
| - | Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc | 43.658 | 29.650 | 22.888 | 20.890 | 12.877 | 8.628 | 4.808 | 4.206 | 7.963 | 5.335 | 3.110 | 2.722 |
| - | Đường Triệu Túc (DT422): Đoạn qua xã Kim Chung cũ | 40.222 | 27.426 | 21.597 | 19.810 | 9.406 | 6.960 | 5.548 | 4.389 | 5.972 | 4.419 | 3.686 | 2.916 |
| - | Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ | 28.940 | 16.423 | 12.713 | 11.622 | 6.681 | 4.676 | 3.118 | 2.806 | 4.241 | 2.969 | 2.071 | 1.864 |
| - | Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng: Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa | 28.940 | 16.423 | 12.713 | 11.622 | 6.681 | 4.676 | 3.118 | 2.806 | 4.241 | 2.969 | 2.071 | 1.864 |
| - | Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy | 22.823 | 16.423 | 12.713 | 11.622 | 6.681 | 4.676 | 3.118 | 2.806 | 4.241 | 2.969 | 2.071 | 1.864 |
|
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy) | 16.626 | 12.586 | 9.786 | 9.204 | 5.487 | 4.169 | 2.599 | 2.225 | 3.484 | 2.647 | 1.727 | 1.478 |
| - | Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai | 12.667 | 9.666 | 7.804 | 7.179 | 3.752 | 2.700 | 2.127 | 1.995 | 2.382 | 1.714 | 1.413 | 1.326 |
| 5 | Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng (đường Xuân Phương) | 39.245 | 26.344 | 20.919 | 19.154 | 13.298 | 8.909 | 7.106 | 6.483 | 9.432 | 6.509 | 5.087 | 4.471 |
| III | Đường địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá | 31.967 | 22.084 | 17.201 | 15.757 | 8.853 | 6.463 | 4.545 | 4.048 | 5.474 | 3.997 | 2.940 | 2.619 |
| 7 | Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá: Đoạn từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi (trước sắp xếp) | 22.154 | 15.659 | 12.093 | 11.101 | 6.943 | 5.030 | 3.944 | 3.130 | 4.294 | 3.110 | 2.552 | 2.025 |
| 8 | Đường Hoàng Tùng: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng | 48.056 | 31.658 | 24.342 | 22.095 | 14.109 | 10.268 | 8.691 | 7.505 | 8.958 | 6.519 | 5.774 | 4.987 |
| 9 | Đường Chùa Tổng: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Lê Trọng Tấn (đối diện đường Hữu Hưng) đến ngã tư giao đường dự án Liên khu vực 8 (km 4+460, tỉnh lộ 423) (đường Thượng Ốc) | 31.658 | 22.442 | 17.642 | 16.189 | 7.141 | 4.998 | 3.333 | 2.999 | 4.534 | 3.174 | 2.214 | 1.993 |
| 10 | Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh) | 42.507 | 28.865 | 22.353 | 20.365 | 12.541 | 9.250 | 7.842 | 6.789 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| 11 | Đường An Khánh: đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh | 42.507 | 28.865 | 22.353 | 20.365 | 12.541 | 9.250 | 7.842 | 6.789 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| 12 | Đường Thượng Ốc: Đoạn từ cuối đường Chùa Tổng đến đê Tả Đáy | 24.372 | 17.645 | 13.761 | 12.395 | 7.141 | 4.999 | 3.333 | 2.999 | 4.534 | 3.174 | 2.214 | 1.993 |
| 13 | Đường ven đê Tả Đáy: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường ven đê Tả Đáy: Bên Bãi | 32.933 | 24.289 | 19.409 | 17.642 | 5.988 | 4.551 | 2.836 | 2.428 | 4.133 | 3.101 | 2.131 | 1.732 |
|
| Đường ven đê Tả Đáy: Bên Đồng | 36.217 | 26.779 | 21.356 | 19.667 | 6.394 | 4.797 | 2.991 | 2.562 | 3.871 | 2.942 | 1.918 | 1.643 |
| 14 | Đường Phương Quan: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh | 18.141 | 13.603 | 10.512 | 9.690 | 6.240 | 4.743 | 2.964 | 2.540 | 3.960 | 3.012 | 1.969 | 1.688 |
| 15 | Đường Vân Canh: Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh) | 48.062 | 31.658 | 24.342 | 22.095 | 14.109 | 10.268 | 8.691 | 7.505 | 8.958 | 6.519 | 5.774 | 4.987 |
| 16 | Đường Cầu Khum- Đường Vân Canh (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh) | 33.609 | 22.823 | 17.719 | 16.189 | 9.406 | 6.960 | 5.548 | 4.389 | 5.972 | 4.420 | 3.686 | 2.916 |
| 17 | Đường Kim Thìa: Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,5 | 42.507 | 28.865 | 22.353 | 20.365 | 12.541 | 9.250 | 7.842 | 6.789 | 7.963 | 5.872 | 5.210 | 4.510 |
| 18 | Đường liên xã đi qua xã La Phù (Từ ngã ba giao cắt với đường Chùa Tổng qua Đình La Phù đến giao với đường đê Tả Đáy) | 33.609 | 22.823 | 17.719 | 16.189 | 8.230 | 5.761 | 4.511 | 3.780 | 5.225 | 3.658 | 2.997 | 2.511 |
| 19 | Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên đồng | 25.571 | 18.141 | 14.186 | 12.713 | 7.698 | 5.542 | 4.311 | 3.593 | 4.977 | 3.583 | 2.916 | 2.430 |
| - | Đường liên xã đi qua xã Đông La (Từ Ngã ba giao đường La Phù đến giáp địa phận xã Hưng Đạo): Phía bên bãi | 23.215 | 16.833 | 12.878 | 11.805 | 7.057 | 5.152 | 3.952 | 3.293 | 4.562 | 3.330 | 2.673 | 2.228 |
| 20 | Đường Nguyễn Viết Thứ: Đoạn Từ Ngã tư Sơn Đồng đến ngã ba giao cắt đường gom chân đê tả Đáy | 31.157 | 21.523 | 16.781 | 15.461 | 7.947 | 6.314 | 5.487 | 4.471 | 5.046 | 4.009 | 3.645 | 2.970 |
| 21 | Đường Lại Yên: Đoạn từ ngã tư giao nhau với đường Nguyễn Viết Thứ đến ngã ba Cầu Khum | 24.467 | 17.719 | 13.761 | 12.395 | 7.141 | 4.999 | 3.333 | 2.999 | 4.534 | 3.174 | 2.214 | 1.993 |
| 22 | Đường Liễn Lệ: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng (trước sắp xếp) đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tai thôn Tiễn Lệ | 22.154 | 15.659 | 12.093 | 11.101 | 4.573 | 3.520 | 2.195 | 2.093 | 2.903 | 2.236 | 1.458 | 1.391 |
| 23 | Đường Vân Canh - An Khánh (đoạn từ xã An Khánh cũ đến giáp xã Vân Canh (trước sắp xếp)) | 31.157 | 21.523 | 16.781 | 15.461 | 7.947 | 6.314 | 5.487 | 4.471 | 5.046 | 4.009 | 3.645 | 2.970 |
| 24 | Đường ĐH05: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu | 22.823 | 16.423 | 12.713 | 11.622 | 6.681 | 4.676 | 3.118 | 2.806 | 4.241 | 2.969 | 2.071 | 1.864 |
| - | Đường ĐH05: Đường Kẻ Sấu: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Quế Dương tại xã Cát Quế (trước sắp xếp) đến ngã tư giao cắt với đường liên xã Đức Thượng - Dương Liễu (trước sắp xếp) | 22.823 | 16.423 | 12.713 | 11.622 | 6.681 | 4.676 | 3.118 | 2.806 | 4.241 | 2.969 | 2.071 | 1.864 |
| - | Đường ĐH05: Từ đường kẻ sấu đến đường Đại lộ Thăng Long | 22.823 | 16.423 | 12.713 | 11.622 | 6.681 | 4.676 | 3.118 | 2.806 | 4.241 | 2.969 | 2.071 | 1.864 |
| 25 | Đường Đào Trực: Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viêt Thứ tại thôn Gạch, xã Sơn Đồng cũ đến Trường Tiểu học Sơn Đồng | 22.823 | 16.423 | 12.713 | 11.622 | 6.681 | 4.676 | 3.118 | 2.806 | 4.241 | 2.969 | 2.071 | 1.864 |
| 26 | Đường Lý Đàm Nghiên: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung | 24.289 | 12.667 | 11.268 | 10.188 | 8.161 | 5.304 | 3.808 | 3.428 | 5.046 | 3.280 | 2.464 | 2.218 |
| 27 | Đường An Thái: Đoạn từ ngã ba giao đường Nguyễn Viết Thứ tại thôn Chiêu đến ngã ba giao đường bờ trái sông Đan Hoài tại thôn Yên Thái | 24.552 | 17.265 | 13.360 | 12.193 | 6.358 | 5.051 | 4.389 | 3.577 | 4.037 | 3.207 | 2.916 | 2.376 |
| 28 | Đường Vân Côn: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn | 22.749 | 15.679 | 11.947 | 10.978 | 5.712 | 4.602 | 4.225 | 3.521 | 3.693 | 2.975 | 2.858 | 2.381 |
| 29 | Đường Tân Hội: Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp) | 43.658 | 29.650 | 22.888 | 20.665 | 15.023 | 10.064 | 5.241 | 4.557 | 9.290 | 6.224 | 3.391 | 2.948 |
| 30 | Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng | 43.658 | 29.650 | 22.888 | 20.665 | 15.023 | 10.064 | 5.241 | 4.557 | 9.290 | 6.224 | 3.391 | 2.948 |
| 31 | Đường Phùng Hưng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ | 36.483 | 24.032 | 18.836 | 17.066 | 8.972 | 6.737 | 4.684 | 4.180 | 5.548 | 4.167 | 3.031 | 2.705 |
| 32 | Đường Phượng Trì: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ | 36.895 | 24.734 | 19.409 | 17.567 | 9.390 | 6.949 | 4.820 | 4.295 | 5.806 | 4.296 | 3.119 | 2.778 |
| 33 | Đường Thụy Ứng: Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy | 36.895 | 24.734 | 19.409 | 17.567 | 9.390 | 6.949 | 4.820 | 4.295 | 5.806 | 4.296 | 3.119 | 2.778 |
| 34 | Đường Ô Diên: Từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại Km 21 (đường Vạn Xuân) đến cổng làng Trúng Đích | 43.658 | 29.650 | 22.888 | 20.665 | 15.023 | 10.064 | 5.241 | 4.557 | 9.290 | 6.224 | 3.391 | 2.948 |
| 35 | Đường Song Phượng: Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất | 36.895 | 24.734 | 19.409 | 17.567 | 9.390 | 6.949 | 4.820 | 4.295 | 5.806 | 4.296 | 3.119 | 2.778 |
| 36 | Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường trong đê | 27.872 | 19.488 | 15.185 | 13.900 | 8.083 | 5.658 | 4.431 | 3.712 | 5.748 | 4.024 | 3.297 | 2.762 |
|
| Đường đê Sông Hồng: Đoạn từ giáp Thượng Cát đến ngã ba thôn Tổ (Đoạn đê quai Liên Hồng): Đoạn đường ngoài đê | 25.286 | 17.719 | 13.761 | 12.395 | 7.348 | 5.144 | 4.028 | 3.375 | 5.225 | 3.658 | 2.997 | 2.511 |
| 37 | Đường N12: Đoạn từ nối với đường quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến cầu Trúng Đích xã Hạ Mỗ | 36.895 | 24.734 | 19.409 | 17.567 | 7.377 | 6.898 | 5.557 | 5.114 | 4.684 | 4.379 | 3.691 | 3.398 |
| 38 | Đường Văn Sơn: Đoạn từ ngã tư giao cắt tại điểm cuối phố Tân Hội (cạnh chùa Thượng Hội) đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung, cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà | 30.384 | 20.927 | 16.382 | 14.957 | 4.704 | 4.523 | 3.676 | 3.403 | 3.041 | 2.924 | 2.487 | 2.302 |
| 39 | Đường Hồng Thái: Đoạn từ di tích miếu Xương Rồng ngã ba thôn Tổ đến đoạn ngã ba giao cắt đường đê Tiên Tân và đê hữu Hồng tai thôn Tiên Tân | 27.872 | 19.488 | 15.235 | 13.900 | 8.083 | 5.658 | 4.431 | 3.712 | 5.748 | 4.024 | 3.297 | 2.762 |
| 40 | Đường giao thông liên xã Liên Trung (trước sắp xếp) | 27.872 | 19.488 | 15.167 | 13.900 | 8.083 | 5.658 | 4.431 | 3.712 | 5.225 | 3.658 | 2.997 | 2.511 |
| 41 | Đường giao thông liên xã Tân Lập (trước sắp xếp) | 32.933 | 22.372 | 17.419 | 16.001 | 9.238 | 6.836 | 5.449 | 4.311 | 5.972 | 4.420 | 3.686 | 2.916 |
| 42 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội (trước sắp xếp) | 18.532 | 13.741 | 10.625 | 9.786 | 4.704 | 4.523 | 3.676 | 3.403 | 3.041 | 2.924 | 2.487 | 2.302 |
| 43 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng (trước sắp xếp) | 14.799 | 10.938 | 8.755 | 8.158 | 3.892 | 3.678 | 3.000 | 2.786 | 2.516 | 2.378 | 2.030 | 1.885 |
| 44 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ (trước sắp xếp) | 12.825 | 9.631 | 7.720 | 7.132 | 3.380 | 3.236 | 2.646 | 2.458 | 2.186 | 2.092 | 1.790 | 1.663 |
| 45 | Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu (trước sắp xếp) | 9.104 | 7.166 | 5.752 | 5.349 | 2.611 | 2.415 | 1.981 | 1.846 | 1.688 | 1.561 | 1.341 | 1.249 |
| 46 | Đường Ba Đàm Đang: Đoạn từ ngã ba đê Tiên Tân tại di tích Quán Phượng Tri đến ngã ba giao cắt đê Hữu Hồng | 30.384 | 20.927 | 16.382 | 14.957 | 6.018 | 5.788 | 4.684 | 4.325 | 3.821 | 3.674 | 3.112 | 2.873 |
| IV | Khu đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu đất sau huyện ủy: Mặt cắt đường rộng 7,0m | 35.176 | 23.950 |
|
| 10.059 | 6.940 |
|
| 6.387 | 4.407 |
|
|
| 2 | Khu đô thị Đồng Ông (DIA): Mặt cắt đường rộng 7,0m | 35.176 | 23.950 |
|
| 10.059 | 6.940 |
|
| 6.387 | 4.407 |
|
|
| 3 | Khu đô thị Tân Tây Đô: Mặt cắt đường rộng 7,0m | 35.176 | 23.950 |
|
| 10.059 | 6.940 |
|
| 6.387 | 4.407 |
|
|
| 4 | Khu đô thị LIDECO: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 31,0m | 66.276 | 41.062 |
|
| 20.925 | 14.647 |
|
| 12.939 | 9.057 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 24,0m | 63.007 | 39.735 |
|
| 19.003 | 13.205 |
|
| 11.750 | 8.166 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 21,0m | 60.663 | 38.187 |
|
| 17.417 | 12.352 |
|
| 10.770 | 7.638 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 19,0m | 55.746 | 36.214 |
|
| 16.096 | 11.428 |
|
| 9.953 | 7.067 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 13,5m | 49.347 | 32.604 |
|
| 14.252 | 10.261 |
|
| 8.813 | 6.345 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 10,5m - 11,5m | 43.658 | 29.650 |
|
| 12.667 | 8.741 |
|
| 7.833 | 5.405 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 8,0m | 39.414 | 26.343 |
|
| 11.402 | 8.296 |
|
| 7.050 | 5.130 |
|
|
| 5 | Khu đô thị Vân Canh: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 30,0m | 43.658 | 29.650 |
|
| 12.667 | 8.741 |
|
| 7.833 | 5.405 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 21,5m | 38.638 | 25.862 |
|
| 11.085 | 7.648 |
|
| 6.854 | 4.729 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 17,5m | 34.449 | 23.455 |
|
| 9.501 | 6.554 |
|
| 5.875 | 4.053 |
|
|
| - | Mặt cắt đường rộng 12,0m - 13,5m | 31.967 | 22.084 |
|
| 8.853 | 6.196 |
|
| 5.474 | 3.832 |
|
|
|
| Mặt cắt đường rộng < 12,0m | 26.779 | 18.735 |
|
| 7.525 | 5.267 |
|
| 4.653 | 3.257 |
|
|
Phụ lục số 10
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 10
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù, Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | |||||||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Quốc lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu | 33.100 | 23.252 | 18.542 | 16.954 | 10.836 | 7.912 | 5.534 | 4.971 | 8.216 | 5.834 | 5.258 | 4.519 |
| - | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| 2 | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| - | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu | 31.632 | 22.189 | 17.570 | 16.251 | 9.851 | 6.714 | 5.762 | 4.270 | 6.374 | 4.344 | 3.599 | 2.856 |
| 3 | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| - | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu | 25.120 | 17.994 | 14.231 | 13.082 | 7.121 | 5.727 | 4.590 | 4.225 | 4.608 | 3.705 | 3.070 | 2.826 |
| 4 | Quốc lộ 21B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Quốc lộ 21B: Đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích | 39.882 | 27.639 | 21.820 | 19.942 | 11.821 | 8.866 | 7.463 | 6.477 | 8.740 | 6.206 | 5.594 | 4.807 |
| - | Quốc lộ 21B: Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai | 31.632 | 22.189 | 17.570 | 16.251 | 9.851 | 6.714 | 5.762 | 4.270 | 6.374 | 4.344 | 3.599 | 2.856 |
| - | Đường quốc lộ 21B: Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) | 33.100 | 23.252 | 18.542 | 16.954 | 10.836 | 7.912 | 5.534 | 4.971 | 8.216 | 5.834 | 5.258 | 4.519 |
| - | Quốc lộ 21B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà | 27.067 | 19.876 | 15.479 | 14.398 | 7.910 | 5.968 | 4.759 | 3.744 | 5.119 | 3.861 | 3.005 | 2.504 |
| II | Tỉnh lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đường 427: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng | 23.354 | 17.282 | 13.479 | 12.530 | 6.217 | 3.887 | 3.532 | 2.964 | 4.205 | 2.629 | 2.117 | 1.700 |
| 6 | Đường 427A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) | 21.540 | 15.704 | 12.244 | 11.319 | 6.397 | 5.027 | 4.054 | 3.746 | 4.250 | 3.340 | 2.784 | 2.573 |
| - | Đường 427A: Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| - | Đường 427A: Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) | 27.067 | 19.876 | 15.479 | 14.398 | 7.910 | 5.968 | 4.759 | 3.744 | 5.119 | 3.861 | 3.005 | 2.504 |
| 7 | Đường 427B - Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín | 22.328 | 16.935 | 13.147 | 12.363 | 6.359 | 5.219 | 4.214 | 3.900 | 4.300 | 3.530 | 2.947 | 2.726 |
| 8 | Đường 429 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường 429: Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh) | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| - | Đường 429: Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ) | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| - | Đường 429: Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên)) | 14.687 | 11.521 | 9.184 | 8.578 | 4.712 | 3.582 | 2.772 | 2.402 | 3.046 | 2.316 | 1.875 | 1.625 |
| - | Đường 429: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà | 18.531 | 14.080 | 11.111 | 10.333 | 4.842 | 3.110 | 2.888 | 2.431 | 3.216 | 2.066 | 1.670 | 1.346 |
| - | Đường 429: Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà | 14.687 | 11.521 | 9.184 | 8.578 | 4.712 | 3.582 | 2.772 | 2.402 | 3.046 | 2.316 | 1.875 | 1.625 |
| III | Đường địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Đường Bích Hoà - Cao Viên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà) | 29.466 | 22.289 | 18.598 | 17.063 | 9.576 | 7.278 | 5.376 | 4.704 | 6.810 | 5.176 | 4.000 | 3.500 |
| - | Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên) | 23.354 | 17.282 | 13.479 | 12.530 | 6.217 | 3.887 | 3.532 | 2.964 | 4.205 | 2.629 | 2.117 | 1.700 |
| 10 | Đường Bích Hoà - Cự Khê |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ) | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| - | Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4) | 29.466 | 22.289 | 18.598 | 17.063 | 9.576 | 7.278 | 5.376 | 4.704 | 6.810 | 5.176 | 4.000 | 3.500 |
| 11 | Đường Cao Viên đi Thanh Cao: từ chợ Bộ đến cống làng Xóm Làng | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 12 | Đường Cienco |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Cienco từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco hết địa phận xã Bình Minh | 39.882 | 27.639 | 21.820 | 19.942 | 11.821 | 8.866 | 7.463 | 6.477 | 8.740 | 6.206 | 5.594 | 4.807 |
| - | Đường Cienco: Đoạn từ hết địa phận xã Bình đến hết địa phận xã Dân Hoà | 33.100 | 23.252 | 18.542 | 16.954 | 10.836 | 7.912 | 5.534 | 4.971 | 8.216 | 5.834 | 5.258 | 4.519 |
| 13 | Đường Cổ Điển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Cổ Điển: Đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng | 64.557 | 40.039 | 32.582 | 28.706 | 18.162 | 12.260 | 9.929 | 8.815 | 12.902 | 8.709 | 7.380 | 6.553 |
| - | Đường Cổ Điển đoạn từ ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến Kho Làng xóm Cổ Điển A | 55.590 | 35.540 | 28.112 | 25.765 | 14.515 | 10.451 | 8.806 | 7.586 | 9.216 | 6.636 | 5.850 | 5.040 |
| 14 | Đường Đại Hưng: Đoạn từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến địa phận xã Ngọc Hồi | 33.100 | 23.252 | 18.542 | 16.954 | 10.836 | 7.912 | 5.534 | 4.971 | 8.216 | 5.834 | 5.258 | 4.519 |
| 15 | Đường Đại Thanh: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến hết địa phận xã Đại Thanh | 55.590 | 35.540 | 28.112 | 25.765 | 17.903 | 12.607 | 10.513 | 9.023 | 11.070 | 7.795 | 6.802 | 5.838 |
| 16 | Đường Đìa Muỗi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Đìa Muỗi: Đoạn qua xã Thanh Oai | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| - | Đường Đìa Muỗi: Đoạn giáp địa phận xã Thanh Oai đến giáp tỉnh lộ 427 | 18.531 | 14.080 | 11.111 | 10.333 | 4.842 | 3.110 | 2.888 | 2.431 | 3.216 | 2.066 | 1.670 | 1.346 |
