Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 425/NQ-HĐND | Bắc Ninh, ngày 25 tháng 4 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH VÀ THÔNG QUA BỔ SUNG DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ 28
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ các Nghị định 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 257/TTr-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 29/BC-KTNS ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh và thông qua bổ sung danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa năm 2025 trên địa tỉnh:
1. Điều chỉnh nội dung tại các Nghị quyết số 374/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 và Nghị quyết số 386/NQ-HĐND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:
- Đưa dự án Khu thương mại dịch vụ và kết hợp bãi đỗ xe tĩnh tại phường Hồ, thị xã Thuận Thành (số thứ tự 5 tại Danh mục công trình, dự án kèm theo Nghị quyết số 374/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh) ra khỏi Nghị quyết số 374/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Đưa 22 công trình, dự án tại huyện Tiên Du, diện tích 36,1 ha (trong đó diện tích đất trồng lúa 35,76 ha) ra khỏi các Nghị quyết số 374/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 và Nghị quyết số 386/NQ-HĐND ngày 17 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Chi tiết có Phụ lục 01 kèm theo).
- Đưa 04 công trình, dự án tại thị xã Quế Võ, diện tích 7,25 ha (trong đó diện tích đất trồng lúa 6,0 ha) ra khỏi Nghị quyết số 374/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Chi tiết có Phụ lục 02 kèm theo).
2. Bổ sung 16 công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn thị xã Thuận Thành và thị xã Quế Võ và huyện Tiên Du, diện tích 63,11 ha (trong đó đất trồng lúa 59,13 ha) (Chi tiết có Phụ lục 03 kèm theo).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo các cơ quan liên quan tổ chức rà soát, xử lý và công bố công khai việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, điều chỉnh, hủy bỏ việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất đã được ghi trong kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX, kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 25 tháng 4 năm 2025 và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TIÊN DU ĐƯA RA KHỎI NGHỊ QUYẾT SỐ 374/NQ-HĐND NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 2024 VÀ SỐ 386/NQ-HĐND NGÀY 17/01/2025 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 425/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Tên dự án, công trình | Chủ đầu tư/Nhà đầu tư đề xuất | Tổng diện tích (ha) | Sử dụng vào đất trồng lúa (ha) | Ghi chú |
| 1 | Ban chỉ huy quân sự xã Nội Duệ | UBND xã | 0,05 | 0,05 | STT 1, NQ 374 |
| 2 | Trụ sở Công an xã Nội Duệ | Công an Tỉnh | 0,05 | 0,05 | STT 2, NQ 374 |
| 3 | Khu văn hóa thể thao và khuôn viên cây xanh thôn Chi Hồ (Nhà văn hóa thôn Chi Hồ) | UBND xã | 3,00 | 2,90 | STT 21, NQ 374 |
| 4 | Trường THCS xã Việt Đoàn | Ban QLDA huyện | 3,35 | 3,30 | STT 19, NQ 374 |
| 5 | Trụ sở UBND xã Nội Duệ | UBND xã | 1,50 | 1,50 | STT 64, NQ 374 |
| 6 | Mở rộng trụ sở UBND xã Cảnh Hưng | UBND xã | 0,90 | 0,90 | STT 65, NQ 374 |
| 7 | Trụ sở Khu hành chính huyện | Ban QLDA huyện | 1,00 | 1,00 | STT 66, NQ 374 |
| 8 | Trụ sở Văn phòng đăng ký đất đai | VPĐK tỉnh | 0,25 | 0,25 | STT 67, NQ 374 |
| 9 | Trụ sở Ngân hàng chính sách | Ngân hàng chính sách | 0,25 | 0,25 | STT 68, NQ 374 |
| 10 | Trụ sở Tòa án nhân dân huyện Tiên Du | Tòa án tỉnh Bắc Ninh | 1,00 | 1,00 | STT 69, NQ 374 |