| - | Đường Đìa Muỗi: Đoạn từ tỉnh lộ 427 đến giáp đường Cienco | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| 17 | Đường Doãn Tuế: Đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu | 26.127 | 19.005 | 14.970 | 13.809 | 7.128 | 5.600 | 3.422 | 2.737 | 4.608 | 3.620 | 2.315 | 1.851 |
| 18 | Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũ | 26.127 | 19.005 | 14.970 | 13.809 | 7.128 | 5.600 | 3.422 | 2.737 | 4.608 | 3.620 | 2.315 | 1.851 |
| 19 | Đường Đông Mỹ: Đoạn từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| 20 | Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc Đoạn từ hết đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng) | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| 21 | Đường Dương Chính: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3 | 21.540 | 15.704 | 12.244 | 11.319 | 6.397 | 5.027 | 4.054 | 3.746 | 4.250 | 3.340 | 2.784 | 2.573 |
| 22 | Đường Dương Trực Nguyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Dương Trực Nguyên: Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú cũ | 27.067 | 19.876 | 15.479 | 14.398 | 7.910 | 5.968 | 4.759 | 3.744 | 5.119 | 3.861 | 3.005 | 2.504 |
| - | Đường Dương Trực Nguyên: Đoạn từ nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú đến hết xã Văn Phú cũ (hết cầu Thụy Ứng) | 25.120 | 17.994 | 14.231 | 13.082 | 7.121 | 5.727 | 4.590 | 4.225 | 4.608 | 3.705 | 3.070 | 2.826 |
| 23 | Đường gom chân đê Sông Hồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường gom chân đê Sông Hồng: Đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì | 42.931 | 28.566 | 23.925 | 21.075 | 12.996 | 8.706 | 7.139 | 6.180 | 8.408 | 5.633 | 4.829 | 4.180 |
| - | Đường gom chân đê Sông Hồng: Đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù | 29.466 | 22.298 | 18.598 | 17.063 | 9.576 | 7.278 | 5.376 | 4.704 | 6.810 | 5.176 | 4.000 | 3.500 |
| 24 | Đường gom chân Quốc lộ 1B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường gom chân Quốc lộ 1B: Đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì | 64.557 | 40.039 | 32.582 | 28.706 | 18.162 | 12.260 | 9.929 | 8.815 | 12.902 | 8.709 | 7.380 | 6.553 |
| - | Đường gom chân Quốc lộ 1B: Đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù | 29.466 | 22.289 | 18.598 | 17.063 | 9.576 | 7.278 | 5.376 | 4.704 | 6.810 | 5.176 | 4.000 | 3.500 |
| 25 | Đường Hồng Dương - Liên Châu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Hồng Dương - Liên Châu: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| - | Đường Hồng Dương - Liên Châu: Từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến nghĩa trang Từ Châu | 14.687 | 11.521 | 9.184 | 8.578 | 4.712 | 3.582 | 2.772 | 2.402 | 3.046 | 2.316 | 1.875 | 1.625 |
| 26 | Đường Hùng Nguyên - Trần Lư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Hùng Nguyên - Trần Lư: Đoạn từ giáp chùa Pháp Vân đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi): phía đi qua đường tàu | 30.727 | 21.439 | 16.546 | 15.231 | 8.935 | 6.524 | 4.563 | 4.066 | 5.781 | 4.220 | 3.052 | 2.720 |
| - | Đường Hùng Nguyên - Trần Lư Đoạn từ giáp chùa Pháp Vân đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi): phía đối diện đường tàu | 42.931 | 28.566 | 23.925 | 21.075 | 12.996 | 8.706 | 7.139 | 6.180 | 8.408 | 5.633 | 4.829 | 4.180 |
| 27 | Đường Kim Bài - Đỗ Động |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Kim Bài - Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới | 14.244 | 11.165 | 8.766 | 8.194 | 3.657 | 2.410 | 2.238 | 1.892 | 2.474 | 1.631 | 1.324 | 1.069 |
| - | Đường Kim Bài - Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động | 11.427 | 9.030 | 7.185 | 6.687 | 2.927 | 1.954 | 1.814 | 1.536 | 1.979 | 1.322 | 1.075 | 869 |
| 28 | Đường Lê Công Hành: Đoạn từ ngã ba giao phố Thượng đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu | 21.540 | 15.704 | 12.244 | 11.319 | 6.397 | 5.027 | 4.054 | 3.746 | 4.250 | 3.340 | 2.784 | 2.573 |
| 29 | Đường Liên Châu - Tân Ước: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào trường mầm non Tân Ước, qua nghĩa trang Cầu Đình đến cầu Từ Châu | 14.244 | 11.165 | 8.766 | 8.194 | 3.657 | 2.410 | 2.238 | 1.892 | 2.474 | 1.631 | 1.324 | 1.069 |
| 30 | Đường Liên Ninh - Đại Áng: Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng | 33.100 | 23.252 | 18.542 | 16.954 | 10.836 | 7.912 | 5.534 | 4.971 | 8.216 | 5.834 | 5.258 | 4.519 |
| 31 | Đường liên thôn Nhân Hòa - Thượng Phúc - Siêu Quần Đoạn từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa | 31.632 | 22.189 | 17.570 | 16.251 | 9.851 | 6.714 | 5.762 | 4.270 | 6.374 | 4.344 | 3.599 | 2.856 |
| 32 | Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai: Đoạn qua xã Đại Áng cũ | 16.242 | 12.343 | 10.321 | 9.434 | 5.267 | 4.003 | 2.957 | 2.587 | 3.405 | 2.588 | 2.000 | 1.750 |
| 33 | Đường liên xã Quất Động - Chương Dương: Đoạn từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương | 19.649 | 14.721 | 11.601 | 10.813 | 5.242 | 3.322 | 2.982 | 2.511 | 3.545 | 2.247 | 1.813 | 1.458 |
| 34 | Đường liên xã Thắng Lợi - Dũng Tiến: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m | 14.687 | 11.521 | 9.184 | 8.578 | 4.712 | 3.582 | 2.772 | 2.402 | 3.046 | 2.316 | 1.875 | 1.625 |
| 35 | Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở: Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì (cũ) | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| 36 | Đường Lý Tử Tấn: Đoạn từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv | 26.127 | 19.005 | 14.970 | 13.809 | 7.128 | 5.600 | 3.422 | 2.737 | 4.608 | 3.620 | 2.315 | 1.851 |
| 37 | Đường Ngô Hoan: Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc (cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích | 21.540 | 15.704 | 12.244 | 11.319 | 6.397 | 5.027 | 4.054 | 3.746 | 4.250 | 3.340 | 2.784 | 2.573 |
| 38 | Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17: Phía đi qua đường tàu | 50.624 | 32.626 | 26.446 | 23.877 | 13.414 | 9.762 | 8.263 | 7.137 | 8.294 | 6.036 | 5.346 | 4.618 |
| - | Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17 Phía đối diện đường tàu | 67.905 | 41.345 | 32.732 | 29.567 | 17903 | 12607 | 10513 | 9023 | 11.070 | 7.795 | 6802 | 5.838 |
| 39 | Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển: Phía đi qua đường tàu | 67.905 | 41.345 | 32.732 | 29.567 | 17.903 | 12.607 | 10.513 | 9.023 | 11.070 | 7.795 | 6.802 | 5.838 |
| - | Đoạn từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển: Phía đối diện đường tàu | 90.652 | 51.860 | 40.573 | 36.173 | 23.870 | 15.218 | 12.253 | 10.861 | 14.760 | 9.410 | 7.928 | 7.027 |
| 40 | Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi: Phía đi qua đường tàu | 48.187 | 31.632 | 25.395 | 23.246 | 9.614 | 6.346 | 5.025 | 4.577 | 5.945 | 3.923 | 3.251 | 2.960 |
| - | Đường Ngọc Hồi: Đoạn từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi: Phía đối diện đường tàu | 55.590 | 35.540 | 28.112 | 25.765 | 14.515 | 10.451 | 8.806 | 7.586 | 9.216 | 6.636 | 5.850 | 5.040 |
| 41 | Đường Ngũ Hiệp: Đoạn đường Ngọc Hồi đến cầu Om) | 37.992 | 25.848 | 20.866 | 19.130 | 7.630 | 6.136 | 4.943 | 4.550 | 4.723 | 3.798 | 3.201 | 2.947 |
| 42 | Đường Nguyễn Bặc: Đoạn từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ (tại cầu Tứ Hiệp) | 72.823 | 45.102 | 37.343 | 32.421 | 20.886 | 14.099 | 11.418 | 10.137 | 12.915 | 8.718 | 7.387 | 6.559 |
| 43 | Đường Nguyễn Bồ: Đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương | 79.118 | 45.867 | 35.998 | 32.398 | 20.886 | 14.099 | 11.418 | 10.137 | 12.915 | 8.718 | 7.387 | 6.559 |
| 44 | Đường Nguyễn Phi Khanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Nguyễn Phi Khanh: Đoạn từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427 (đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ) đến cổng UBND xã Thường Tín | 30.727 | 21.439 | 16.546 | 15.231 | 8.935 | 6.524 | 4.563 | 4.066 | 5.781 | 4.220 | 3.052 | 2.720 |
| - | Đường Nguyễn Phi Khanh: Đoạn từ cổng UBND xã Thường Tín đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (Tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ) | 25.120 | 17.994 | 14.231 | 13.082 | 7.121 | 5.727 | 4.590 | 4.225 | 4.608 | 3.705 | 3.070 | 2.826 |
| 45 | Đường Nguyễn Quốc Trinh: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến ngã ba giao cắt với đường Đại Thanh | 23.354 | 17.282 | 13.479 | 12.530 | 5.267 | 4.003 | 2.957 | 2.587 | 3.405 | 2.588 | 2.000 | 1.750 |
| 46 | Đường Nguyễn Vĩnh Tích: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Ngô Hoan đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ | 21.540 | 15.704 | 12.244 | 11.319 | 6.397 | 5.027 | 4.054 | 3.746 | 4.250 | 3.340 | 2.784 | 2.573 |
| 47 | Đường Nhị Khê - Khánh Hà - Hòa Bình - 427B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B: Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân) | 16.242 | 12.343 | 10.321 | 9.434 | 5.267 | 4.003 | 2.957 | 2.587 | 3.405 | 2.588 | 2.000 | 1.750 |
| - | Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B: Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình) | 11.003 | 8.666 | 6.894 | 6.379 | 2.801 | 1.870 | 1.736 | 1.470 | 1.897 | 1.267 | 1.030 | 953 |
| - | Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B: Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B) | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 48 | Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà) | 23.354 | 17.282 | 13.479 | 12.530 | 6.217 | 3.887 | 3.532 | 2.964 | 4.205 | 2.629 | 2.117 | 1.700 |
| 49 | Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai) | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 50 | Đường nối đoạn từ giáp đường Cienco đến đường dẫn qua đình làng Văn Quán | 18.531 | 14.080 | 11.111 | 10.333 | 4.842 | 3.110 | 2.888 | 2.431 | 3.216 | 2.066 | 1.670 | 1.346 |
| 51 | Đường nối đoạn từ giáp đường Vác - Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ | 14.244 | 11.165 | 8.766 | 8.194 | 3.657 | 2.410 | 2.238 | 1.892 | 2.474 | 1.631 | 1.324 | 1.069 |
| 52 | Đường nối đoạn từ giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị | 14.244 | 11.165 | 8.766 | 8.194 | 3.657 | 2.410 | 2.238 | 1.892 | 2.474 | 1.631 | 1.324 | 1.069 |
| 53 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai) | 22.328 | 16.935 | 13.147 | 12.363 | 6.359 | 5.219 | 4.214 | 3.900 | 4.300 | 3.530 | 2.947 | 2.726 |
| 54 | Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng) | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 1.346 |
| 55 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai (xã Thanh Oai) | 22.328 | 16.935 | 13.147 | 12.363 | 6.359 | 5.219 | 4.214 | 3.900 | 4.300 | 3.530 | 2.947 | 2.726 |
| 56 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh) | 22.328 | 16.935 | 13.147 | 12.363 | 6.359 | 5.219 | 4.214 | 3.900 | 4.300 | 3.530 | 2.947 | 2.726 |
| 57 | Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 qua giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương, đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng) | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 58 | Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông Đáy | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 59 | Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh) | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 60 | Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà Nội | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| 61 | Đường nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đê Tả Đáy | 22.328 | 16.935 | 13.147 | 12.363 | 6.359 | 5.219 | 4.214 | 3.900 | 4.300 | 3.530 | 2.947 | 2.726 |
| 62 | Đường Phan Trọng Tuệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Phan Trọng Tuệ: Đoạn từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì | 64.557 | 40.039 | 32.582 | 28.706 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10.613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| - | Đường Phan Trọng Tuệ: Đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển | 37.992 | 25.848 | 20.866 | 19.130 | 7.630 | 6.136 | 4.943 | 4.550 | 4.723 | 3.798 | 3.201 | 2.947 |
| - | Đường Phan Trọng Tuệ: Đoạn từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh | 59.530 | 36.780 | 30.651 | 26.546 | 21.867 | 14.761 | 11.954 | 10.613 | 13.767 | 9.293 | 7.899 | 6.992 |
| 63 | Đường Phương Dung: Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đối diện đường tàu | 50.624 | 32.626 | 26.446 | 23.877 | 13.414 | 9.762 | 8.263 | 7.137 | 8.294 | 6.036 | 5.346 | 4.618 |
| - | Đoạn từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh: Phía đi qua đường tàu | 39.882 | 27.639 | 21.820 | 19.942 | 11.821 | 8.866 | 7.463 | 6.477 | 8.740 | 6.206 | 5.594 | 4.807 |
| 64 | Đường Phương Nhị: Đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung qua chợ Liên Ninh đến ngã ba giao hầm chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ | 37.992 | 25.848 | 20.866 | 19.130 | 7.630 | 6.136 | 4.943 | 4.550 | 4.723 | 3.798 | 3.201 | 2.947 |
| 65 | Đường qua các xã Thắng Lợi - Lê Lợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường qua các xã Thắng Lợi - Lê Lợi: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| - | Đường qua các xã Thắng Lợi - Lê Lợi: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1b đến giáp đê sông Hồng | 16.242 | 12.343 | 10.321 | 9.434 | 5.267 | 4.003 | 2.957 | 2.587 | 3.405 | 2.588 | 2.000 | 1.750 |
| 66 | Đường Quán Gánh - Ninh Sở |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Quán Gánh - Ninh Sở: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B | 22.328 | 16.935 | 13.147 | 12.363 | 6.359 | 5.219 | 4.214 | 3.900 | 4.300 | 3.530 | 2.947 | 2.726 |
| - | Đường Quán Gánh - Ninh Sở: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 67 | Đường Quang Lai: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã | 61.715 | 38.515 | 30.649 | 27.705 | 16.411 | 11.892 | 9.240 | 7.392 | 10.240 | 7.680 | 6.250 | 5.000 |
| 68 | Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ: Đoạn từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ | 33.100 | 23.252 | 18.542 | 16.954 | 10.836 | 7.912 | 5.534 | 4.971 | 8.216 | 5.834 | 5.258 | 4.519 |
| 69 | Đường Tả Thanh Oai: Đoạn từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần | 42.931 | 28.566 | 23.925 | 21.075 | 12.996 | 8.706 | 7.139 | 6.180 | 8.408 | 5.633 | 4.829 | 4.180 |
| 70 | Đường Tam Hiệp: Đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu | 55.590 | 35.540 | 28.112 | 25.765 | 14.515 | 10.451 | 8.806 | 7.586 | 9.216 | 6.636 | 5.850 | 5.040 |
| 71 | Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng: Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| - | Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng: Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến thôn Quảng Minh, xã Tam Hưng | 14.244 | 11.165 | 8.766 | 8.194 | 3.657 | 2.410 | 2.238 | 1.892 | 2.474 | 1.631 | 1.324 | 1.069 |
| 72 | Đường Thanh Cao - Cao Viên: Đoạn từ đình Thượng Thanh đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào chùa Dấu thôn Đàn Viên (xã Bình Minh) | 11.003 | 8.666 | 6.894 | 6.379 | 2.801 | 1.870 | 1.736 | 1.470 | 1.897 | 1.267 | 1.030 | 953 |
| 73 | Đường Thượng Phúc: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên (đối diện Bưu điện huyện cũ) đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín | 30.727 | 21.439 | 16.546 | 15.231 | 8.935 | 6.524 | 4.563 | 4.066 | 5.781 | 4.220 | 3.052 | 2.720 |
| 74 | Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Tía - Dấp: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất | 22.328 | 16.935 | 13.147 | 12.363 | 6.359 | 5.219 | 4.214 | 3.900 | 4.300 | 3.530 | 2.947 | 2.726 |
| - | Đường Tía - Dấp: Đoạn từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 75 | Đường Trần Trọng Liêu: Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương) | 30.727 | 21.439 | 16.546 | 15.231 | 8.935 | 6.524 | 4.563 | 4.066 | 5.781 | 4.220 | 3.052 | 2.720 |
| 76 | Đường trục phát triển kinh tế huyện (xã Thanh Oai) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường trục phát triển kinh tế huyện (xã Thanh Oai): Đoạn từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai | 33.100 | 23.252 | 18.542 | 16.954 | 10.836 | 7.912 | 5.534 | 4.971 | 8.216 | 5.834 | 5.258 | 4.519 |
| - | Đường trục phát triển kinh tế huyện (xã Thanh Oai): Đoạn từ hết địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427 | 31.632 | 22.189 | 17.570 | 16.251 | 9.851 | 6.714 | 5.762 | 4.270 | 6.374 | 4.344 | 3.599 | 2.856 |
| 77 | Đường trục phát triển kinh tế làng nghề: Đoạn giáp TL427 đến hết xã Thanh Thùy (cũ) | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 78 | Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa | 31.632 | 22.189 | 17.570 | 16.251 | 9.851 | 6.714 | 5.762 | 4.270 | 6.374 | 4.344 | 3.599 | 2.856 |
| 79 | Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 2 | 42.931 | 28.566 | 23.925 | 21.075 | 12.996 | 8.706 | 7.139 | 6.180 | 8.408 | 5.633 | 4.829 | 4.180 |
| 80 | Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình Minh | 19.649 | 14.721 | 11.601 | 10.813 | 5.242 | 3.322 | 2.982 | 2.511 | 3.545 | 2.247 | 1.813 | 1.458 |
| 81 | Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đường | 31.632 | 22.189 | 17.570 | 16.251 | 9.851 | 6.714 | 5.762 | 4.270 | 6.374 | 4.344 | 3.599 | 2.856 |
| 82 | Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn Điển | 67.905 | 41.345 | 32.732 | 29.567 | 17.903 | 12.607 | 10.513 | 9.023 | 11.070 | 7.795 | 6.802 | 5.838 |
| 83 | Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp, qua nhà văn hoá thôn Yên Ngưu đến hết chùa Yên Ngưu | 61.715 | 38.515 | 30.649 | 27.705 | 16.411 | 11.892 | 9.240 | 7.392 | 10.240 | 7.680 | 6.250 | 5.000 |
| 84 | Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ Hiệp | 37.992 | 25.848 | 20.866 | 19.130 | 7.630 | 6.136 | 4.943 | 4.550 | 4.723 | 3.798 | 3.201 | 2.947 |
| 85 | Đường Từ Giấy: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du đến ngã ba giao cắt Trường Cao đẳng Truyền hình | 21.540 | 15.704 | 12.244 | 11.319 | 6.397 | 5.027 | 4.054 | 3.746 | 4.250 | 3.340 | 2.784 | 2.573 |
| 86 | Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh Cung | 55.590 | 35.540 | 28.112 | 25.765 | 14.515 | 10.451 | 8.806 | 7.586 | 9.216 | 6.636 | 5.850 | 5.040 |
| 87 | Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh Trì (cũ) | 50.624 | 32.626 | 26.446 | 23.877 | 13.414 | 9.762 | 8.263 | 7.137 | 8.294 | 6.036 | 5.346 | 4.618 |
| 88 | Đường Tứ Hiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Tứ Hiệp: Đoạn từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển | 79.118 | 45.867 | 35.998 | 32.398 | 20.886 | 14.099 | 11.418 | 10.137 | 12.915 | 8.718 | 7.387 | 6.559 |
| - | Đường Tứ Hiệp: Đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ | 67.905 | 41.345 | 32.732 | 29.567 | 17.903 | 12.607 | 10.513 | 9.023 | 11.070 | 7.795 | 6.802 | 5.838 |
| - | Đường Tứ Hiệp: Đoạn từ giáp nghĩa trang Yên Mỹ đến đê sông Hồng) | 25.120 | 17.994 | 14.231 | 13.082 | 7.121 | 5.727 | 4.590 | 4.225 | 4.608 | 3.705 | 3.070 | 2.826 |
| 89 | Đường từ trường tiểu học Thanh Cao đến ngã tư đi vào trường THCS Thanh Mai | 17.732 | 13.567 | 10.835 | 9.917 | 5.680 | 4.260 | 3.428 | 3.165 | 3.756 | 2.818 | 2.344 | 2.164 |
| 90 | Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn Phúc | 14.687 | 11.521 | 9.184 | 8.578 | 4.712 | 3.582 | 2.772 | 2.402 | 3.046 | 2.316 | 1.875 | 1.625 |
| 91 | Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây | 20.485 | 15.231 | 12.521 | 11.501 | 6.781 | 5.085 | 4.114 | 3.797 | 4.305 | 3.229 | 2.733 | 2.523 |
| 92 | Đường từ đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ Hiệp | 61.715 | 38.515 | 30.649 | 27.705 | 16.411 | 11.892 | 9.240 | 7.392 | 10.240 | 7.680 | 6.250 | 5.000 |
| 93 | Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Văn Phú - Tiền Phong - Nguyễn Trãi: Đoạn từ giáp đường 427B đến giáp đê Sông Nhuệ) | 12.729 | 9.849 | 7.834 | 7.185 | 3.496 | 2.692 | 2.111 | 1.981 | 2.365 | 1.821 | 1.476 | 1.385 |
| - | Đường Văn Phú - Tiền Phong - Nguyễn Trãi: Đoạn từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong (cũ) | 10.095 | 7.995 | 6.315 | 5.890 | 2.201 | 1.717 | 1.390 | 1.288 | 1.489 | 1.161 | 972 | 901 |
| - | Đường Văn Phú - Tiền Phong - Nguyễn Trãi: Đoạn từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc | 8.256 | 6.603 | 5.240 | 4.883 | 1.813 | 1.469 | 1.212 | 1.137 | 1.226 | 993 | 848 | 795 |
| 94 | Đường vào bệnh viện Thanh Oai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| - | Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| 95 | Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị | 16.242 | 12.343 | 10.321 | 9.434 | 5.267 | 4.003 | 2.957 | 2.587 | 3.405 | 2.588 | 2.000 | 1.750 |
| 96 | Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi: Đường liên xã cũ Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi | 29.466 | 22.289 | 18.598 | 17.063 | 9.576 | 7.278 | 5.376 | 4.704 | 6.810 | 5.176 | 4.000 | 3.500 |
| 97 | Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc | 33.100 | 23.252 | 18.542 | 16.954 | 10.836 | 7.912 | 5.534 | 4.971 | 8.216 | 5.834 | 5.258 | 4.519 |
| 98 | Đường vào thôn Cát Động: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường vào thôn Cát Động: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| - | Đường vào thôn Cát Động: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| 99 | Đường vào thôn Kim Bài: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| 100 | Đường vào thôn Kim Lâm: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường vào thôn Kim Lâm: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đến hết đường | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| - | Đường vào thôn Kim Lâm: Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| 101 | Đường vào xóm lẻ Kim Lâm: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (đê sông Đáy) | 24.350 | 18.055 | 14.153 | 12.988 | 6.454 | 4.742 | 4.403 | 3.650 | 4.366 | 3.068 | 2.442 | 2.131 |
| 102 | Đường Vĩnh Khang: Đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị | 36.472 | 24.797 | 20.007 | 18.285 | 7.305 | 5.875 | 4.733 | 4.356 | 4.723 | 3.798 | 3.201 | 2.947 |
| 103 | Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng (Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị | 39.882 | 27.639 | 21.820 | 19.942 | 11.821 | 8.866 | 7.463 | 6.477 | 8.740 | 6.206 | 5.594 | 4.807 |
| 104 | Đường Vĩnh Quỳnh: Đoạn từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ | 55.590 | 35.540 | 28.112 | 25.765 | 16.441 | 11.892 | 9.240 | 7.329 | 10.240 | 7.680 | 6.250 | 5.000 |
| 105 | Đường Vũ Lăng: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp | 72.823 | 45.102 | 37.343 | 32.421 | 20.886 | 14.099 | 11.418 | 10.137 | 12.915 | 8.718 | 7.387 | 6.559 |
| 106 | Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh): Đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ (cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển) đến đầu cầu Yên Ngưu. | 55.590 | 35.540 | 28.112 | 25.765 | 16.441 | 11.892 | 9.240 | 7.329 | 10.240 | 7.680 | 6.250 | 5.000 |
Phụ lục số 11
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 11
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | |||||||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Quốc Lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu | 22.292 | 15.578 | 12.344 | 11.337 | 7.263 | 5.841 | 4.681 | 4.309 | 4.792 | 3.853 | 3.192 | 2.939 |
| - | Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu | 16.505 | 12.053 | 9.755 | 9.006 | 5.794 | 4.375 | 3.497 | 3.228 | 3.907 | 2.930 | 2.437 | 2.250 |
| 2 | Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu | 15.770 | 11.831 | 9.319 | 8.603 | 5.912 | 4.493 | 3.568 | 3.294 | 3.900 | 2.964 | 2.434 | 2.246 |
| - | Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu | 12.109 | 9.321 | 7.372 | 6.828 | 4.434 | 3.416 | 2.678 | 2.513 | 2.925 | 2.253 | 1.826 | 1.714 |
| 3 | Quốc lộ 1A: Đoạn từ nghĩa trang Vườn Thánh cạnh THPT Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Quốc lộ 1A: Đoạn từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên: Phía đối diện đường tàu | 16.505 | 12.053 | 9.755 | 9.006 | 5.794 | 4.375 | 3.497 | 3.228 | 3.907 | 2.930 | 2.437 | 2.250 |
| - | Quốc lộ 1A: Đoạn từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên: Phía đi qua đường tàu | 11.003 | 8.582 | 6.813 | 6.309 | 3.862 | 2.974 | 2.223 | 1.865 | 2.548 | 1.962 | 1.516 | 1.272 |
| 4 | Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu | 12.109 | 9.321 | 7.372 | 6.828 | 4.434 | 3.416 | 2.678 | 2.513 | 2.925 | 2.253 | 1.826 | 1.714 |
| - | Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| 5 | Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| - | Quốc lộ 1A: Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu | 8.081 | 6.459 | 5.141 | 4.780 | 2.956 | 2.365 | 1.866 | 1.729 | 1.950 | 1.560 | 1.273 | 1.179 |
| II | Đường tỉnh lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đường 428a: Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ) | 8.081 | 6.459 | 5.141 | 4.780 | 2.956 | 2.365 | 1.866 | 1.729 | 1.950 | 1.560 | 1.273 | 1.179 |
| 7 | Đường 428B (xã Đại Xuyên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường 428B: Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm | 9.474 | 7.484 | 5.947 | 5.514 | 3.534 | 2.758 | 2.181 | 2.038 | 2.438 | 1.902 | 1.555 | 1.454 |
| - | Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc | 6.072 | 4.916 | 3.924 | 3.643 | 2.159 | 1.764 | 1.337 | 1.271 | 1.463 | 1.195 | 936 | 890 |
| - | Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428B qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng | 5.023 | 4.033 | 3.026 | 2.762 | 1.679 | 1.492 | 1.230 | 1.152 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| - | Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân | 4.296 | 3.515 | 2.805 | 2.613 | 1.439 | 1.295 | 1.069 | 1.004 | 975 | 878 | 749 | 703 |
| - | Đường 428B: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình | 3.577 | 2.928 | 2.169 | 2.029 | 1.200 | 1.080 | 891 | 836 | 813 | 732 | 624 | 585 |
| 8 | Đường 429 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường 429: Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh | 16.505 | 12.053 | 9.755 | 9.006 | 5.794 | 4.375 | 3.497 | 3.228 | 3.907 | 2.930 | 2.437 | 2.250 |
| - | Đường 429: Đoạn từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên | 12.843 | 9.887 | 7.818 | 7.241 | 4.414 | 3.378 | 2.664 | 2.460 | 2.912 | 2.228 | 1.817 | 1.677 |
| - | Đường 429: Đoạn từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| - | Đường 429: Đoạn từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên | 8.081 | 6.459 | 5.141 | 4.780 | 2.956 | 2.365 | 1.866 | 1.729 | 1.950 | 1.560 | 1.273 | 1.179 |
| III | Đường địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn Phú Xuyên cũ | 10.271 | 8.016 | 6.352 | 5.889 | 3.587 | 2.761 | 2.165 | 1.831 | 2.366 | 1.821 | 1.476 | 1.249 |
| 10 | Đường tránh Quốc lộ 1A: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| 11 | Đường từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| 12 | Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên: Đoạn từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện | 12.843 | 9.887 | 7.818 | 7.241 | 4.414 | 3.378 | 2.664 | 2.460 | 2.912 | 2.228 | 1.817 | 1.677 |
| 13 | Đường vào sân vận động: Đoạn từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên, xã Phú Xuyên) | 12.843 | 9.887 | 7.818 | 7.241 | 4.414 | 3.378 | 2.664 | 2.460 | 2.912 | 2.228 | 1.817 | 1.677 |
| 14 | Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến B | 7.367 | 5.884 | 4.699 | 4.350 | 2.476 | 2.171 | 1.787 | 1.672 | 1.708 | 1.498 | 1.274 | 1.192 |
| 15 | Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam Liên | 5.023 | 4.033 | 3.026 | 2.762 | 1.679 | 1.492 | 1.230 | 1.152 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| 16 | Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) | 3.577 | 2.928 | 2.169 | 2.029 | 1.200 | 1.080 | 891 | 836 | 813 | 732 | 624 | 585 |
| 17 | Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) | 5.023 | 4.033 | 3.026 | 2.762 | 1.679 | 1.492 | 1.230 | 1.152 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| 18 | Đường nối từ chùa Cổ Sử đến giáp đường 429 (xã Phượng Dực) | 5.655 | 4.538 | 3.356 | 3.138 | 1.649 | 1.466 | 1.208 | 1.132 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| 19 | Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên) | 3.164 | 2.591 | 2.069 | 1.925 | 1.062 | 953 | 788 | 738 | 732 | 658 | 562 | 527 |
| 20 | Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực) | 3.577 | 2.928 | 2.169 | 2.029 | 1.200 | 1.080 | 891 | 836 | 813 | 732 | 624 | 585 |
| 21 | Đường nối từ giáp đường 429 chợ Bóng qua giếng đình thôn Tri Chỉ đến chùa Chùa Bến | 6.796 | 5.451 | 4.058 | 3.687 | 2.487 | 1.990 | 1.570 | 1.454 | 1.684 | 1.347 | 1.099 | 1.018 |
| 22 | Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên) | 5.023 | 4.033 | 3.026 | 2.762 | 1.679 | 1.492 | 1.230 | 1.152 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| 23 | Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên | 9.474 | 7.484 | 5.947 | 5.514 | 3.534 | 2.758 | 2.181 | 2.038 | 2.438 | 1.902 | 1.555 | 1.454 |
| 24 | Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực) | 4.296 | 3.515 | 2.805 | 2.613 | 1.439 | 1.295 | 1.069 | 1.004 | 975 | 878 | 749 | 703 |
| 25 | Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực) | 5.023 | 4.033 | 3.026 | 2.762 | 1.679 | 1.492 | 1.230 | 1.152 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| 26 | Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông Hồng | 3.164 | 2.591 | 2.069 | 1.925 | 1.062 | 953 | 788 | 738 | 732 | 658 | 562 | 527 |
| 27 | Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | 4.296 | 3.515 | 2.805 | 2.613 | 1.439 | 1.295 | 1.069 | 1.004 | 975 | 878 | 749 | 703 |
| 28 | Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên) | 5.023 | 4.033 | 3.026 | 2.762 | 1.679 | 1.492 | 1.230 | 1.152 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| 29 | Đường Thao Chính Nam Triều (từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc) | 12.843 | 9.887 | 7.818 | 7.241 | 4.414 | 3.378 | 2.664 | 2.460 | 2.912 | 2.228 | 1.817 | 1.677 |
| 30 | Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng | 3.577 | 2.928 | 2.169 | 2.029 | 1.200 | 1.080 | 891 | 836 | 813 | 732 | 624 | 585 |
| 31 | Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thương Duyên Yết | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| - | Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên (giáp xã Đại Xuyên) | 5.655 | 4.538 | 3.356 | 3.138 | 1.649 | 1.466 | 1.208 | 1.132 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| - | Đường trục phát triển kinh tế phía Đông: Đoạn từ địa phận xã Đại Xuyên (giáo xã Phú Xuyên) đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 | 5.023 | 4.033 | 3.026 | 2.762 | 1.679 | 1.492 | 1.230 | 1.152 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| 32 | Đường Trục vào thôn Vạn Điểm: Đoạn từ giao cắt tỉnh lộ 429 qua nhà văn hóa tiểu khu Phú Gia, trạm y tế, Nhà máy nước đến giáp thôn Vạn Điểm | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| 33 | Đường Trục vào xóm Chùa: Đoạn từ giao cắt tỉnh lộ 429 qua Trường tiểu học Phú Minh, Nhà máy cơ khí, Nhà máy giấy đến giáp thôn Đặng Xá (xã Phú Xuyên) | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| 34 | Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân Từ | 3.164 | 2.591 | 2.069 | 1.925 | 1.062 | 953 | 788 | 738 | 732 | 658 | 562 | 527 |
| 35 | Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập | 3.577 | 2.928 | 2.169 | 2.029 | 1.200 | 1.080 | 891 | 836 | 813 | 732 | 624 | 585 |
| 36 | Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên) | 5.023 | 4.033 | 3.026 | 2.762 | 1.679 | 1.492 | 1.230 | 1.152 | 1.138 | 1.011 | 861 | 807 |
| 37 | Đường từ Quốc lộ 1A: Đoạn từ đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên) | 9.474 | 7.484 | 5.947 | 5.514 | 3.534 | 2.758 | 2.181 | 2.038 | 2.438 | 1.902 | 1.555 | 1.454 |
| 38 | Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên: Đoạn từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốc | 9.474 | 7.484 | 5.947 | 5.514 | 3.534 | 2.758 | 2.181 | 2.438 | 1.902 | 1.555 | 1.454 | 1.440 |
| 39 | Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên): Đoạn từ giao cắt đường Thao Chính - Sơn Hà đi Tân Dân đến hết địa phận thôn (giáp thôn Ứng Hòa) | 8.081 | 6.459 | 5.141 | 4.780 | 2.956 | 2.365 | 1.866 | 1.729 | 1.950 | 1.560 | 1.273 | 1.179 |
| 40 | Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên): Đoạn từ giao cắt đường tỉnh lộ 429 đi qua Đình Nho Tống, chùa Văn Minh đến đình Con cá thôn Văn Minh | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.094 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 |
| 41 | Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dân vào chùa Văn Minh | 9.906 | 7.821 | 5.732 | 5.299 | 3.695 | 2.884 | 2.231 | 2.438 | 1.902 | 1.521 | 1.428 | 1.414 |
Phụ lục số 12
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 12
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã: phường Sơn Tây, phường Tùng Thiện, xã Đoài Phương, xã Phúc Lộc, xã Phúc Thọ, xã Hát Môn)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | |||||||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Đường Quốc lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đường Quốc lộ 32: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Quốc lộ 32: Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long Xuyên | 21.795 | 15.622 | 11.470 | 10.601 | 6.134 | 4.601 | 3.702 | 3.418 | 3.969 | 2.976 | 2.476 | 2.286 |
| - | Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị) | 27.544 | 20.047 | 14.503 | 13.327 | 8.033 | 5.986 | 4.700 | 4.328 | 5.198 | 3.873 | 3.144 | 2.894 |
| - | Đường quốc lộ 32: Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây | 24.378 | 17.965 | 13.062 | 12.084 | 5.550 | 4.218 | 3.350 | 3.092 | 3.591 | 2.730 | 2.241 | 2.068 |
| - | Quốc lộ 32: Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt Nghệ | 36.530 | 24.153 | 14.966 | 11.609 | 12.085 | 7.978 | 5.049 | 4.501 | 7.819 | 5.161 | 3.377 | 3.011 |
| - | Quốc lộ 32: Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũ | 36.530 | 24.153 | 14.966 | 11.609 | 12.085 | 7.978 | 5.049 | 4.501 | 7.819 | 5.161 | 3.377 | 3.011 |
| - | Quốc lộ 32: Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã tư Ngân Hàng | 27.026 | 17.902 | 11.968 | 11.056 | 5.843 | 4.441 | 3.526 | 3.255 | 3.780 | 2.873 | 2.359 | 2.177 |
|
| Quốc lộ 32: Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền | 27.026 | 17.902 | 11.056 | 8.625 | 8.951 | 5.909 | 3.739 | 3.334 | 5.792 | 3.823 | 2.501 | 2.230 |
|
| Quốc lộ 32 (Đường Phú Thịnh): Đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh | 18.624 | 12.264 | 7.577 | 5.923 | 6.154 | 4.062 | 2.570 | 2.293 | 3.981 | 2.629 | 1.719 | 1.534 |
|
| Quốc lộ 32: Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm | 17.902 | 13.071 | 10.303 | 9.464 | 3.742 | 2.931 | 2.362 | 2.218 | 2.420 | 1.896 | 1.580 | 1.484 |
| 2 | Quốc lộ 21: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Quốc lộ 21: Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương) | 15.269 | 11.394 | 9.007 | 8.305 | 3.176 | 2.557 | 2.070 | 1.948 | 2.055 | 1.656 | 1.385 | 1.304 |
| - | Quốc lộ 21: Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện | 21.003 | 15.104 | 11.771 | 10.850 | 4.527 | 3.754 | 3.477 | 3.196 | 2.930 | 2.429 | 2.325 | 2.137 |
| - | Quốc Lộ 21: Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105 | 29.100 | 19.238 | 11.885 | 9.249 | 9.623 | 6.351 | 4.021 | 3.585 | 6.226 | 4.109 | 2.689 | 2.398 |
| II | Đường tỉnh lộ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Tỉnh lộ 413 (tỉnh lộ 88 cũ): Từ ngã ba Vị Thủy đến hết địa phận phường Tùng Thiện | 14.229 | 7.553 | 6.004 | 5.543 | 2.073 | 1.734 | 1.412 | 1.335 | 1.402 | 1.173 | 987 | 933 |
| 4 | Tỉnh lộ 414 (87A cũ): Đoạn từ Học viện Ngân hàng đến Ngã ba Vị Thủy | 20.987 | 13.878 | 8.568 | 6.675 | 6.938 | 4.580 | 2.899 | 2.583 | 4.488 | 2.964 | 1.939 | 1.729 |
| 5 | Tỉnh lộ 414 (tỉnh lộ 87B) thuộc địa bàn xã Xuân Sơn cũ | 9.683 | 7.553 | 6.004 | 5.544 | 2.073 | 1.734 | 1.412 | 1.335 | 1.402 | 1.173 | 987 | 933 |
| 6 | Tỉnh lộ 416 từ Ngã tư Tùng Thiện đến hết địa phận xã Đoài Phương | 13.543 | 10.313 | 8.139 | 7.545 | 2.836 | 2.313 | 1.876 | 1.768 | 1.918 | 1.565 | 1.311 | 1.237 |
| 7 | Đường tỉnh lộ 417: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường tỉnh lộ 417: Đoạn từ đường vào xóm Lầy đến kênh tưới Phù Xa | 13.306 | 10.465 | 6.216 | 5.788 | 3.130 | 2.503 | 1.889 | 1.772 | 2.079 | 1.663 | 1.297 | 1.217 |
| - | Đường tỉnh lộ 417: Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc Lộc | 11.440 | 9.173 | 7.061 | 6.394 | 2.561 | 2.013 | 1.617 | 1.499 | 1.701 | 1.338 | 1.110 | 1.029 |
| 8 | Đường tỉnh lộ 418: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường tỉnh lộ 418 (82): Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21 đến hết địa phận xã Đoài Phương | 11.021 | 8.486 | 6.700 | 6.197 | 2.295 | 1.898 | 1.541 | 1.455 | 1.553 | 1.284 | 1.078 | 1.017 |
| - | Đường tỉnh lộ 418: Từ giáp xã Đoài Phương đến ngã tư Quốc lộ 32 - Phố Gạch | 9.554 | 7.405 | 5.882 | 5.475 | 3.781 | 2.987 | 2.249 | 2.107 | 2.512 | 1.985 | 1.544 | 1.447 |
| - | Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch): Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch | 24.378 | 17.965 | 13.062 | 12.084 | 7.420 | 5.526 | 4.068 | 3.386 | 4.800 | 3.575 | 2.722 | 2.266 |
| - | Đường tỉnh lộ 418: Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng Xuyên | 19.065 | 12.731 | 9.563 | 8.719 | 4.768 | 3.626 | 2.835 | 2.658 | 3.169 | 2.408 | 1.948 | 1.826 |
| 9 | Đường 419: Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất) | 22.100 | 16.447 | 12.084 | 11.121 | 6.719 | 5.072 | 3.742 | 3.119 | 4.347 | 3.282 | 2.503 | 2.087 |
| 10 | Đường tỉnh lộ 420: Thuộc địa phận xã Hát Môn | 9.022 | 7.211 | 5.267 | 4.879 | 2.561 | 2.013 | 1.617 | 1.499 | 1.701 | 1.338 | 1.110 | 1.029 |
| 11 | Đường tỉnh lộ 421: Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Hát Môn (tiếp giáp địa phận xã Quốc Oai) | 15.832 | 11.572 | 8.498 | 7.898 | 4.401 | 3.285 | 2.576 | 2.417 | 2.924 | 2.183 | 1.769 | 1.660 |
| 12 | Đường tránh Quốc lộ 32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường tránh Quốc lộ 32 | 19.823 | 13.071 | 8.110 | 6.311 | 3.892 | 2.569 | 1.625 | 1.265 | 2.895 | 1.912 | 1.251 | 973 |
| - | Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua phường Trung Hưng cũ | 18.476 | 13.437 | 10.571 | 9.763 | 3.849 | 3.015 | 2.431 | 2.283 | 2.603 | 2.040 | 1.700 | 1.595 |
| - | Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Thanh Mỹ cũ | 11.630 | 8.991 | 7.084 | 6.548 | 2.431 | 2.009 | 1.633 | 1.541 | 1.645 | 1.360 | 1.142 | 1.077 |
| - | Đường tránh Quốc lộ 32: Đoạn qua xã Đường Lâm cũ | 12.630 | 9.560 | 7.545 | 6.998 | 2.633 | 2.149 | 1.742 | 1.642 | 1.781 | 1.453 | 1.218 | 1.148 |
| III | Đường địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Bùi Thị Xuân | 24.313 | 16.106 | 10.003 | 7.752 | 8.056 | 5.319 | 3.365 | 3.000 | 5.212 | 3.441 | 2.251 | 2.008 |
| 14 | Cầu Hang: Đoạn từ đường tỉnh lộ 414 đến trường cao đẳng kỹ thuật và công nghệ ô tô | 13.543 | 8.885 | 5.544 | 4.286 | 4.476 | 2.954 | 1.869 | 1.455 | 2.895 | 1.912 | 1.251 | 973 |
| 15 | Cầu Trì | 28.077 | 18.546 | 11.460 | 8.944 | 9.287 | 6.131 | 3.879 | 3.458 | 6.009 | 3.967 | 2.594 | 2.313 |
| 16 | Cổng Ô | 22.672 | 14.963 | 9.275 | 7.214 | 7.496 | 4.949 | 3.132 | 2.792 | 4.850 | 3.202 | 2.094 | 1.867 |
| 17 | Đường Chùa Thông: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Chùa Thông: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ | 42.300 | 27.862 | 17.240 | 13.401 | 13.987 | 9.233 | 5.843 | 5.209 | 9.049 | 5.973 | 3.909 | 3.485 |
|
| Chùa Thông: Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây | 36.530 | 24.070 | 14.894 | 11.573 | 12.085 | 7.978 | 5.049 | 4.501 | 7.819 | 5.161 | 3.377 | 3.011 |
| 18 | Đá Bạc: Đoạn từ ngã ba Xuân Khanh đến giáp xã Suối hai | 14.912 | 9.809 | 6.067 | 4.690 | 4.923 | 3.250 | 2.057 | 1.601 | 3.186 | 2.104 | 1.376 | 1.070 |
| 19 | Đền Và | 12.264 | 8.681 | 6.914 | 6.381 | 2.567 | 1.953 | 1.588 | 1.498 | 1.737 | 1.322 | 1.109 | 1.048 |
| 20 | Đinh Tiên Hoàng | 30.408 | 20.162 | 12.399 | 9.690 | 10.071 | 6.647 | 4.208 | 3.751 | 6.516 | 4.302 | 2.813 | 2.509 |
| 21 | Đốc Ngữ | 30.442 | 20.162 | 12.399 | 9.690 | 10.071 | 6.647 | 4.208 | 3.751 | 6.516 | 4.302 | 2.813 | 2.509 |
| 22 | Đường cụm 1: Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông | 15.780 | 7.417 | 5.414 | 5.005 | 4.469 | 2.052 | 1.660 | 1.539 | 2.892 | 1.327 | 1.110 | 1.029 |
| 23 | Đường cụm 3: từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ | 20.047 | 11.842 | 8.833 | 8.088 | 5.739 | 3.592 | 2.662 | 2.224 | 3.714 | 2.325 | 1.781 | 1.488 |
| 24 | Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường đê sông Hồng xã Phúc Lộc: Ngoài đê | 8.046 | 6.433 | 4.697 | 4.348 | 2.286 | 1.798 | 1.443 | 1.338 | 1.701 | 1.338 | 1.110 | 1.029 |
| - | Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc: Trong đê | 8.869 | 7.089 | 5.159 | 4.786 | 2.514 | 1.977 | 1.588 | 1.472 | 1.872 | 1.472 | 1.221 | 1.132 |
| 25 | Đường đôi (Từ Quốc lộ 21 đến giáp Công ty du lịch Sơn Tây | 14.229 | 10.706 | 8.446 | 7.752 | 2.970 | 2.392 | 1.935 | 1.822 | 2.010 | 1.618 | 1.354 | 1.274 |
| 26 | Đường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng cũ | 15.673 | 11.572 | 8.498 | 7.898 | 4.360 | 3.285 | 2.576 | 2.417 | 2.897 | 2.183 | 1.769 | 1.660 |
| 27 | Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn: Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận xã Hát Môn | 15.673 | 11.315 | 8.392 | 7.806 | 4.360 | 3.227 | 2.529 | 2.374 | 2.949 | 2.183 | 1.769 | 1.660 |
| 28 | Đường Phúc Hòa - Long Xuyên: Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa | 20.047 | 11.842 | 8.833 | 8.088 | 4.360 | 3.285 | 2.576 | 2.417 | 2.897 | 2.183 | 1.769 | 1.660 |
| 29 | Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916: Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10 | 11.133 | 8.068 | 6.330 | 5.881 | 2.229 | 1.841 | 1.497 | 1.413 | 1.507 | 1.246 | 1.048 | 987 |
| 30 | Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916:Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916 | 11.130 | 8.068 | 6.330 | 5.881 | 2.026 | 1.674 | 1.361 | 1.285 | 1.507 | 1.246 | 1.048 | 987 |
| 31 | Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận: Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp đến giáp xã Hiệp Thuận cũ | 15.673 | 9.230 | 6.850 | 6.394 | 4.530 | 2.766 | 2.087 | 1.958 | 3.065 | 1.872 | 1.459 | 1.368 |
| 32 | Đường từ (tiếp giáp) Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo cũ | 15.673 | 9.230 | 6.850 | 6.394 | 3.458 | 2.766 | 2.087 | 1.958 | 2.339 | 1.872 | 1.459 | 1.368 |
| 33 | Đường từ Đập tràn đến phía tây Cầu Phùng | 15.673 | 11.315 | 8.392 | 7.806 | 2.561 | 2.013 | 1.617 | 1.499 | 1.701 | 1.338 | 1.110 | 1.029 |
| 34 | Đường từ quốc lộ 21 đến giáp trường Lục Quân | 11.094 | 8.063 | 6.359 | 5.866 | 2.229 | 1.841 | 1.497 | 1.413 | 1.507 | 1.246 | 1.048 | 987 |
| 35 | Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không - Không quân | 19.254 | 10.746 | 8.139 | 7.356 | 3.754 | 3.113 | 2.883 | 2.649 | 2.429 | 2.013 | 1.928 | 1.771 |
| 36 | Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ: Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn Lộc | 27.228 | 17.772 | 10.888 | 8.478 | 8.056 | 5.319 | 3.365 | 3.000 | 5.212 | 3.441 | 2.251 | 2.008 |
| - | Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ: Từ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | 19.004 | 10.571 | 6.528 | 5.135 | 5.371 | 3.546 | 2.244 | 1.745 | 3.475 | 2.294 | 1.501 | 1.167 |
| 37 | Đường từ tỉnh lộ 418 (đường DT82) đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên cũ | 15.673 | 11.315 | 8.392 | 7.806 | 4.191 | 3.227 | 2.529 | 2.374 | 2.835 | 2.183 | 1.769 | 1.660 |
| 38 | Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng Xuyên | 15.673 | 11.315 | 8.392 | 7.806 | 4.191 | 3.227 | 2.529 | 2.374 | 2.835 | 2.183 | 1.769 | 1.660 |
| 39 | Đường trục làng nghề Tam Hiệp: Từ giáp Quốc lộ 32 đến giáp đình Thượng Hiệp | 15.673 | 11.315 | 8.392 | 7.806 | 4.360 | 3.227 | 2.529 | 2.374 | 2.948 | 2.183 | 1.769 | 1.660 |
| 40 | Đường trục thôn Đồng Lục (từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ) | 20.047 | 11.842 | 8.833 | 8.088 | 5.739 | 3.592 | 2.662 | 2.224 | 3.714 | 2.325 | 1.781 | 1.488 |
| 41 | Đường trục thôn Kiều Trung (từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ) | 20.047 | 11.842 | 8.833 | 8.088 | 5.739 | 3.592 | 2.662 | 2.224 | 3.714 | 2.325 | 1.781 | 1.488 |
| 42 | Đường trục thôn Kỳ Úc (từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn cũ) | 17.965 | 10.607 | 7.898 | 7.297 | 5.280 | 3.149 | 2.354 | 1.974 | 3.416 | 2.037 | 1.575 | 1.321 |
| 43 | Đường vào xóm Minh Tân: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường vào xóm Minh Tân: Từ Quốc lộ 32 đến đường vành đai quy hoạch | 20.658 | 15.622 | 11.514 | 10.601 | 6.134 | 4.632 | 3.418 | 2.848 | 3.969 | 2.997 | 2.286 | 1.905 |
|
| Đường vào xóm Minh Tân: Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Minh Tân | 15.780 | 11.842 | 8.833 | 8.088 | 4.514 | 3.592 | 2.662 | 2.224 | 2.921 | 2.325 | 1.781 | 1.488 |
| 44 | Đường xã Hiệp Thuận: Từ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) đến giáp Quốc lộ 32 (Bốt Đá) | 15.673 | 11.315 | 8.392 | 7.806 | 4.360 | 3.227 | 2.529 | 2.374 | 2.948 | 2.183 | 1.769 | 1.660 |
| 45 | Đường xã Liên Hiệp cũ: Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên Hiệp | 10.833 | 8.758 | 6.333 | 5.896 | 3.202 | 2.562 | 1.932 | 1.813 | 2.165 | 1.732 | 1.352 | 1.268 |
| 46 | Đường xóm Mỏ Gang: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đường xóm Mỏ Gang: Từ QL 32 đến đường vành đai quy hoạch | 20.308 | 15.315 | 11.249 | 10.376 | 5.843 | 4.441 | 3.255 | 2.713 | 3.780 | 2.873 | 2.177 | 1.814 |
|
| Đường xóm Mỏ Gang: Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Mỏ Gang | 15.780 | 11.842 | 8.833 | 8.088 | 4.514 | 3.523 | 2.593 | 2.165 | 2.921 | 2.279 | 1.734 | 1.449 |
| 47 | Hoàng Diệu | 43.276 | 28.532 | 17.696 | 13.779 | 14.323 | 9.454 | 5.983 | 5.334 | 9.266 | 6.117 | 4.002 | 3.568 |
| 48 | Hữu Nghị | 12.264 | 8.035 | 4.949 | 3.849 | 4.069 | 2.659 | 1.683 | 1.309 | 2.633 | 1.720 | 1.126 | 876 |
| 49 | Lê Lai | 30.446 | 20.162 | 12.399 | 9.690 | 10.071 | 6.647 | 4.208 | 3.751 | 6.516 | 4.302 | 2.813 | 2.509 |
| 50 | Đường Lê Lợi: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Lê Lợi: Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32 | 39.920 | 26.262 | 16.253 | 12.626 | 13.203 | 8.717 | 5.516 | 4.918 | 8.543 | 5.639 | 3.689 | 3.290 |
| - | Lê Lợi: Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn Tây | 27.049 | 17.902 | 10.991 | 8.625 | 8.951 | 5.909 | 3.739 | 3.334 | 5.792 | 3.823 | 2.501 | 2.230 |
| 51 | Lê Quý Đôn | 45.362 | 29.938 | 18.488 | 14.393 | 16.003 | 10.561 | 6.390 | 5.202 | 10.355 | 6.834 | 4.275 | 3.480 |
| 52 | Mỹ Trung: Đoạn từ Ngã ba giao cắt phố Hữu Nghị, đối diện số nhà 119 Hữu Nghị đến Cổng Công ty TNHH MTV Thông tin M3) | 12.264 | 8.035 | 4.949 | 3.849 | 4.069 | 2.659 | 1.683 | 1.309 | 2.633 | 1.720 | 1.126 | 876 |
| 53 | Ngô Quyền | 20.298 | 13.382 | 8.305 | 6.452 | 6.713 | 4.432 | 2.805 | 2.501 | 4.345 | 2.867 | 1.877 | 1.673 |
| 54 | Nguyễn Thái Học | 45.362 | 29.938 | 18.488 | 14.342 | 16.003 | 10.561 | 6.390 | 5.202 | 10.355 | 6.834 | 4.275 | 3.480 |
| 55 | Phạm Hồng Thái | 49.034 | 32.336 | 20.007 | 15.540 | 19.666 | 12.981 | 7.854 | 6.393 | 12.723 | 8.398 | 5.253 | 4.276 |
| 56 | Phạm Ngũ Lão | 56.443 | 37.256 | 23.110 | 17.932 | 22.650 | 14.948 | 8.412 | 7.361 | 14.655 | 9.671 | 5.627 | 4.924 |
| 57 | Phan Chu Trinh | 30.449 | 20.162 | 12.399 | 9.690 | 10.071 | 6.647 | 4.208 | 3.751 | 6.516 | 4.302 | 2.813 | 2.509 |
| 58 | Phó Đức Chính | 37.512 | 24.733 | 15.278 | 11.891 | 12.420 | 8.198 | 5.187 | 4.626 | 8.035 | 5.304 | 3.471 | 3.095 |
| 59 | Phố Phù Sa: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Phố Phù Sa: Đoạn từ ngã tư Lê Lợi đến đình Phù Sa | 17.836 | 11.920 | 8.222 | 7.549 | 3.039 | 2.446 | 1.980 | 1.864 | 2.260 | 1.821 | 1.523 | 1.434 |
| - | Phố Phù Sa: Đoạn từ đình Phù Sa đến chân đê Đại Hà | 13.225 | 9.938 | 7.826 | 7.200 | 2.763 | 2.224 | 1.800 | 1.695 | 2.055 | 1.656 | 1.385 | 1.304 |
| 60 | Phố Tiền Huân | 17.956 | 11.921 | 8.232 | 7.515 | 3.039 | 2.446 | 1.980 | 1.864 | 2.055 | 1.656 | 1.385 | 1.304 |
| 61 | Phố Phú Hà: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Phú Hà: Đoạn từ phố Đinh Tiên Hoàng đến Quốc lộ 32 | 20.298 | 13.382 | 8.305 | 6.452 | 6.713 | 4.432 | 2.805 | 2.501 | 4.345 | 2.867 | 1.877 | 1.673 |
|
| Phú Hà: Đoạn từ Quốc lộ 32 đến chân đê Đại Hà | 13.543 | 8.885 | 5.544 | 4.286 | 4.476 | 2.954 | 1.869 | 1.455 | 2.895 | 1.912 | 1.251 | 973 |
| 62 | Phú Nhi: Đoạn từ Quốc lộ 32 đến ngã tư đường Lê Lợi | 17.902 | 11.130 | 6.914 | 5.389 | 5.910 | 3.694 | 2.338 | 1.820 | 3.822 | 2.390 | 1.563 | 1.217 |
| 63 | Phùng Hưng | 30.442 | 20.162 | 12.399 | 9.690 | 10.071 | 6.647 | 4.208 | 3.751 | 6.516 | 4.302 | 2.813 | 2.509 |
| 64 | Đường Phùng Khắc Khoan: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Phùng Khắc Khoan: Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo) | 56.443 | 37.256 | 23.110 | 17.932 | 22.650 | 14.948 | 8.412 | 7.361 | 14.655 | 9.671 | 5.627 | 4.924 |
| - | Phùng Khắc Khoan: Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt Nghệ | 47.842 | 32.802 | 20.308 | 15.769 | 15.812 | 10.437 | 6.606 | 5.888 | 9.411 | 6.213 | 4.064 | 3.623 |
| 65 | Đường Quang Trung: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Quang Trung: Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký | 45.371 | 29.947 | 18.488 | 14.342 | 16.003 | 10.561 | 6.390 | 5.202 | 10.355 | 6.834 | 4.275 | 3.480 |
| - | Quang Trung: Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phố | 35.278 | 24.153 | 14.955 | 11.653 | 11.677 | 7.708 | 4.877 | 4.349 | 6.950 | 4.588 | 3.001 | 2.676 |
| 66 | Sơn Lộc | 19.254 | 10.188 | 7.779 | 7.175 | 2.836 | 2.313 | 1.876 | 1.768 | 1.918 | 1.565 | 1.311 | 1.237 |
| 67 | Thanh Vỵ: Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | 29.112 | 19.238 | 11.808 | 9.249 | 9.623 | 6.351 | 4.021 | 3.585 | 6.226 | 4.109 | 2.689 | 2.398 |
| 68 | Thuần Nghệ | 36.636 | 21.692 | 13.140 | 10.254 | 7.274 | 4.801 | 3.039 | 2.710 | 4.707 | 3.106 | 1.877 | 1.673 |
| 69 | Trạng Trình | 14.229 | 9.324 | 5.804 | 4.470 | 4.700 | 3.102 | 1.963 | 1.527 | 3.040 | 2.008 | 1.313 | 1.023 |
| 70 | Trần Hưng Đạo | 20.238 | 13.382 | 8.305 | 6.452 | 6.713 | 4.432 | 2.805 | 2.501 | 4.345 | 2.867 | 1.877 | 1.673 |
| 71 | Trưng Vương: Đoạn từ phố Phạm Ngũ lão đến Quốc lộ 32 | 37.498 | 22.293 | 13.769 | 10.800 | 12.383 | 7.386 | 4.674 | 4.168 | 8.013 | 4.779 | 3.128 | 2.787 |
| 72 | Vân Gia | 17.848 | 11.917 | 8.221 | 7.549 | 3.039 | 2.446 | 1.980 | 1.864 | 2.055 | 1.656 | 1.385 | 1.304 |
| 73 | Xuân Khanh: đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân Khanh | 18.629 | 12.264 | 7.577 | 5.923 | 6.154 | 4.062 | 2.570 | 2.293 | 3.981 | 2.629 | 1.719 | 1.534 |
| IV | Khu đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu đô thị Thiên Mã: Mặt cắt đường rộng 17,5m | 13.225 | 9.938 |
|
| 2.753 | 2.246 |
|
| 1.781 | 1.453 |
|
|
| 2 | Khu nhà ở Phú Thịnh: Mặt cắt đường rộng 13,5m - 19,5m | 12.218 | 8.035 |
|
| 4.028 | 2.659 |
|
| 2.607 | 1.720 |
|
|
| 3 | Khu nhà ở Thuần Nghệ: Mặt cắt đường rộng 14,5m - 17,6m | 21.957 | 14.536 |
|
| 7.274 | 4.801 |
|
| 4.707 | 3.106 |
|
|
| 4 | Khu nhà ở Đồi Dền: Mặt cắt đường rộng 13,5m | 37.498 | 24.812 |
|
| 12.420 | 8.198 |
|
| 8.035 | 5.304 |
|
|
| 5 | Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ: Mặt cắt đường rộng 35m | 37.619 | 24.812 |
|
| 12.420 | 8.198 |
|
| 8.035 | 5.304 |
|
|
| 6 | Khu nhà ở Sơn Lộc: Mặt cắt đường rộng 16,5m | 24.397 | 16.106 |
|
| 8.056 | 5.319 |
|
| 5.212 | 3.441 |
|
|
| V | Khu dân cư nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu dân cư nông thôn xã Đoài Phương | 2.255 | 834 | 590 | |||||||||
| 2 | Khu dân cư nông thôn xã Phúc Thọ | 2.706 | 875 | 615 | |||||||||
| 3 | Khu dân cư nông thôn xã Phúc Lộc | 2.300 | 812 | 568 | |||||||||
| 4 | Khu dân cư nông thôn xã Hát Môn | 2.706 | 875 | 615 | |||||||||
Phụ lục số 13
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 13
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Minh Châu, Quảng Oai, Vật Lại, Cổ Đô, Bất Bạt, Suối Hai, Yên Bài, Ba Vì)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | |||||||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Đường Quốc lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Quốc lộ 32: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Quốc lộ 32: Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến | 13.714 | 10.571 | 7.375 | 6.908 | 4.382 | 3.418 | 2.278 | 2.197 | 2.835 | 2.211 | 1.524 | 1.470 |
| - | Quốc lộ 32: Từ giáp siêu thị Lực Tiến đến ngã tư giao với đường ĐT 412 | 15.421 | 11.615 | 8.113 | 7.451 | 4.382 | 4.031 | 2.604 | 2.522 | 3.402 | 2.608 | 1.742 | 1.687 |
| - | Quốc lộ 32: Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai | 17.781 | 13.235 | 9.243 | 8.490 | 6.134 | 4.644 | 2.929 | 2.685 | 3.969 | 3.005 | 1.960 | 1.796 |
| - | Quốc lộ 32: Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C | 13.714 | 10.571 | 7.375 | 6.908 | 4.382 | 3.418 | 2.278 | 2.197 | 2.835 | 2.211 | 1.524 | 1.470 |
| - | Quốc lộ 32: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường 411C đến trạm thuế Ba Vì | 10.571 | 8.221 | 5.955 | 5.511 | 2.690 | 2.170 | 1.640 | 1.558 | 1.740 | 1.404 | 1.098 | 1.042 |
| - | Quốc lộ 32: Đoạn từ trạm thuế Ba Vì đến hết địa phận xã Vật Lại | 11.382 | 8.743 | 6.267 | 5.821 | 3.535 | 2.794 | 1.960 | 1.878 | 2.288 | 1.808 | 1.311 | 1.256 |
| - | Đường Quốc lộ: Đại Lộ Thăng Long đoạn qua xã Yên Bài | 9.253 | 7.021 | 5.286 | 4.829 | 2.391 | 1.928 | 1.458 | 1.384 | 1.546 | 1.247 | 976 | 925 |
| II | Đường tỉnh lộ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ): Đoạn từ giáp QL32 đến tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 | 10.571 | 6.723 | 4.891 | 4.538 | 2.688 | 1.800 | 1.362 | 1.291 | 1.786 | 1.196 | 934 | 888 |
| - | Đường tỉnh lộ 411 (93 cũ): Tiếp giáp đường nối cầu Văn Lang - QL32 đến đê sông Hồng | 8.572 | 5.632 | 4.094 | 3.804 | 2.220 | 1.505 | 1.140 | 1.083 | 1.475 | 1.000 | 784 | 744 |
| 4 | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ): Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng | 7.053 | 5.632 | 4.094 | 3.804 | 1.842 | 1.505 | 1.140 | 1.083 | 1.224 | 1.000 | 784 | 744 |
| - | Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ): Từ giáp trường THCS Vạn Thắng đến giáp đê Sông Hồng | 5.632 | 4.576 | 3.275 | 3.040 | 1.480 | 1.204 | 914 | 868 | 984 | 799 | 627 | 596 |
| 5 | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ): Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến cây đa Bác Hồ | 10.571 | 8.013 | 5.756 | 5.341 | 2.689 | 2.113 | 1.598 | 1.517 | 1.786 | 1.404 | 1.098 | 1.042 |
| - | Đường tỉnh lộ 411C (92 cũ): Từ cây đa Bác Hồ đến bờ đê Sông Đà (tiếp giáp xã Bất Bạt) | 8.474 | 6.533 | 4.708 | 4.379 | 2.191 | 1.744 | 1.321 | 1.255 | 1.456 | 1.158 | 907 | 862 |
| 6 | Đường ĐT 412: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường ĐT 412: Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng | 13.714 | 10.539 | 7.375 | 6.908 | 4.510 | 3.458 | 2.235 | 2.164 | 2.919 | 2.237 | 1.494 | 1.448 |
| - | Đường ĐT 412: Từ UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng đến Trụ sở Nông trường Suối Hai | 10.571 | 8.191 | 5.955 | 5.511 | 2.688 | 2.170 | 1.640 | 1.556 | 1.740 | 1.404 | 1.098 | 1.042 |
| - | Đường ĐT 412: Đoạn từ trụ sở Nông trường Suối Hai đến hết đường TL412 (đoạn ngã ba giao với đường ĐT 413) | 8.474 | 6.697 | 4.891 | 4.538 | 2.191 | 1.791 | 1.356 | 1.288 | 1.418 | 1.158 | 907 | 862 |
| 7 | Đường tỉnh lộ 412B (91 cũ) đoạn qua đập Suối Hai Nối từ đường ĐT 413 đến đường ĐT 414C | 5.947 | 4.895 | 3.487 | 3.247 | 1.551 | 1.284 | 975 | 926 | 1.031 | 853 | 669 | 636 |
| 8 | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413): Đoạn qua địa phận xã Quảng Oai: Từ giáp phường Tùng Thiện đến hồ suối Hai | 9.138 | 6.723 | 4.891 | 4.538 | 2.230 | 1.800 | 1.362 | 1.291 | 1.483 | 1.197 | 934 | 888 |
| - | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413): Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú | 7.053 | 5.632 | 4.094 | 3.804 | 1.842 | 1.505 | 1.140 | 1.083 | 1.224 | 1.000 | 784 | 744 |
| - | Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413): Đoạn từ thôn Chi Phú đến hết đê sông Đà | 5.947 | 4.895 | 3.487 | 3.247 | 1.551 | 1.284 | 975 | 926 | 1.031 | 853 | 669 | 636 |
| 9 | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414): Từ tiếp giáp xã Tùng Thiện đến hết xã Tản Lĩnh cũ | 8.990 | 7.025 | 5.129 | 4.708 | 2.328 | 1.878 | 1.420 | 1.348 | 1.546 | 1.247 | 976 | 925 |
| - | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414): Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C | 7.053 | 5.632 | 4.094 | 3.804 | 1.842 | 1.505 | 1.140 | 1.083 | 1.224 | 1.000 | 784 | 744 |
| - | Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414): Từ gngã ba giao đường ĐT 414C đến hết địa phận xã Suối 2 | 5.947 | 4.895 | 3.487 | 3.247 | 1.551 | 1.284 | 975 | 926 | 1.031 | 853 | 669 | 636 |
| 10 | Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ): Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh) | 7.053 | 5.632 | 4.094 | 3.804 | 1.842 | 1.505 | 1.140 | 1.083 | 1.224 | 1.000 | 784 | 744 |
| - | Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ): Từ km 0+500 đến bãi rác Xuân Sơn - Tản Lĩnh | 5.947 | 4.895 | 3.487 | 3.247 | 1.551 | 1.284 | 975 | 926 | 1.031 | 853 | 669 | 636 |
| 11 | Đường tỉnh lộ 414C: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường tỉnh lộ 414C: Từ giáp đường ĐT 414 (đường 414) đến hết xã Suối Hai | 5.192 | 4.296 | 3.062 | 2.842 | 1.358 | 1.123 | 852 | 811 | 902 | 747 | 586 | 557 |
| - | Đường tỉnh lộ 414C: Từ giáp xã Suối Hai đến điểm số 1 Đê sông Đà thuộc đại phận xã Bất Bạt | 4.527 | 3.725 | 2.639 | 2.449 | 1.163 | 975 | 741 | 706 | 774 | 648 | 509 | 485 |
| 12 | Đường tỉnh lộ 415 (89 cũ) đoạn từ giáp xã Suối 2 đến Chợ Chẹ (thuộc địa phận xã Ba Vì) | 5.295 | 3.971 | 2.830 | 2.639 | 1.387 | 1.043 | 791 | 753 | 920 | 693 | 544 | 517 |
| 13 | Đường tỉnh lộ 84 cũ: Từ cây xăng Tản Lĩnh đi Làng Văn hóa dân tộc Việt Nam đến giáp đại lộ Thăng Long | 7.446 | 5.632 | 4.094 | 3.804 | 1.920 | 1.505 | 1.140 | 1.083 | 1.277 | 1.000 | 784 | 744 |
| III | Đường địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14 | Đường Chùa Cao: Đoạn từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại trụ sở Công ty điện lực Ba Vì đến chân chùa Cao | 13.235 | 9.659 | 6.824 | 6.396 | 2.959 | 2.170 | 1.641 | 1.556 | 1.916 | 1.404 | 1.097 | 1.042 |
| 15 | Đường Cổng Ái: Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại số nhà 158 đến ngã ba giao cuối Chùa Cao tại chân chùa Cao | 13.235 | 9.659 | 6.824 | 6.396 | 2.959 | 2.170 | 1.641 | 1.556 | 1.916 | 1.404 | 1.097 | 1.042 |
| 16 | Đường Đông Hưng: Từ khu dân cư giáp chủa Đông, cạnh trường THPT Quảng Oai đến cổng vào đình Tây Đằng | 13.341 | 10.254 | 7.158 | 6.728 | 4.382 | 3.359 | 2.170 | 2.102 | 2.835 | 2.174 | 1.452 | 1.406 |
| 17 | Đường Vũ Lâm (đường tránh Quốc lộ 32): đoạn từ ngã tư Quốc lộ 32 - điểm giao cắt Tỉnh lộ 412 đến ngã tư Quốc lộ 32 điểm giao cắt tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) | 13.341 | 10.254 | 7.158 | 6.728 | 4.382 | 3.359 | 2.170 | 2.102 | 2.835 | 2.174 | 1.452 | 1.406 |
| 18 | Đường Gò Sóc:Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 32 tại Chi cục thuế Ba Vì cũ (hết địa phận xã Quảng Oai) đến tiếp giáp đường Chùa Cao | 13.235 | 9.700 | 6.824 | 6.396 | 2.959 | 2.170 | 1.641 | 1.556 | 1.916 | 1.404 | 1.097 | 1.042
|
| 19 | Đường Phú Mỹ: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Phú Mỹ: Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 | 13.341 | 10.254 | 7.158 | 6.728 | 4.382 | 3.359 | 2.170 | 2.102 | 2.835 | 2.174 | 1.452 | 1.406 |
| - | Đường Phú Mỹ: Từ ngã tư tiếp giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến giáp đê Sông Hồng | 10.571 | 8.191 | 5.955 | 5.511 | 2.688 | 2.170 | 1.640 | 1.556 | 1.740 | 1.404 | 1.098 | 1.042 |
| 20 | Đường Tây Đằng: Từ tiếp giáp QL32 Đội Cảnh sát PCCC&CNCH Ba Vì đến ngã ba Xóm Nam tiếp giáp đường TL 412 | 13.341 | 10.254 | 7.158 | 6.728 | 4.382 | 3.359 | 2.170 | 2.102 | 2.835 | 2.174 | 1.452 | 1.406 |
| 21 | Đường Ba Vành-Suối Mơ tại xã Yên Bài | 5.632 | 4.576 | 3.275 | 3.040 | 1.386 | 1.103 | 837 | 797 | 936 | 746 | 585 | 557 |
| 22 | Đường giao thông liên xã Tiên Phong - Thụy An: Từ giáp đường Quốc lộ 32 đến đoạn giao cắt đường ĐT 413 | 10.571 | 7.299 | 5.233 | 4.829 | 2.958 | 1.921 | 1.453 | 1.379 | 973 | 1.300 | 1.016 | 964 |
| 23 | Đường Suối Ôi: Từ Suối Ôi đến giáp UBND xã Vân Hòa | 5.295 | 4.210 | 3.003 | 2.797 | 1.386 | 1.103 | 837 | 797 | 936 | 747 | 586 | 557 |
| 24 | Đường từ Bãi rác Tản Lĩnh đến giáp đường ĐT 414 (Cây xăng Tản Lĩnh) | 5.650 | 4.210 | 3.003 | 2.797 | 1.386 | 1.103 | 837 | 797 | 936 | 747 | 586 | 557 |
| 25 | Đường từ Cổng Vườn Quốc gia đến giáp khu du lịch Hồ Tiên Sa | 5.295 | 4.210 | 3.003 | 2.797 | 1.386 | 1.103 | 837 | 797 | 936 | 747 | 586 | 557 |
| 26 | Đường từ Cổng vườn Quốc gia đến Suối Ôi | 5.295 | 4.210 | 3.003 | 2.797 | 1.386 | 1.103 | 837 | 797 | 936 | 747 | 586 | 557 |
| 27 | Đường vào khu du lịch Ao Vua: Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp khu du lịch Ao Vua | 7.053 | 5.632 | 4.094 | 3.804 | 1.715 | 1.401 | 1.061 | 1.009 | 1.160 | 948 | 743 | 705 |
| 28 | Đường vào khu du lịch Khoang Xanh, Thác Đa, Nửa Vầng Trăng, Suối Mơ: Từ giáp đường 84 cũ đến tiếp giáp khu du lịch Khoang Xanh | 5.817 | 4.784 | 3.424 | 3.192 | 1.523 | 1.261 | 958 | 910 | 1.031 | 853 | 669 | 636 |
| 29 | Đường vào Vườn Quốc gia: Từ giáp đường ĐT 414 đến giáp cổng Vườn Quốc gia | 7.053 | 5.632 | 4.094 | 3.804 | 1.715 | 1.401 | 1.061 | 1.009 | 1.160 | 948 | 743 | 705 |
| 30 | Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng: Trong đê | 5.295 | 4.210 | 3.003 | 2.797 | 1.386 | 1.103 | 837 | 797 | 1.030 | 821 | 644 | 613 |
| - | Tuyến đường đê Minh Khánh tại xã Minh Quang và Khánh Thượng: Ngoài đê | 4.730 | 3.827 | 2.735 | 2.509 | 1.213 | 1.002 | 761 | 724 | 902 | 747 | 586 | 557 |
| 31 | Tuyến đường nối cầu Văn Lang và Quốc lộ 32 | 10.571 | 6.723 | 4.891 | 4.538 | 2.688 | 1.800 | 1.362 | 1.291 | 1.786 | 1.196 | 934 | 888 |
| 32 | Đường Vân Trai: Từ ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 32 đến giáp đường đi thôn Kim Bí | 13.235 | 9.700 | 6.824 | 6.396 | 2.689 | 1.921 | 1.454 | 1.379 | 1.819 | 1.300 | 1.016 | 964 |
| 33 | Đường từ Tỉnh lộ 415 qua chợ Mộc đến đường đê Minh Khánh | 5.295 | 3.971 | 2.830 | 2.639 | 1.262 | 1.043 | 791 | 753 | 837 | 693 | 544 | 517 |
| 34 | Đường từ Tỉnh lộ 414 đi khu du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà: Từ Cổng vườn Quốc gia Ba Vì đi du lịch Thiên Sơn - Thác Ngà | 5.295 | 4.210 | 3.003 | 2.797 | 1.334 | 1.103 | 837 | 797 | 902 | 747 | 586 | 557 |
| IV | Khu đân cư nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xã Quảng Oai | 2.032 | 799 | 584 | |||||||||
| 2 | Xã Vật Lại | 2.032 | 799 | 584 | |||||||||
| 3 | Xã Cổ Đô | 2.032 | 799 | 584 | |||||||||
| 4 | Xã Minh Châu | 1.848 | 779 | 544 | |||||||||
| 5 | Xã Bất Bạt | 1.767 | 698 | 488 | |||||||||
| 6 | Xã Suối Hai | 1.604 | 656 | 458 | |||||||||
| 7 | Xã Ba Vì | 1.357 | 584 | 408 | |||||||||
| 8 | Xã Yên Bài | 1.357 | 584 | 408 | |||||||||
Phụ lục số 14
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 14
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | |||||||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Đường Quốc lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đường Quốc lộ 21A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Quốc lộ 21A: Đoạn từ địa phận xã Hoà Lạc (giáp xã Đoài Phương) đến cầu Hòa Lạc km12+300QL21 | 15.269 | 11.394 | 9.007 | 8.305 | 3.176 | 2.557 | 2.070 | 1.948 | 2.055 | 1.656 | 1.385 | 1.304 |
| - | Đường Quốc lộ 21A: Đoạn từ cầu Hòa Lạc km12+300QL21 đến ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) | 14.547 | 11.053 | 8.731 | 8.063 | 5.004 | 3.902 | 2.602 | 2.376 | 3.219 | 2.511 | 1.731 | 1.581 |
| - | Đường Quốc lộ 21A: Đoạn từ ngã ba cao tốc (Đại Lộ Thăng Long) đến hết địa phận xã Hoà Lạc (giáp xã Phú Cát) | 13.780 | 10.502 | 8.292 | 7.667 | 4.774 | 3.774 | 2.390 | 2.290 | 3.153 | 2.470 | 1.614 | 1.564 |
| - | Đường Quốc lộ 21: Đoạn địa phận xã Phú Cát | 15.250 | 11.512 | 8.946 | 8.268 | 5.173 | 3.946 | 3.122 | 2.882 | 3.728 | 2.843 | 2.326 | 2.147 |
| 2 | Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất) | 21.795 | 12.490 | 9.952 | 8.869 | 6.134 | 4.601 | 3.702 | 3.418 | 3.969 | 2.976 | 2.476 | 2.286 |
| 3 | Đại lộ Thăng Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đại lộ Thăng Long: đoạn từ Cầu Sông Đáy đến hết địa phận xã Quốc Oai (giáp xã Kiều Phú) | 24.370 | 17.045 | 13.288 | 12.180 | 8.870 | 6.325 | 4.785 | 4.189 | 5.708 | 4.070 | 3.182 | 2.829 |
| - | Đại lộ Thăng Long: đoạn địa phận xã Kiều Phú và xã Hạ Bằng | 19.451 | 14.220 | 11.084 | 10.202 | 6.789 | 5.048 | 3.843 | 3.381 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| - | Đại lộ Thăng Long: từ địa phận xã Hòa Lạc (giáp xã Hạ Bằng) đến đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân | 16.048 | 11.822 | 9.455 | 8.731 | 5.741 | 4.349 | 3.287 | 3.031 | 3.863 | 2.925 | 2.245 | 2.070 |
| - | Đại lộ Thăng Long: Từ đường rẽ vào xóm Trại Mới thôn 6 Tiến Xuân đến ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân và Yên Xuân | 11.827 | 8.801 | 6.760 | 6.265 | 4.101 | 3.201 | 2.133 | 2.057 | 2.759 | 2.153 | 1.483 | 1.431 |
| - | Đại lộ Thăng Long: ngã 4 Miễu thôn 7 Tiến Xuân và Yên Xuân đến đường Cao tốc Hoà Lạc - Hoà Bình | 9.554 | 7.559 | 5.999 | 5.564 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| 4 | Đường cao tốc Hòa lạc - Hòa Bình (Đoạn qua địa phận xã Yên Xuân) | 9.554 | 7.559 | 5.999 | 5.564 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| II | Đường tỉnh lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đường tỉnh lộ 419 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường 419: đoạn từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.243 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| - | Đường 419: Từ ngã 3 khu đất giãn dân Lâm Nghiệp đến hết địa phận thôn Phú Nghĩa, xã Thạch Thất | 13.780 | 10.502 | 8.292 | 7.667 | 4.772 | 3.772 | 2.389 | 2.289 | 3.153 | 2.470 | 1.614 | 1.564 |
| - | Đường 419: Từ giáp xã Phúc Thọ đến ngã ba Khu đất giãn dân Lâm Nghiệp | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.243 | 3.451 | 2.561 | 2.401 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| - | Đường 419: Từ giáp thôn Phú Nghĩa qua Chợ Săn đến giáp ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | 21.066 | 15.190 | 11.888 | 10.935 | 7.350 | 5.390 | 4.096 | 3.550 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| - | Đường 419: Từ ngã tư giao đường đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) đến đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| - | Đường 419: Từ đường rẽ vào Nghĩa trang Liệt sỹ Thạch Thất đến hết hết trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội | 16.048 | 11.822 | 9.455 | 8.731 | 5.741 | 4.349 | 3.287 | 3.031 | 3.863 | 2.925 | 2.245 | 2.070 |
| - | Đường 419: Đoạn trường tiểu học và THCS Oxford Hà Nội đến Đại lộ Thăng Long | 21.862 | 15.323 | 12.300 | 11.306 | 7.623 | 5.565 | 4.133 | 3.614 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| - | Đường Phố Huyện (Đường 419): Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến Cống Cầu Hà | 20.284 | 14.870 | 11.664 | 10.735 | 7.098 | 5.276 | 4.018 | 3.535 | 4.567 | 3.396 | 2.673 | 2.352 |
| - | Đường Phố Huyện (Đường 419): Đoạn từ Cống Cầu Hà đến hết địa phận xã Quốc Oai (giáp xã Hưng Đạo) | 24.370 | 17.045 | 13.288 | 12.180 | 8.870 | 6.325 | 4.785 | 4.189 | 5.708 | 4.070 | 3.182 | 2.829 |
| - | Đường 419: Đoạn địa phận xã Hưng Đạo | 16.048 | 11.822 | 9.455 | 8.731 | 5.741 | 4.349 | 3.287 | 3.031 | 3.863 | 2.925 | 2.245 | 2.070 |
| 6 | Đường 420 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đường 420: Đoạn từ Quốc Lộ 21A qua đến hết địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| - | Đường 420: Đoạn từ địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng) đến hết thôn 84 xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| - | Đoạn 420: Đoạn từ giáp thôn 84, xã Thạch Thất (xã Kim Quan cũ) đến đường 419 | 16.048 | 11.822 | 9.455 | 8.731 | 5.741 | 4.349 | 3.287 | 3.031 | 3.863 | 2.925 | 2.245 | 2.070 |
|
| Đường 420: Đoạn từ đường 419 qua địa phận xã Thạch Thất đến hết địa phận xã Tây Phương (giáp xã Hát Môn) | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| 7 | Đường 421A (đê 46 cũ): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Hát Môn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Hát Môn): đường trong đê | 17.201 | 12.354 | 9.476 | 8.755 | 6.172 | 4.588 | 3.494 | 3.074 | 4.567 | 3.396 | 2.673 | 2.352 |
| - | Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến Cống tiêu Tây Ninh (giáp xã Hát Môn): đường ngoài đê | 15.250 | 11.512 | 8.946 | 8.268 | 5.173 | 3.946 | 3.122 | 2.882 | 3.728 | 2.843 | 2.326 | 2.147 |
| - | Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp thôn Đình Tổ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp thôn Đình Tổ đường trong đê | 17.201 | 12.354 | 9.476 | 8.755 | 6.172 | 4.588 | 3.494 | 3.074 | 4.567 | 3.396 | 2.673 | 2.352 |
| - | Đường 421A: Đường 421A: Đoạn giáp Đại Lộ Thăng Long đến giáp thôn Đình Tổ đường ngoài đê | 15.250 | 11.512 | 8.946 | 8.268 | 5.173 | 3.946 | 3.122 | 2.882 | 3.728 | 2.843 | 2.326 | 2.147 |
| - | Đường 421A, đoạn từ thôn Đình Tổ đến ngã 3 cây xăng Phố Huyện (đường 419) | 19.451 | 14.220 | 11.084 | 10.202 | 6.789 | 5.047 | 3.843 | 3.381 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| 8 | Đường 421B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường Chùa Thầy (Đường 421B cũ): Đoạn đoạn dốc Phúc Đức B đến giáp cây xăng Sài Khê | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| - | Đường 421B: Đoạn từ cây xăng Sài Khê đến cầu vượt Sài Sơn | 17.201 | 12.354 | 9.476 | 8.755 | 6.172 | 4.588 | 3.494 | 3.074 | 4.567 | 3.396 | 2.673 | 2.352 |
| - | Đường Hoàng Xá (Đường 421B): Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến đường Phố Huyện (Đường 419) | 21.066 | 15.190 | 11.888 | 10.935 | 7.353 | 5.391 | 4.097 | 3.551 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| - | Đường 421B: Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai | 21.862 | 15.323 | 12.300 | 11.306 | 7.623 | 5.565 | 4.133 | 3.614 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| - | Đường 421B: Đoạn từ ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến Cầu Thạch Thán (Máng 7) | 15.250 | 11.512 | 8.946 | 8.268 | 5.173 | 3.946 | 3.122 | 2.882 | 3.728 | 2.843 | 2.326 | 2.147 |
| - | Đường 421B: Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng Dơi | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| - | Đường 421B: Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông Thượng | 10.265 | 8.016 | 6.350 | 5.879 | 3.579 | 2.756 | 2.162 | 2.028 | 2.365 | 1.821 | 1.476 | 1.385 |
| - | Đường 421B: Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai) | 7.794 | 6.234 | 4.958 | 4.603 | 2.651 | 2.067 | 1.674 | 1.550 | 1.752 | 1.366 | 1.144 | 1.059 |
| 9 | Đường 422 (đường 79 cũ): Đoạn giáp đường 421A đến hết địa phận xã Quốc Oai | 8.858 | 6.996 | 5.555 | 5.157 | 3.027 | 2.464 | 1.827 | 1.715 | 1.999 | 1.628 | 1.248 | 1.171 |
| 10 | Đường 423: Đoạn giáp đường 419 (gần lối vào Long Quan Tự) đến hết địa phận xã Hưng Đạo | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 11 | Đường 446 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường 446: Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp (lối vào Đồng Âm) | 11.827 | 8.801 | 6.760 | 6.265 | 4.101 | 3.201 | 2.133 | 2.057 | 2.759 | 2.153 | 1.483 | 1.431 |
| - | Đường 446: Đoạn từ giáp ngã 3 Ngân hàng Nông Nghiệp đến đường vào Mỏ đá Gò Chói | 8.858 | 6.996 | 5.555 | 5.157 | 3.027 | 2.464 | 1.827 | 1.715 | 1.999 | 1.628 | 1.248 | 1.171 |
| - | Đường 446: Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục | 7.203 | 5.324 | 4.628 | 4.298 | 2.386 | 2.020 | 1.665 | 1.559 | 1.557 | 1.335 | 1.136 | 1.064 |
| - | Đường 446: Đoạn từ Cầu Dục đến đường vào Thác Bạc Suối Sao | 5.369 | 4.017 | 3.207 | 2.975 | 1.591 | 1.431 | 1.181 | 1.108 | 1.051 | 946 | 807 | 757 |
|
| Đường 446: Đoạn từ đường vào Thác Bạc Suối Sao đến hết địa phận xã Yên Xuân | 4.034 | 3.191 | 2.550 | 2.371 | 1.193 | 1.073 | 887 | 832 | 788 | 709 | 605 | 568 |
| III | Đường địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| 13 | Đoạn từ giáp đường 421A đến đường 421B qua thôn Đình Tổ sang Du Nghệ | 18.590 | 13.726 | 10.792 | 9.950 | 6.534 | 4.933 | 3.944 | 3.522 | 4.204 | 3.174 | 2.623 | 2.341 |
| 14 | Đường 17/8 từ giáp đường 421B (đường phú Quốc) đến khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai cũ | 19.451 | 14.220 | 11.084 | 10.202 | 6.789 | 5.047 | 3.843 | 3.381 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| 15 | Đoạn đường từ đường Phú Quốc đến Trụ sở Trung tâm Văn hóa thể thao xã Quốc Oai | 24.370 | 17.045 | 13.288 | 12.180 | 8.870 | 6.325 | 4.783 | 4.189 | 5.708 | 4.070 | 3.182 | 2.829 |
| 16 | Đường Bắc-Nam xã Quốc Oai | 21.066 | 15.190 | 11.888 | 10.935 | 7.350 | 5.390 | 4.096 | 3.550 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| - | Đường Bắc-Nam xã Quốc Oai (từ Cầu vượt Hoàng Xá đến ngã tư giao đường Phố Huyện) | 24.370 | 17.045 | 13.288 | 12.180 | 8.870 | 6.325 | 4.783 | 4.189 | 5.708 | 4.070 | 3.182 | 2.829 |
| - | Đường Phú Quốc (đường Bắc - Nam) đoạn từ ngã 4 vòng xuyến - đối diện đường vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến ngã 4 giáp đường 421 (đường 6 cây) | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.243 | 3.451 | 2.561 | 2.401 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 17 | Đường từ ngãtư giao đường tỉnh lộ 421B đến Đại lộ Thăng Long | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| 18 | Đường Kiều Phú (Từ Cống Ngã Tư, thuộc địa phận xóm 6, thôn Đồng Bụt, xã Kiều Phú (cạnh D75 án Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam) đến ngã ba giao cắt đê tả Tích tại thôn Đình Tú xã Kiều Phú) | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 19 | Đường thôn Khoang Mái: đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến địa phận xã Phú Cát | 15.250 | 11.512 | 8.946 | 8.268 | 5.173 | 3.946 | 3.122 | 2.882 | 3.728 | 2.843 | 2.326 | 2.147 |
| 20 | Đường trục Tân Xã (từ đường ĐH10 qua đình Đào Viên đến hết địa phận xã Hạ bằng) | 10.990 | 8.570 | 6.789 | 6.304 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| 21 | Đường từ cầu Bến Nghệ đến đường 420 | 10.990 | 8.570 | 6.789 | 6.304 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| 22 | Đường từ đường trục Tân Xã qua thôn Khoan Mè | 10.990 | 8.570 | 6.789 | 6.304 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| 23 | Đường Đỗ Cảnh Thạc: (Từ ngã 3 Sài Khê đến ngã 3 thôn Thụy Khuê) | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 24 | Đường Vành đai khu công nghệ cao Hòa Lạc - Đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở thôn 5 Phú Cát | 15.250 | 11.512 | 8.946 | 8.268 | 5.173 | 3.946 | 3.122 | 2.882 | 3.728 | 2.843 | 2.326 | 2.147 |
|
| Đường nhánh đường Quốc lộ 21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 26 | Đoạn giáp đường Quốc Lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến Trại cá Phú cát |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông Lâm | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| - | Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát | 8.858 | 6.996 | 5.555 | 5.157 | 3.027 | 2.464 | 1.827 | 1.715 | 1.999 | 1.628 | 1.248 | 1.171 |
| 27 | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21A (Hồ Chí Minh) đến cổng Trại Đồng Dơi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| - | Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến đến cổng Trại Đồng Dơi | 13.001 | 9.895 | 7.765 | 7.133 | 3.125 | 2.500 | 1.885 | 1.770 | 2.102 | 1.682 | 1.312 | 1.231 |
| 28 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú đến Trụ sở HTX nông nghiệp Hoà Trúc | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 29 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến ngã 3 Trầm Nứa | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 30 | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) vào mỏ đá San Uây | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
|
| Đường nhánh của đường 419 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 31 | Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 32 | Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ) | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| 33 | Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo | 8.115 | 6.391 | 5.092 | 4.695 | 2.734 | 2.226 | 1.651 | 1.549 | 1.839 | 1.498 | 1.148 | 1.077 |
| 34 | Đoạn từ giáp đường 419 (đường Phố Huyện) đi vào UBND xã Quốc Oai | 22.910 | 16.499 | 12.949 | 11.536 | 8.003 | 5.843 | 4.340 | 3.796 | 5.150 | 3.760 | 2.886 | 2.525 |
| 35 | Đường 419 đi xã Hạ Bằng qua cầu Bến Nghệ (đường ĐH10) | 10.990 | 8.570 | 6.789 | 6.304 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| 36 | Từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng) | 10.990 | 8.570 | 6.789 | 6.304 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| - | Từ địa phận xã Hạ Bằng (giáp xã Thạch Thất) đến đường Đại Lộ Thăng Long (gần cầu vượt Đồng Trúc) | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| 37 | Từ đường 419 qua xã Hạ Bằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Từ đường 419 đến chùa Cực Lạc | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
| - | Từ chùa Cực Lạc đến hồ Hạ Bằng | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 38 | Đoạn từ ngã tư đường 419 (có lối rẽ vào nhà văn hóa thôn 3, xã Thạch Thất) đến Quốc lộ 32 | 12.370 | 9.545 | 7.114 | 6.589 | 4.242 | 3.450 | 2.560 | 2.400 | 2.803 | 2.280 | 1.749 | 1.640 |
| 39 | Đoạn từ đường 419 đi thôn Tây Trong đến thôn Hương Lam | 10.990 | 8.570 | 6.789 | 6.304 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| 40 | Đoạn từ đường 419 đi thôn Hoàng Xá (Đường Cần Thơ) | 10.990 | 8.570 | 6.789 | 6.304 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
| 41 | Đoạn từ đường 419 qua UBND xã Lại Thượng cũ đến điểm nối với đường 419 đến đại lộ Thăng Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn từ đường 419 (chợ Săn) đến đường rẽ vào trạm bơm Săn - Thạch Thất | 15.250 | 11.512 | 8.946 | 8.268 | 5.173 | 3.946 | 3.122 | 2.882 | 3.728 | 2.843 | 2.326 | 2.147 |
| - | Đoạn từ đường rẽ vào trạm bơm Săn - Thạch Thất đến qua đường vào thôn Bách Kim | 13.001 | 9.895 | 7.765 | 7.133 | 3.125 | 2.500 | 1.885 | 1.770 | 2.102 | 1.682 | 1.312 | 1.231 |
| - | Đoạn từ thôn Bách Kim đến từ đường 419 đến Đại Lộ Thăng Long | 10.990 | 8.570 | 6.789 | 6.304 | 3.619 | 2.896 | 2.016 | 1.933 | 2.391 | 1.913 | 1.378 | 1.320 |
|
| Đường nhánh của đường 420 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch Thất | 21.066 | 15.190 | 11.888 | 10.935 | 7.350 | 5.390 | 4.096 | 3.550 | 4.905 | 3.581 | 2.750 | 2.405 |
| 43 | Đường 19: Hữu Bằng - Dị Nậu (Đoạn qua địa phận xã Phùng Xá cũ, Hữu Bằng cũ) | 13.780 | 10.502 | 8.292 | 7.667 | 4.772 | 3.772 | 2.389 | 2.289 | 3.153 | 2.470 | 1.614 | 1.564 |
| 44 | Đoạn giáp đường 420 đến hết thôn Dị Nậu | 13.780 | 10.502 | 8.292 | 7.667 | 4.772 | 3.772 | 2.389 | 2.289 | 3.153 | 2.470 | 1.614 | 1.564 |
| 45 | Đường Thạch Xá - Canh Nậu (Đoạn qua địa phận xã Thạch Xá cũ, Dị Nậu cũ) | 14.225 | 10.839 | 8.026 | 7.458 | 4.948 | 3.800 | 2.987 | 2.756 | 3.328 | 2.539 | 2.077 | 1.917 |
|
| Đường nhánh của đường 446 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 46 | Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến giáp Đại học Quốc Gia |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn từ suối Ngọc Vua Bà đến cầu Bãi Dài | 5.843 | 4.632 | 3.687 | 3.430 | 1.965 | 1.613 | 1.083 | 1.049 | 1.299 | 1.066 | 740 | 717 |
| - | Đoạn từ cầu Bãi Dài đến Đại học Quốc Gia | 7.794 | 6.234 | 4.958 | 4.603 | 2.651 | 2.067 | 1.674 | 1.550 | 1.752 | 1.366 | 1.144 | 1.059 |
| 47 | Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến Đại lộ Thăng Long |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Từ giáp đường 446 xóm Gò Chói đến đường vào Thung lũng Ngọc Linh | 5.843 | 4.632 | 3.687 | 3.430 | 1.965 | 1.613 | 1.083 | 1.049 | 1.299 | 1.066 | 740 | 717 |
| - | Từ từ đường vào Thung lũng Ngọc Linh đến Đại lộ Thăng Long | 4.249 | 3.486 | 2.784 | 2.588 | 1.474 | 1.225 | 824 | 799 | 973 | 810 | 562 | 545 |
| 48 | Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông đà) | 4.249 | 3.486 | 2.784 | 2.588 | 1.474 | 1.225 | 824 | 799 | 973 | 810 | 562 | 545 |
| 49 | Đoạn giáp đường 446 đến Đại lộ Thăng Long kéo dài (qua trường THPT Bắc Lương Sơn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân | 5.369 | 4.017 | 3.207 | 2.975 | 1.591 | 1.431 | 1.181 | 1.108 | 1.051 | 946 | 807 | 757 |
|
| Đoạn từ UBND xã Yên Xuân đến Đại lộ Thăng Long | 7.794 | 6.234 | 4.958 | 4.603 | 2.651 | 2.067 | 1.674 | 1.550 | 1.752 | 1.366 | 1.144 | 1.059 |
| 50 | Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài | 4.249 | 3.486 | 2.784 | 2.588 | 1.474 | 1.225 | 824 | 799 | 973 | 810 | 562 | 545 |
| 51 | Đoạn từ cầu Đá Mài đến giáp đường 446 | 3.538 | 2.906 | 2.316 | 2.294 | 796 | 717 | 591 | 554 | 526 | 473 | 404 | 378 |
| V | KHU ĐÔ THỊ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu đô thị Ngôi Nhà Mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường 20,5m-24m | 26.642 | 19.722 |
|
| 9.576 | 7.453 |
|
| 6.542 | 5.168 |
|
|
| - | Đường 13,5m | 23.608 | 16.703 |
|
| 8.167 | 6.044 |
|
| 5.284 | 3.910 |
|
|
| - | Đường 10,25m-11,5m | 22.118 | 15.835 |
|
| 7.673 | 5.678 |
|
| 4.963 | 3.674 |
|
|
| - | Đường 8,5m-9m | 20.710 | 14.913 |
|
| 7.177 | 5.312 |
|
| 4.644 | 3.436 |
|
|
| - | Đường 5,75m | 18.175 | 13.369 |
|
| 5.600 | 3.977 |
|
| 3.623 | 2.573 |
|
|
| 2 | Khu đô thị CEO - xã Sài Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường 42m | 26.642 | 19.722 |
|
| 9.576 | 7.453 |
|
| 6.542 | 5.168 |
|
|
| - | Đường 20,5m | 23.608 | 16.703 |
|
| 8.167 | 6.044 |
|
| 5.284 | 3.910 |
|
|
| - | Đường 11,5m-15,5m | 20.710 | 14.913 |
|
| 7.177 | 5.386 |
|
| 4.644 | 3.485 |
|
|
| 3 | Khu công nghệ cao Hòa Lạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đường từ 50m trở lên |
|
|
|
| 4.213 |
|
|
| 3.133 |
|
|
|
|
| Đường từ 42m đến dưới 50m |
|
|
|
| 4.072 |
|
|
| 3.007 |
|
|
|
|
| Đường từ 34m đến dưới 42m |
|
|
|
| 3.931 |
|
|
| 2.881 |
|
|
|
|
| Đường từ 29m đến dưới 34m |
|
|
|
| 3.790 |
|
|
| 2.755 |
|
|
|
|
| Đường từ 21,5m đến dưới 29m |
|
|
|
| 3.650 |
|
|
| 2.629 |
|
|
|
|
| Đường dưới 21,5m |
|
|
|
| 3.509 |
|
|
| 2.504 |
|
|
|
| IV | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xã Thạch Thất | 2.542 | 912 | 614 | |||||||||
| 2 | Xã Hạ Bằng | 2.521 | 912 | 614 | |||||||||
| 3 | Xã Tây Phương | 2.904 | 1.173 | 789 | |||||||||
| 4 | Xã Hòa Lạc | 2.468 | 912 | 614 | |||||||||
| 5 | Xã Yên Xuân | 2.292 | 912 | 614 | |||||||||
| 6 | Xã Quốc Oai | 2.871 | 1.016 | 684 | |||||||||
| 7 | Xã Hưng Đạo | 2.542 | 1.016 | 684 | |||||||||
| 8 | Xã Kiều Phú | 2.898 | 1.016 | 684 | |||||||||
| 9 | Xã Phú Cát | 2.090 | 625 | 420 | |||||||||
Phụ lục số 15
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 15
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường, xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | |||||||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Đường Quốc Lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đường Biên Giang : Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn) | 42.717 | 28.586 | 22.697 | 20.748 | 11.985 | 8.030 | 6.405 | 5.843 | 8.593 | 5.929 | 4.401 | 3.911 |
| 2 | Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm) | 36.342 | 24.709 | 19.149 | 17.531 | 11.343 | 7.940 | 6.320 | 5.266 | 7.424 | 5.197 | 4.276 | 3.564 |
| 3 | Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ) | 24.119 | 16.026 | 12.536 | 11.547 | 7.661 | 5.710 | 4.483 | 4.127 | 5.015 | 3.737 | 3.033 | 2.792 |
| 4 | Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 5 | Quốc lộ 6 từ ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống, Phường Chương Mỹ đến Cầu Tân Trượng | 17.471 | 12.905 | 10.317 | 9.546 | 6.494 | 4.847 | 3.537 | 3.263 | 4.250 | 3.173 | 2.393 | 2.208 |
| 6 | Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Cầu Tân Trượng đến giáp Trại ấp trứng CP Group | 24.119 | 16.026 | 12.536 | 11.547 | 7.661 | 5.710 | 4.483 | 4.127 | 5.015 | 3.737 | 3.033 | 2.792 |
| 7 | Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Lối rẽ kho 897 đến hết địa phận xã Xuân Mai (tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ)) | 21.119 | 16.026 | 12.536 | 11.547 | 7.661 | 5.710 | 4.483 | 4.127 | 5.015 | 3.737 | 3.033 | 2.792 |
| 8 | Đường Xuân Mai (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ Km32+885 Quốc lộ 6 tại cầu Tân Trượng, đến Km38+300 Quốc lộ 6 tại ranh giới giao địa phận tỉnh Hòa Bình (cũ): Đoạn từ Trại ấp trứng CP Group đến Lối rẽ kho 897 | 26.713 | 18.681 | 14.557 | 13.351 | 9.054 | 6.656 | 5.297 | 4.877 | 5.926 | 4.357 | 3.585 | 3.300 |
| II | Đường Tỉnh lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Đường tỉnh lộ 429 đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến hết địa phận xã Trần Phú | 9.390 | 7.416 | 5.902 | 5.463 | 3.372 | 2.597 | 2.035 | 1.909 | 2.266 | 1.745 | 1.414 | 1.327 |
| 10 | Tỉnh lộ 419: Đoạn giáp xã Hòa Phú hết địa phận xã Quảng Bị | 13.229 | 8.361 | 6.604 | 6.140 | 3.897 | 2.998 | 2.350 | 2.207 | 2.550 | 1.963 | 1.591 | 1.493 |
| 11 | Tỉnh lộ 419: Đoạn xã Quảng Bị hết địa phận xã Hòa Phú | 8.339 | 6.560 | 5.215 | 4.817 | 2.810 | 2.192 | 1.774 | 1.645 | 1.889 | 1.473 | 1.233 | 1.143 |
| 12 | Tỉnh lộ 419: Đường Hòa Sơn (từ nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ đến ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ | 17.471 | 12.905 | 10.317 | 9.546 | 6.494 | 4.847 | 3.537 | 3.263 | 4.250 | 3.173 | 2.393 | 2.208 |
| 13 | Tỉnh lộ 419: Đường Yên Sơn (đoạn từ điểm kết TDP Yên Sơn đến hết địa phận phường Chương Mỹ) | 13.229 | 8.361 | 6.604 | 6.140 | 3.897 | 2.998 | 2.350 | 2.207 | 2.550 | 1.963 | 1.591 | 1.493 |
| 14 | Tỉnh lộ 419: Từ ngã ba giao cắt tại chợ Cống - Ngọc Giả, phường Chương Mỹ đến hết địa phận phường Chương Mỹ (đoạn qua xã Tiên Phương Cũ)) | 17.471 | 12.905 | 10.317 | 9.546 | 6.494 | 4.847 | 3.537 | 3.263 | 4.250 | 3.173 | 2.393 | 2.208 |
| 15 | Tỉnh lộ 421B (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai) | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 8 | Tỉnh lộ 421B (Đường vào nhà máy Z119) | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| III | Đường địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 17 | Đường Chùa Trầm (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi, thôn Long Châu Sơn, phường Chương Mỹ) | 26.713 | 18.681 | 14.557 | 13.351 | 9.054 | 6.656 | 5.297 | 4.877 | 5.926 | 4.357 | 3.585 | 3.300 |
| 18 | Đường Chương Đức (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn, tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ) | 26.713 | 18.681 | 14.557 | 13.351 | 9.054 | 6.656 | 5.297 | 4.877 | 5.926 | 4.357 | 3.585 | 3.300 |
| 19 | Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ | 9.390 | 7.416 | 5.902 | 5.463 | 3.372 | 2.597 | 2.035 | 1.909 | 2.266 | 1.745 | 1.414 | 1.327 |
| 20 | Đường đê Bùi đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị | 5.418 | 4.397 | 3.495 | 3.256 | 1.828 | 1.547 | 1.240 | 1.176 | 1.228 | 1.039 | 862 | 817 |
| 21 | Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn đường ngoài đê | 24.119 | 16.026 | 12.536 | 11.547 | 7.661 | 5.710 | 4.483 | 4.127 | 5.015 | 3.737 | 3.033 | 2.792 |
| - | Đoạn đường trong đê | 23.319 | 16.296 | 12.704 | 11.645 | 7.306 | 5.114 | 3.394 | 3.084 | 4.782 | 3.348 | 2.296 | 2.087 |
| 22 | Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn đường ngoài đê | 6.140 | 4.977 | 3.961 | 3.681 | 2.110 | 1.728 | 1.410 | 1.332 | 1.560 | 1.232 | 1.033 | 959 |
| - | Đoạn đường trong đê | 6.831 | 5.481 | 4.363 | 4.060 | 2.321 | 1.833 | 1.488 | 1.380 | 1.748 | 1.380 | 1.157 | 1.074 |
| 23 | Đường Đồng Dâu (Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều, cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội) | 35.206 | 24.218 | 19.406 | 17.711 | 9.870 | 6.810 | 5.459 | 4.997 | 6.875 | 4.743 | 3.520 | 3.134 |
| 24 | Đường Hòa Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn, phường Chương Mỹ) | 26.713 | 18.681 | 14.557 | 13.351 | 9.054 | 6.656 | 5.297 | 4.877 | 5.334 | 3.734 | 2.561 | 2.328 |
| 25 | Đường Hoa Trà (Từ đường Hồ Chí Minh qua chợ Xuân Mai đến đường vào Sân vận động trung tâm xã Xuân Mai) | 19.498 | 14.395 | 11.328 | 10.440 | 6.825 | 5.086 | 3.745 | 3.116 | 4.468 | 3.329 | 2.535 | 2.108 |
| 26 | Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) đến nhà máy xi măng Nam Sơn | 18.365 | 11.346 | 9.521 | 8.804 | 5.051 | 3.809 | 3.263 | 3.018 | 3.306 | 2.493 | 2.208 | 2.042 |
| 27 | Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp đến hết địa phận xã Xuân Mai | 18.325 | 12.493 | 9.861 | 8.063 | 6.217 | 4.642 | 3.386 | 2.759 | 4.069 | 3.037 | 2.292 | 1.868 |
| 28 | Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ nhà máy xi măng Nam Sơn đến hết địa phận xã Trần Phú | 13.229 | 8.361 | 6.604 | 6.140 | 3.897 | 2.998 | 2.350 | 2.207 | 2.550 | 1.963 | 1.591 | 1.493 |
| 29 | Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ Quốc lộ 6 đến Cầu Sắt (cầu Xuân Mai) | 26.713 | 18.129 | 14.557 | 13.351 | 9.054 | 6.656 | 5.297 | 4.877 | 5.744 | 4.135 | 3.474 | 3.199 |
| 30 | Đường Hồ Chí Minh: Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết trụ sở làm việc Trường Đại học Lâm nghiệp | 26.713 | 18.129 | 14.557 | 13.351 | 9.054 | 6.656 | 5.297 | 4.877 | 5.744 | 4.135 | 3.474 | 3.199 |
| 31 | Đường Hồ Chí Minh: Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 32 | Đường liên khu đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 33 | Đường liên khu Tân Bình (Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng) | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 34 | Đường liên xã đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc) | 5.057 | 4.086 | 3.263 | 3.042 | 1.710 | 1.368 | 1.111 | 1.032 | 1.150 | 920 | 773 | 718 |
| 35 | Đường liên xã đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi qua Chùa Gốm xã Trần Phú đến đường Chợ Sẽ xã Hòa Phú | 8.339 | 6.560 | 5.215 | 4.817 | 2.810 | 2.192 | 1.774 | 1.645 | 1.889 | 1.473 | 1.233 | 1.143 |
| 36 | Đường liên xã đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai | 6.140 | 4.977 | 3.961 | 3.681 | 2.110 | 1.728 | 1.410 | 1.332 | 1.560 | 1.232 | 1.033 | 959 |
| 37 | Đường liên xã đoạn từ tỉnh lộ 419 xã Quảng Bị đến chợ Rồng xã Hòa Phú | 8.339 | 6.560 | 5.215 | 4.817 | 2.810 | 2.192 | 1.774 | 1.645 | 1.889 | 1.473 | 1.233 | 1.143 |
| 38 | Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo | 17.471 | 12.905 | 10.317 | 9.546 | 6.494 | 4.847 | 3.537 | 3.263 | 4.250 | 3.173 | 2.393 | 2.208 |
| 39 | Đường liên xã từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 40 | Đường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Phú Nghĩa đi đường Nguyễn Văn Trỗi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) | 18.365 | 11.346 | 9.521 | 8.804 | 5.051 | 3.809 | 3.263 | 3.018 | 3.306 | 2.493 | 2.208 | 2.042 |
| - | Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định | 12.273 | 9.466 | 7.476 | 6.920 | 4.154 | 3.159 | 2.546 | 2.356 | 2.791 | 2.123 | 1.769 | 1.637 |
| 41 | Đường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Phú Nghĩa đi đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi | 18.365 | 11.346 | 9.521 | 8.804 | 5.051 | 3.809 | 3.263 | 3.018 | 3.306 | 2.493 | 2.208 | 2.042 |
| 42 | Đường Ninh Kiều (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ) | 24.543 | 17.471 | 13.635 | 12.548 | 6.512 | 4.558 | 3.326 | 3.023 | 4.901 | 3.431 | 2.588 | 2.353 |
| 43 | Đường nối Quốc lộ 6 thuộc xã Phú Nghĩa đi Quốc Oai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn | 18.365 | 11.346 | 9.521 | 8.804 | 5.051 | 3.769 | 3.263 | 3.018 | 3.306 | 2.493 | 2.208 | 2.042 |
| - | Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa | 7.971 | 6.333 | 5.057 | 4.678 | 2.687 | 2.124 | 1.722 | 1.599 | 1.807 | 1.428 | 1.197 | 1.110 |
| - | Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng | 10.089 | 7.912 | 6.233 | 5.790 | 3.422 | 2.634 | 2.130 | 1.971 | 2.300 | 1.770 | 1.479 | 1.369 |
| 44 | Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn | 6.140 | 4.977 | 3.961 | 3.681 | 2.110 | 1.728 | 1.410 | 1.332 | 1.560 | 1.232 | 1.033 | 959 |
| 45 | Đường Ngọc Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn đường ngoài đê | 24.543 | 17.471 | 13.635 | 12.548 | 6.512 | 4.558 | 3.326 | 3.023 | 4.902 | 3.431 | 2.588 | 2.353 |
| - | Đoạn đường trong đê | 26.713 | 18.681 | 14.557 | 13.351 | 9.054 | 6.656 | 5.297 | 4.877 | 5.744 | 4.135 | 3.474 | 3.199 |
| 46 | Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh | 9.390 | 7.416 | 5.902 | 5.463 | 3.372 | 2.597 | 2.035 | 1.909 | 2.266 | 1.745 | 1.414 | 1.327 |
| 47 | Đường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Chương Mỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18, phường Chương Mỹ | 30.066 | 21.048 | 16.878 | 15.485 | 8.460 | 5.922 | 5.309 | 4.867 | 6.002 | 4.141 | 3.527 | 3.134 |
| - | Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ, phường Chương Mỹ | 30.066 | 21.048 | 16.878 | 15.485 | 8.460 | 5.922 | 5.309 | 4.867 | 6.002 | 4.141 | 3.527 | 3.134 |
| 48 | Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân Mai | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 49 | Đường từ đê hữu Đáy đến cầu Văn Phương qua xã Hòa Phú | 7.971 | 6.333 | 5.057 | 4.678 | 2.687 | 2.124 | 1.722 | 1.599 | 1.807 | 1.428 | 1.197 | 1.110 |
| 50 | Đường từ đường Hồ Chí Minh qua thôn Xuân Linh đến giáp địa phận tỉnh Phú Thọ | 12.273 | 9.466 | 7.476 | 6.920 | 4.154 | 3.159 | 2.547 | 2.357 | 2.791 | 2.123 | 1.769 | 1.637 |
| 51 | Đường từ Nguyễn Văn Trỗi qua thôn Công An, xã Trần Phú đến đường Hồ Chí Minh | 9.390 | 7.416 | 5.902 | 5.463 | 3.372 | 2.597 | 2.035 | 1.909 | 2.266 | 1.745 | 1.414 | 1.327 |
| 52 | Đường từ Quốc lộ 6 đi qua trường tiểu học Thủy Xuân Tiên, thôn Chi Thủy đến đường Hồ Chí Minh | 12.983 | 10.001 | 7.935 | 7.310 | 4.400 | 3.343 | 2.698 | 2.495 | 2.957 | 2.247 | 1.874 | 1.733 |
| 53 | Đường Trục huyện từ giao cắt đường Quốc lộ 6 đi vào trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn từ đường Phượng Bãi (Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại học Sư Phạm Thể dục Thể Thao) | 35.206 | 24.218 | 19.406 | 17.711 | 9.870 | 6.810 | 5.459 | 4.997 | 6.875 | 4.743 | 3.520 | 3.134 |
| - | Đoạn từ trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm | 26.713 | 18.129 | 14.557 | 13.351 | 9.054 | 6.656 | 5.297 | 4.877 | 5.744 | 4.135 | 3.474 | 3.199 |
| 54 | Đường vào Lữ đoàn 201 | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 55 | Đường vào trường PTTH Xuân Mai | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 56 | Đường Xuân Mai - Phú Nghĩa: Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Cốc đi Quốc lộ 6 | 18.365 | 11.346 | 9.521 | 8.804 | 5.051 | 3.769 | 3.263 | 3.018 | 3.306 | 2.493 | 2.208 | 2.042 |
| 57 | Đường Yên Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn) | 18.748 | 13.715 | 10.811 | 9.939 | 6.501 | 4.844 | 3.566 | 2.967 | 4.255 | 3.170 | 2.413 | 2.008 |
| 58 | Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú | 6.140 | 4.977 | 3.961 | 3.681 | 2.110 | 1.728 | 1.410 | 1.332 | 1.560 | 1.232 | 1.033 | 959 |
| - | Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú | 5.795 | 4.696 | 3.748 | 3.480 | 1.967 | 1.617 | 1.305 | 1.240 | 1.322 | 1.086 | 907 | 862 |
| - | Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 | 5.057 | 4.086 | 3.263 | 3.042 | 1.710 | 1.368 | 1.111 | 1.032 | 1.150 | 920 | 773 | 718 |
| 36 | Đường Dương Viết Điển (xã Xuân Mai): Cho đoạn từ ngã ba giao đường Quốc lộ 6 tại Km33+600 (đường Xuân Mai), đến ngã ba giao đường Quốc lộ 6 (đường Xuân Mai) tại Km34+200. | 18.365 | 11.346 | 9.521 | 8.804 | 5.051 | 3.809 | 3.263 | 3.018 | 3.306 | 2.493 | 2.208 | 2.042 |
| IV | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xã Phú Nghĩa | 2.985 | 1.009 | 683 | |||||||||
| 2 | Xã Xuân Mai | 2.985 | 1.009 | 683 | |||||||||
| 3 | Xã Trần Phú | 2.621 | 776 | 525 | |||||||||
| 4 | Xã Hòa Phú | 2.621 | 776 | 525 | |||||||||
| 5 | Xã Quảng Bị | 2.891 | 944 | 639 | |||||||||
Phụ lục số 16
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 16
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | |||||||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Đường Quốc Lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Quốc lộ 21B: Đoạn giáp địa phận xã Dân Hòa đến giáp xã Vân Đình. | 19.730 | 11.786 | 9.294 | 8.604 | 4.171 | 3.170 | 2.557 | 2.363 | 2.703 | 2.055 | 1.713 | 1.584 |
| 2 | Quốc lộ 21B: Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hòa Xá. | 16.462 | 9.438 | 7.511 | 6.922 | 3.255 | 2.540 | 2.056 | 1.905 | 2.110 | 1.646 | 1.377 | 1.276 |
| 3 | Quốc lộ 21B: Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. | 19.730 | 11.786 | 9.294 | 8.604 | 4.171 | 3.170 | 2.557 | 2.363 | 2.703 | 2.055 | 1.713 | 1.584 |
| 4 | Quốc lộ 21B: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình | 21.531 | 15.947 | 12.508 | 11.513 | 7.940 | 5.994 | 4.793 | 4.277 | 5.147 | 3.886 | 3.212 | 2.866 |
| 5 | Quốc lộ 21B: Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình | 23.004 | 17.084 | 13.402 | 12.341 | 8.687 | 6.340 | 5.082 | 4.678 | 5.631 | 4.110 | 3.405 | 3.135 |
| 6 | Quốc lộ 21B: Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình | 26.468 | 18.553 | 14.397 | 13.225 | 7.276 | 6.280 | 5.368 | 4.565 | 4.717 | 4.071 | 3.598 | 3.312 |
| 7 | Quốc lộ 21B: Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá | 14.718 | 11.173 | 8.922 | 8.114 | 5.554 | 4.164 | 3.350 | 3.092 | 3.600 | 2.699 | 2.245 | 2.072 |
| II | Đường Tỉnh lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Đường 419 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường 419: Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn | 8.851 | 7.000 | 5.543 | 5.136 | 2.378 | 1.879 | 1.524 | 1.414 | 1.583 | 1.250 | 1.048 | 972 |
| - | Đường 419: Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hòa | 7.391 | 5.894 | 4.710 | 4.357 | 1.701 | 1.441 | 1.176 | 1.113 | 1.131 | 959 | 809 | 766 |
| 9 | Đường 424 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn | 8.851 | 7.000 | 5.543 | 5.136 | 2.378 | 1.879 | 1.524 | 1.414 | 1.583 | 1.250 | 1.048 | 972 |
| - | Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 10 | Đường 424: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu | 9.995 | 7.897 | 6.264 | 5.839 | 3.329 | 2.579 | 2.008 | 1.886 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 11 | Đường 425: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. | 9.995 | 7.897 | 6.264 | 5.839 | 3.329 | 2.579 | 2.008 | 1.886 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 12 | Đường 425: Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc | 8.851 | 7.000 | 5.543 | 5.136 | 2.378 | 1.879 | 1.524 | 1.414 | 1.583 | 1.250 | 1.048 | 972 |
| 13 | Đường 426: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hòa | 9.995 | 7.897 | 6.264 | 5.839 | 3.329 | 2.579 | 2.008 | 1.886 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 14 | Đường 428: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | 19.730 | 11.786 | 9.294 | 8.604 | 4.171 | 3.170 | 2.557 | 2.363 | 2.703 | 2.055 | 1.713 | 1.584 |
| 15 | Đường 428: Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hòa. | 13.225 | 10.142 | 8.011 | 7.465 | 4.557 | 3.487 | 2.750 | 2.539 | 2.954 | 2.260 | 1.843 | 1.702 |
| 16 | Đường 429 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 | 9.995 | 7.897 | 6.264 | 5.839 | 3.329 | 2.579 | 2.008 | 1.886 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| - | Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn | 8.089 | 6.489 | 5.141 | 4.801 | 1.871 | 1.565 | 1.276 | 1.205 | 1.245 | 1.042 | 877 | 829 |
| 17 | Đường 429A: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên | 11.858 | 9.168 | 7.250 | 6.722 | 3.170 | 2.473 | 2.002 | 1.855 | 2.110 | 1.646 | 1.377 | 1.276 |
| 18 | Đường 429B |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên | 11.858 | 9.168 | 7.250 | 6.722 | 3.170 | 2.473 | 2.002 | 1.855 | 2.110 | 1.646 | 1.377 | 1.276 |
| - | Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá | 9.231 | 7.250 | 5.790 | 5.342 | 2.477 | 1.957 | 1.587 | 1.472 | 1.648 | 1.303 | 1.093 | 1.013 |
| - | Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 2.774 | 2.163 | 1.751 | 1.622 | 1.846 | 1.440 | 1.205 | 1.117 |
| III | Đường địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19 | Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| 20 | Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hòa Xá | 8.851 | 7.000 | 5.543 | 5.136 | 2.378 | 1.879 | 1.524 | 1.414 | 1.583 | 1.250 | 1.048 | 972 |
| 21 | Đường Cần Thơ - Xuân Quang: Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | 11.333 | 8.857 | 6.982 | 6.500 | 3.987 | 3.070 | 2.295 | 1.984 | 2.585 | 1.990 | 1.538 | 1.329 |
| 22 | Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| 23 | Đường Đại Nghĩa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500) | 11.333 | 8.857 | 6.982 | 6.500 | 3.987 | 3.070 | 2.295 | 1.984 | 2.585 | 1.990 | 1.538 | 1.329 |
| - | Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800) | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 24 | Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa (trước đây) | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 25 | Đường Đại Nghĩa - An Tiến (đoạn từ giáp thôn Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến hết địa phận các thôn: Vạn Thắng, An Đà, Hiền Lương, Hiền Giáo, Đông Mỹ, xã Hương Sơn) | 5.270 | 4.255 | 3.399 | 3.134 | 1.238 | 1.063 | 868 | 824 | 905 | 777 | 657 | 623 |
| 26 | Đường đê đáy |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường đê đáy: Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Đoạn đường trong đê | 4.678 | 3.805 | 3.055 | 2.826 | 1.218 | 1.096 | 905 | 848 | 867 | 780 | 666 | 623 |
| + | Đoạn đường ngoài đê | 4.373 | 3.549 | 2.836 | 2.232 | 1.125 | 1.012 | 834 | 783 | 838 | 754 | 643 | 603 |
| - | Đường đê đáy: Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hòa Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Đoạn đường trong đê | 5.270 | 4.255 | 3.399 | 3.134 | 1.238 | 1.063 | 868 | 824 | 905 | 777 | 657 | 623 |
| + | Đoạn đường ngoài đê | 4.678 | 3.805 | 3.055 | 2.826 | 1.218 | 1.096 | 905 | 848 | 867 | 780 | 666 | 623 |
| - | Đường đê đáy: Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Đoạn đường trong đê | 4.678 | 3.805 | 3.055 | 2.826 | 1.218 | 1.096 | 905 | 848 | 867 | 780 | 666 | 623 |
| + | Đoạn đường ngoài đê | 4.373 | 3.549 | 2.836 | 2.232 | 1.125 | 1.012 | 834 | 783 | 838 | 754 | 643 | 603 |
| 27 | Đường đê sông Mỹ Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường đê sông Mỹ Hà: Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Đoạn đường ngoài đê | 4.373 | 3.549 | 2.836 | 2.232 | 1.125 | 1.012 | 834 | 783 | 838 | 754 | 643 | 603 |
| + | Đoạn đường trong đê | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| - | Đường đê sông Mỹ Hà: Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| + | Đoạn đường ngoài đê | 4.373 | 3.549 | 2.836 | 2.232 | 1.125 | 1.012 | 834 | 783 | 838 | 754 | 643 | 603 |
| + | Đoạn đường trong đê | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| 28 | Đường đê: Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình | 16.462 | 9.438 | 7.511 | 6.922 | 5.554 | 4.164 | 3.350 | 3.092 | 3.600 | 2.699 | 2.245 | 2.072 |
| 29 | Đường Đục Khê, xã Hương Sơn | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 30 | Đường Hà Xá (từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức) | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 31 | Đường hai bên sông Nhuệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đường hai bên sông Nhuệ: Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | 14.034 | 10.774 | 8.563 | 7.934 | 2.848 | 2.221 | 1.798 | 1.666 | 1.846 | 1.440 | 1.205 | 1.117 |
| - | Đường hai bên sông Nhuệ: Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch | 14.718 | 11.173 | 8.922 | 8.114 | 5.411 | 4.113 | 3.166 | 2.764 | 3.508 | 2.667 | 2.122 | 1.852 |
| 32 | Đường Hoàng Văn Thụ: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình | 18.635 | 13.710 | 10.781 | 9.962 | 6.836 | 5.161 | 4.126 | 3.682 | 4.431 | 3.346 | 2.765 | 2.467 |
| 33 | Đường Hồ Chí Minh: Đoạn qua xã Mỹ Đức | 8.851 | 7.000 | 5.543 | 5.136 | 2.378 | 1.879 | 1.524 | 1.414 | 1.583 | 1.250 | 1.048 | 972 |
| 34 | Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn: Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429. | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 35 | Đường Hồng Sơn (Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn | 4.373 | 3.549 | 2.836 | 2.232 | 1.125 | 1.012 | 834 | 783 | 838 | 754 | 643 | 603 |
| 36 | Đường Minh Đức - Đại Cường: Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hòa | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 2.698 | 2.132 | 1.729 | 1.604 | 1.796 | 1.419 | 1.189 | 1.103 |
| 37 | Đường Mỹ Hà (Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn đường ngoài đê | 4.373 | 3.549 | 2.836 | 2.232 | 1.125 | 1.012 | 834 | 783 | 838 | 754 | 643 | 603 |
| - | Đoạn đường trong đê | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| 38 | Đường Phù Lưu Tế (Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng)) | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 39 | Đường Quang Trung: Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình | 18.635 | 13.710 | 10.781 | 9.962 | 6.836 | 5.161 | 4.126 | 3.682 | 4.431 | 3.346 | 2.765 | 2.467 |
| 40 | Đường Sạt Nỏ (Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức) | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| 41 | Đường Sạt Nỏ (Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu) | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 42 | Đường Tam Chúc - Khả Phong: Đoạn qua xã Hương Sơn | 5.270 | 4.255 | 3.399 | 3.134 | 1.238 | 1.063 | 868 | 824 | 905 | 777 | 657 | 623 |
| 43 | Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | 8.851 | 7.000 | 5.543 | 5.136 | 2.378 | 1.879 | 1.524 | 1.414 | 1.583 | 1.250 | 1.048 | 972 |
| 44 | Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến đường Hồ Chí Minh | 5.270 | 4.255 | 3.399 | 3.134 | 1.238 | 1.063 | 868 | 824 | 905 | 777 | 657 | 623 |
| 45 | Đường từ cầu Phùng Xá đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức | 4.678 | 3.805 | 3.055 | 2.826 | 1.218 | 1.096 | 905 | 848 | 867 | 780 | 666 | 623 |
| 46 | Đường Phùng Xá: Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ) | 5.270 | 4.255 | 3.399 | 3.134 | 1.238 | 1.063 | 868 | 824 | 905 | 777 | 657 | 623 |
| 47 | Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429 | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 48 | Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 49 | Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 50 | Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn | 5.270 | 4.255 | 3.399 | 3.134 | 1.238 | 1.063 | 868 | 824 | 905 | 777 | 657 | 623 |
| 51 | Đường Thượng Tiết (Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết) | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| 52 | Đường Trinh Tiết (Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu) | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 53 | Đường trục phát triển (từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến hết địa phận xã Mỹ Đức) | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 54 | Đường Trung Nghĩa (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn) | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 55 | Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn | 7.071 | 5.604 | 4.443 | 4.149 | 1.615 | 1.369 | 1.118 | 1.058 | 1.075 | 911 | 768 | 728 |
| 56 | Phố Đại Đồng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| - | Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500) | 13.225 | 10.142 | 8.011 | 7.465 | 4.557 | 3.487 | 2.750 | 2.539 | 2.954 | 2.260 | 1.843 | 1.702 |
| 57 | Phố Tế Tiêu | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 58 | Phố Thọ Sơn | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 59 | Phố Văn Giang | 10.289 | 8.026 | 6.376 | 5.886 | 3.418 | 2.648 | 2.062 | 1.936 | 2.216 | 1.717 | 1.382 | 1.298 |
| 60 | Đường Hùng Tiến: Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến) | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| 61 | Đường An Phú (Xã Mỹ Đức): Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hòa Bình cũ) | 8.089 | 6.489 | 5.141 | 4.801 | 1.871 | 1.565 | 1.276 | 1.205 | 1.245 | 1.042 | 877 | 829 |
| 62 | Đường Mỹ Xuyên: Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hòa thôn Lai Tảo | 8.089 | 6.489 | 5.141 | 4.801 | 1.871 | 1.565 | 1.276 | 1.205 | 1.245 | 1.042 | 877 | 829 |
| 63 | Đường Phúc Lâm: Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngẫ tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm | 8.089 | 6.489 | 5.141 | 4.801 | 1.871 | 1.565 | 1.276 | 1.205 | 1.245 | 1.042 | 877 | 829 |
| 64 | Đường Tam Đức: Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế | 5.867 | 4.801 | 3.805 | 3.549 | 1.359 | 1.167 | 954 | 905 | 1.013 | 870 | 736 | 698 |
| IV | KHU DÂN CƯ NÔNG THÔN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xã Vân Đình | 2.068 | 768 | 520 | |||||||||
| 2 | Xã Ứng Thiên | 2.639 | 1.068 | 717 | |||||||||
| 3 | Xã Hòa Xá | 2.068 | 768 | 520 | |||||||||
| 4 | Xã Ứng Hòa | 2.068 | 768 | 520 | |||||||||
| 5 | Xã Mỹ Đức | 2.219 | 1.019 | 690 | |||||||||
| 6 | Xã Hồng Sơn | 2.219 | 1.019 | 690 | |||||||||
| 7 | Xã Phúc Sơn | 2.219 | 1.019 | 690 | |||||||||
| 8 | Xã Hương Sơn | 2.219 | 1.019 | 690 | |||||||||
Phụ lục số 17
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU VỰC 17
Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: 1000đ/m2
| TT | Tên đường phố | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ | |||||||||
| VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | ||
| I | Quốc lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Quốc lộ 2: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.441 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| - | - Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài | 15.180 | 11.550 | 9.130 | 8.410 | 5.477 | 4.090 | 2.984 | 2.306 | 3.544 | 2.646 | 1.996 | 1.542 |
| - | - Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.162 | 4.601 | 3.357 | 2.595 | 3.987 | 2.977 | 2.246 | 1.735 |
| 2 | Quốc lộ 3: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới) | 30.240 | 20.990 | 16.250 | 14.880 | 9.970 | 6.980 | 4.629 | 3.702 | 6.450 | 4.516 | 3.096 | 2.477 |
| - | - Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới | 18.970 | 14.042 | 11.040 | 10.178 | 7.002 | 5.157 | 3.756 | 2.897 | 4.529 | 3.337 | 2.512 | 1.938 |
| - | - Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan) | 23.830 | 16.940 | 13.230 | 12.200 | 7.595 | 5.672 | 4.137 | 3.197 | 4.914 | 3.669 | 2.767 | 2.138 |
| II | Tỉnh lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi; điểm đầu từ địa phận xã Sóc Sơn mới, điểm cuối kết thúc tại đường Quốc lộ 2, địa phận xã Nội Bài mới): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | - Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| - | - Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 4 | Tỉnh lộ 35 | 16.660 | 12.430 | 9.800 | 9.070 | 5.894 | 4.401 | 3.211 | 2.482 | 3.987 | 2.977 | 2.246 | 1.735 |
| III | Đường địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đường 131 đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới | 7.910 | 6.910 | 5.820 | 5.560 | 2.043 | 1.613 | 1.248 | 1.123 | 1.381 | 1.091 | 872 | 778 |
| 6 | Đường 131 điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ | 10.550 | 8.230 | 6.520 | 6.040 | 3.632 | 2.654 | 1.946 | 1.622 | 2.457 | 1.796 | 1.361 | 1.134 |
| 7 | Đường 14: Từ Đường 35 đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| 8 | Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn (điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Kim Anh mới, qua trường Mầm non xã Kim Anh mới, UBND xã Kim Anh mới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Kim Anh mới | 7.910 | 6.910 | 5.820 | 5.560 | 2.043 | 1.613 | 1.248 | 1.123 | 1.381 | 1.091 | 872 | 778 |
| 9 | Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan (điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131) | 16.660 | 12.430 | 9.800 | 9.070 | 5.894 | 4.401 | 3.211 | 2.482 | 3.987 | 2.977 | 2.246 | 1.735 |
| 10 | Đường 35 đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh cũ, qua thôn Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Nội Bài đến đường băng cũ | 10.160 | 7.900 | 6.290 | 5.840 | 2.794 | 2.042 | 1.498 | 1.248 | 1.890 | 1.381 | 1.047 | 872 |
| 11 | Đường Đa Phúc | 26.050 | 18.040 | 14.080 | 12.880 | 9.021 | 6.409 | 4.108 | 3.760 | 5.836 | 4.147 | 2.618 | 2.300 |
| 12 | Đường Đền Sóc (Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn) | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 13 | Đường Dược Hạ (Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971) | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 14 | Đường Khuông Việt | 26.050 | 18.040 | 14.080 | 12.880 | 9.021 | 6.409 | 4.108 | 3.760 | 5.836 | 4.147 | 2.618 | 2.300 |
| 15 | Đường Lưu Nhân Chú | 26.050 | 18.040 | 14.080 | 12.880 | 9.021 | 6.409 | 4.108 | 3.760 | 5.836 | 4.147 | 2.618 | 2.300 |
| 16 | Đường Ngô Chi Lan | 30.240 | 20.990 | 16.250 | 14.880 | 9.970 | 6.980 | 4.629 | 3.760 | 6.450 | 4.516 | 3.096 | 2.477 |
| 17 | Đường Nội Bài (Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn) | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 18 | Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp (điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131 | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 19 | Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn (điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài). | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 20 | Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương (Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Nội Bài và thôn Hiền Lương, xã Nội Bài; điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Nội Bài đến đường băng cũ. | 10.160 | 7.900 | 6.290 | 5.840 | 2.794 | 2.042 | 1.498 | 1.248 | 1.890 | 1.381 | 1.047 | 872 |
| 21 | Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| 22 | Đường Núi Đôi | 26.050 | 18.040 | 14.080 | 12.880 | 9.021 | 6.409 | 4.108 | 3.760 | 5.836 | 4.147 | 2.618 | 2.300 |
| 23 | Đường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú cũ | 10.550 | 8.230 | 6.520 | 6.040 | 3.632 | 2.654 | 1.946 | 1.622 | 2.457 | 1.796 | 1.361 | 1.134 |
| 24 | Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16) | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 25 | Đường Quốc lộ 2 đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới) | 12.370 | 9.490 | 7.490 | 6.980 | 4.454 | 3.415 | 2.500 | 1.937 | 3.012 | 2.309 | 1.748 | 1.354 |
| 26 | Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35 (điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35) | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| 27 | Đường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh | 16.660 | 12.430 | 9.800 | 9.070 | 5.894 | 4.401 | 3.211 | 2.482 | 3.987 | 2.977 | 2.246 | 1.735 |
| 28 | Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 29 | Đường quốc Lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 30 | Đường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 31 | Đường Thân Nhân Chung | 26.050 | 18.040 | 14.080 | 12.880 | 9.021 | 6.409 | 4.108 | 3.760 | 5.836 | 4.147 | 2.618 | 2.300 |
| 32 | Đường Trần Thị Bắc (Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn)) | 26.050 | 18.040 | 14.080 | 12.880 | 9.021 | 6.409 | 4.108 | 3.760 | 5.836 | 4.147 | 2.618 | 2.300 |
| 33 | Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh (điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng Lập Trí đến địa phận phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ) | 4.970 | 3.880 | 3.070 | 2.820 | 1.406 | 1.097 | 888 | 821 | 1.175 | 916 | 767 | 709 |
| 34 | Đường từ đền Sóc đi qua đập Đồng Quan đến đường 131 | 16.660 | 12.430 | 9.800 | 9.070 | 5.894 | 4.401 | 3.211 | 2.482 | 3.987 | 2.977 | 2.246 | 1.735 |
| 35 | Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới | 12.370 | 9.490 | 7.490 | 6.980 | 4.454 | 3.415 | 2.500 | 1.937 | 3.012 | 2.309 | 1.748 | 1.354 |
| 36 | Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Trung Giã mới (Hồng Kỳ cũ); điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên): + Đoạn từ Cầu Lai đến ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công tỉnh Thái Nguyên | 12.370 | 9.490 | 7.490 | 6.980 | 4.454 | 3.415 | 2.500 | 1.937 | 3.012 | 2.309 | 1.748 | 1.354 |
| 37 | Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới (điểm đầu tại đường 35, địa phận xã Trung Giã mới (Hồng Kỳ cũ); điểm cuối kết thúc tại: đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên): + Đoạn từ điểm đầu đường 35 đến Cầu Lai | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 4.454 | 3.415 | 2.500 | 1.937 | 3.012 | 2.309 | 1.748 | 1.354 |
| 38 | Đường từ đường Núi Đôi đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới | 19.930 | 14.540 | 11.470 | 10.520 | 6.889 | 4.712 | 3.419 | 2.831 | 4.660 | 3.187 | 2.391 | 1.980 |
| 39 | Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất | 12.370 | 9.490 | 7.490 | 6.980 | 4.454 | 3.415 | 2.500 | 1.937 | 3.012 | 2.309 | 1.748 | 1.354 |
| 40 | Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ (điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thượng xã Sóc Sơn nối Đường 16 | 5.660 | 4.960 | 3.900 | 3.320 | 1.594 | 1.406 | 1.132 | 958 | 1.331 | 1.175 | 977 | 827 |
| 41 | Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên | 4.650 | 3.960 | 3.000 | 2.400 | 1.312 | 1.125 | 870 | 696 | 1.096 | 940 | 752 | 601 |
| 42 | Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên | 4.650 | 3.960 | 3.000 | 2.400 | 1.312 | 1.125 | 870 | 696 | 1.096 | 940 | 752 | 601 |
| 43 | Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Trung Giã mới đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Trung Giã mới | 7.910 | 6.910 | 5.820 | 5.560 | 2.043 | 1.613 | 1.248 | 1.123 | 1.381 | 1.091 | 872 | 778 |
| 44 | Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4) đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc) | 9.580 | 7.450 | 5.900 | 5.480 | 3.302 | 2.413 | 1.769 | 1.474 | 2.457 | 1.796 | 1.361 | 1.134 |
| 45 | Đường từ ngã tư Thá đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ (trước sắp xếp) | 12.370 | 9.490 | 7.490 | 6.980 | 4.454 | 3.415 | 2.500 | 1.937 | 3.012 | 2.309 | 1.748 | 1.354 |
| 46 | Đường từ Quốc lộ 2 đi Kim Anh, Xuân Hòa | 12.370 | 9.490 | 7.490 | 6.980 | 4.454 | 3.415 | 2.500 | 1.937 | 3.012 | 2.309 | 1.748 | 1.354 |
| 47 | Đường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa | 4.970 | 3.880 | 3.070 | 2.820 | 1.406 | 1.097 | 888 | 821 | 1.175 | 916 | 767 | 709 |
| 48 | Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ đến UBND xã Tân Hưng cũ | 9.580 | 7.450 | 5.900 | 5.480 | 3.302 | 2.413 | 1.769 | 1.474 | 2.457 | 1.796 | 1.361 | 1.134 |
| 49 | Đường vành đai thị trấn (từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi) | 18.970 | 14.042 | 11.040 | 10.178 | 7.002 | 5.157 | 3.756 | 2.897 | 4.529 | 3.337 | 2.512 | 1.938 |
| 50 | Đường Võ Nguyên Giáp: Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| 51 | Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn qua xã Nội Bài | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| 52 | Quốc lộ 3 - Cầu Vát | 16.660 | 12.430 | 9.800 | 9.070 | 5.894 | 4.401 | 3.211 | 2.482 | 3.987 | 2.977 | 2.246 | 1.735 |
| 53 | Quốc lộ 3 đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong Mỹ) | 16.660 | 12.430 | 9.800 | 9.070 | 5.894 | 4.401 | 3.211 | 2.482 | 3.987 | 2.977 | 2.246 | 1.735 |
| 54 | Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới | 7.910 | 6.910 | 5.820 | 5.560 | 2.043 | 1.613 | 1.248 | 1.123 | 1.381 | 1.091 | 872 | 778 |
| 55 | Đường kết nối cầu vượt sông Cầu (Cầu Xuân Cấm) đến nút giao Bắc Phú của tuyến Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên). | 9.580 | 7.450 | 5.900 | 5.480 | 3.302 | 2.413 | 1.769 | 1.474 | 2.457 | 1.796 | 1.361 | 1.134 |
| 56 | Đường từ Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143-418- Xuân Tinh đến Đường từ UBND xã Bắc Phú đến UBND xã Tân Hưng) | 9.580 | 7.450 | 5.900 | 5.480 | 3.302 | 2.413 | 1.769 | 1.474 | 2.457 | 1.796 | 1.361 | 1.134 |
| 57 | Đường Tân Hưng - Bắc Phú - Việt Long đến đê Lương Phúc | 9.580 | 7.450 | 5.900 | 5.480 | 3.302 | 2.413 | 1.769 | 1.474 | 2.457 | 1.796 | 1.361 | 1.134 |
| 58 | Đường từ đường 16 đi qua UBND xã Xuân Thu (cũ) qua chợ Xuân Lai, Trường Tiểu học Xuân Thu đến đê tả sông Cà Lồ | 10.160 | 7.900 | 6.290 | 5.840 | 2.794 | 2.042 | 1.498 | 1.248 | 1.890 | 1.381 | 1.047 | 872 |
| 59 | Đường ngoài hàng rào cụm công nghiệp CN2 (điểm đầu từ ngã ba giao cắt với đường 131 đi ven hàng rào khu công nghiệp CN 2 qua phía Bắc thôn Hương Đình nối với đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| 60 | Đường từ trạm bơm Mai Đoài đi Quốc lộ 3 (điểm đầu tại ngã tư Nội Phật; điểm cuối nối với Đường từ Ngã ba Hoàng Dương qua UBND xã Mai Đình cũ đi Thái Phù) | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| 61 | với Đường từ Ngã ba Hoàng Dương qua UBND xã Mai Đình cũ đi Thái Phù (điểm cuốu giao với đường Võ Nguyên Giáp) | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| 62 | Đường từ Đường 131 (điểm đầu thôn Đạc Tài) đến đường nối Quốc lộ 3 - cụm CN tập trung Sóc Sơn, qua Khu đấu giá Tây Bắc thôn Hương Đình Đoài | 14.410 | 10.960 | 8.670 | 7.970 | 5.112 | 3.817 | 2.784 | 2.151 | 3.308 | 2.469 | 1.862 | 1.439 |
| 63 | Đường quốc lộ 13 đi Học viện Chính trị Công an nhân dân (điểm đầu giao cắt với Quốc lộ 3 tại UBND xã Tiên Dược cũ; điểm cuối cổng Học viện Chính trị Công an nhân dân). | 17.500 | 13.070 | 10.350 | 9.500 | 6.381 | 4.765 | 3.476 | 2.686 | 4.129 | 3.083 | 2.325 | 1.796 |
| IV | Khu dân cư nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Xã Đa Phúc | 2.370 | 838 | 635 | |||||||||
| 2 | Xã Trung Giã | 2.600 | 921 | 699 | |||||||||
| 3 | Xã Kim Anh | 2.600 | 921 | 699 | |||||||||
| 4 | Xã Nội Bài | 3.250 | 1.154 | 874 | |||||||||
| 5 | Xã Sóc Sơn | 3.250 | 1.154 | 874 | |||||||||
Phụ lục số 18
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị quyết số 52/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: đồng
| STT | Phạm vi | Đồng Bằng | Trung Du | Miền núi |
| 1 | Giá đất trồng lúa nước và trồng cây hàng năm |
|
|
|
| 1 | - Các phường thuộc các quận (trước sắp xếp): Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Hà Đông, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân | 290.000 |
|
|
| 2 | - Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện (trước sắp xếp): Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai | 186.000 |
|
|
| - Các phường thuộc thị xã Sơn Tây (trước sắp xếp): Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung | ||||
| - Các huyện (trước sắp xếp); Hoài Đức, Đan Phượng | ||||
| 3 | - Các xã còn lại thuộc các huyện (trước sắp xếp): Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai | 155.000 |
|
|
| - Các huyện (trước sắp xếp): Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hóa | ||||
| 4 | - Các xã, phường còn lại thuộc thị Sơn Tây (trước sắp xếp) | 155.000 | 121.000 | 82.000 |
| - Các huyện (trước sắp xếp): Thạch Thất, Quốc Oai | ||||
| 5 | - Huyện Sóc Sơn (trước sắp xếp) | 154.000 | 121.000 |
|
| 6 | - Các huyện (trước sắp xếp): Mỹ Đức, Ba Vì | 154.000 | 120.000 | 81.000 |
| II | Giá đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
| 1 | - Các phường thuộc các quận (trước sắp xếp): Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Hà Đông, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân | 290.000 |
|
|
| 2 | - Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện (trước sắp xếp): Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai | 218.000 |
|
|
| - Các phường thuộc thị xã Sơn Tây (trước sắp xếp): Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung | ||||
| - Các huyện (trước sắp xếp): Hoài Đức, Đan Phượng | ||||
| 3 | - Các xã còn lại thuộc các huyện (trước sắp xếp): Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai | 182.000 |
|
|
| - Các huyện (trước sắp xếp): Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hoà | ||||
| 4 | - Các xã, phường còn lại thuộc thị xã Sơn Tây (trước sắp xếp) | 182.000 | 113.000 | 78.000 |
| - Các huyện (trước sắp xếp): Thạch Thất, Quốc Oai | ||||
| 5 | - Huyện Sóc Sơn (trước sắp xếp) | 180.000 | 112.000 | - |
| 6 | - Các huyện (trước sắp xếp): Mỹ Đức, Ba Vì | 180.000 | 112.000 | 78.000 |
| III | Giá đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
| 1 | - Các phường thuộc các quận (trước sắp xếp): Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Hà Đông, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân | 290.000 |
|
|
| 2 | - Các xã giáp ranh và thị trấn thuộc huyện (trước sắp xếp): Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai | 186.000 |
|
|
| - Các phường thuộc thị xã Sơn Tây (trước sắp xếp): Viên Sơn, Phú Thịnh, Quang Trung | ||||
| - Các huyện (trước sắp xếp): Hoài Đức, Đan Phượng | ||||
| 3 | - Các xã còn lại thuộc các huyện (trước sắp xếp): Thanh Trì, Gia Lâm, Thanh Oai | 155.000 |
|
|
| - Các huyện (trước sắp xếp): Đông Anh, Mê Linh, Chương Mỹ, Phú Xuyên, Thường Tín, Phúc Thọ, Ứng Hòa | ||||
| 4 | - Các xã, phường còn lại thuộc thị xã Sơn Tây (trước sắp xếp) | 155.000 | 97.000 | 50.000 |
| - Các huyện (trước sắp xếp): Thạch Thất, Quốc Oai | ||||
| 5 | - Huyện Sóc Sơn (trước sắp xếp) | 154.000 | 121.000 |
|
| 6 | - Các huyện (trước sắp xếp): Mỹ Đức, Ba Vì | 154.000 | 120.000 | 51.000 |
| IV | Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất |
|
|
|
| 1 | - Các huyện, thị xã (trước sắp xếp); Thạch Thất, Quốc Oai, Chương Mỹ, Mê Linh và Sơn Tây | 69.000 | 52.000 | 41.000 |
| 2 | - Các huyện (trước sắp xếp): Sóc Sơn, Mỹ Đức, Ba Vì | 68.000 | 55.000 | 43.000 |
- 1Quyết định 81/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- 2Quyết định 020/2025/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất kèm theo Quyết định 13/2025/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 3Quyết định 46/2025/QĐ-UBND về Bảng giá đất ở một số tuyến đường trên địa bàn phường Diên Hồng và phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai
- 4Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 1Luật Đất đai 2024
- 2Luật Nhà ở 2023
- 3Luật Kinh doanh bất động sản 2023
- 4Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 5Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất
- 6Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 7Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 8Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2025
- 9Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 10Nghị định 151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
- 11Nghị quyết 1656/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của Thành phố Hà Nội năm 2025 do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 12Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2025
- 13Nghị định 226/2025/NĐ-CP sửa đổi các Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 14Quyết định 81/2025/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 45/2019/QĐ-UBND về Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Lai Châu
- 15Quyết định 020/2025/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất kèm theo Quyết định 13/2025/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 16Quyết định 46/2025/QĐ-UBND về Bảng giá đất ở một số tuyến đường trên địa bàn phường Diên Hồng và phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai
- 17Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 52/2025/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 26/11/2025
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Phùng Thị Hồng Hà
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/01/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