| 11 | Trung tâm văn hóa thể thao xã Tri Phương (Giai đoạn I) | UBND xã | 2,40 | 2,40 | STT 3, NQ 386 |
| 12 | Hạ tầng khu đất xây dựng các công trình thể thao huyện Tiên Du | Ban QLDA huyện | 4,75 | 4,75 | STT 5, NQ 386 |
| 13 | Trung tâm văn hóa thể thao xã Hoàn Sơn | UBND xã | 1,58 | 1,58 | STT 7, NQ 386 |
| 14 | Trung tâm văn hóa thể thao xã Lạc Vệ | UBND xã | 2,27 | 2,27 | STT 9, NQ 386 |
| 15 | Trung tâm văn hóa thể thao xã Hiên Vân | UBND xã | 1,06 | 1,06 | STT 11, NQ 386 |
| 16 | Trung tâm văn hóa thể thao xã Phật Tích | UBND xã | 1,80 | 1,80 | STT 12, NQ 386 |
| 17 | Trung tâm văn hóa thể thao xã Liên Bão | UBND xã | 1,80 | 1,80 | STT 15, NQ 386 |
| 18 | Dự án đầu tư xây dựng đường nhánh nội bộ trung tâm hành chính mới huyện Tiên Du (giai đoạn 2) | Ban QLDA huyện | 2,80 | 2,80 | STT 16, NQ 386 |
| 19 | Đường giao thông khu trung tâm hành chính xã Liên Bão | UBND xã | 1,00 | 0,90 | STT 17, NQ 386 |
| 20 | Dự án công viên, cây xanh, thể thao xã Hiên Vân | UBND xã | 1,50 | 1,50 | STT 19, NQ 386 |
| 21 | Dự án ĐTXD Khu văn hóa, thể thao, cây xanh xã Phú Lâm | UBND xã | 0,90 | 0,90 | STT 20, NQ 386 |
| 22 | Dự án công viên cây xanh xã Phú Lâm | UBND xã | 2,80 | 2,80 | STT 21, NQ 386 |
| Tổng số 22 công trình, dự án |
| 36,01 | 35,76 |
| |
PHỤ LỤC 02:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ QUẾ VÕ ĐƯA RA KHỎI NGHỊ QUYẾT SỐ 374/NQ-HĐND NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 2024 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 425/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Tên dự án, công trình | Chủ đầu tư/Nhà đầu tư đề xuất | Nghị quyết 374/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của HĐND tỉnh | Ghi chú | |
| Tổng diện tích (ha) | Sử dụng vào đất trồng lúa (ha) | ||||
| 1 | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp; Hạng mục: Xây mới nhà làm việc, kho bảo quản và cửa hàng trưng bày giới thiệu sản phẩm | Trung tâm dịch vụ nông nghiệp thị xã Quế Võ | 1,30 | 1,20 | STT 18 |
| 2 | Xây dựng Trường THCS xã Mộ Đạo | BQL DA thị xã Quế Võ | 1,25 | 1,00 | STT 35 |
| 3 | Xây dựng Trung tâm văn hóa - thể thao thị xã | BQL DA thị xã Quế Võ | 2,00 | 1,50 | STT 49 |
| 4 | ĐTXD hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở dịch vụ phát triển kinh tế - xã hội tại xã Yên Giả, thị xã Quế Võ - Vành đai 4 | UBND xã Chi Lăng | 2,70 | 2,30 | STT 107 |
| Tổng số 04 công trình, dự án |
| 7,25 | 6,00 |
| |
PHỤ LỤC 03:
DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT; DỰ ÁN PHẢI CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT MÀ CÓ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ QUẾ VÕ, THỊ XÃ THUẬN THÀNH VÀ HUYỆN TIÊN DU
(Kèm theo Nghị quyết số 425/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Tên dự án, công trình | Chủ đầu tư/Nhà đầu tư đề xuất | Tổng diện tích (ha) | Sử dụng vào đất trồng lúa (ha) | Địa điểm | Ghi chú | |
| Xã, thị trấn | Huyện, Thị xã | ||||||
| 1 | Khu thương mại dịch vụ và cửa hàng xăng dầu | Lựa chọn nhà đầu tư | 2,6 | 2,5 | Liên Bão | Tiên Du |
|
| 2 | Khu thương mại dịch vụ | Lựa chọn nhà đầu tư | 0,25 | 0,25 | Liên Bão | Tiên Du |
|
| 3 | Khu nhà ở tại xã Đại Đồng | Lựa chọn nhà đầu tư | 3 | 2,8 | Đại Đồng | Tiên Du |
|
| 4 | Khu đô thị mới và hồ điều hòa | Lựa chọn nhà đầu tư | 27 | 25 | Liên Bão | Tiên Du |
|
| 5 | Xây dựng HTKT khu nhà ở đấu giá QSDĐ tạo vốn tại xã Việt Đoàn | Lựa chọn nhà đầu tư | 3,5 | 3,4 | Việt Đoàn | Tiên Du |
|
| 6 | Dự án ĐTXD nhà máy nước mặt thành phố Bắc Ninh (hạng mục: Tuyến ống truyền tải) | Liên danh Công ty CP nước sạch Bắc Ninh và Công ty CP tập đoàn Long Phương | 1,8 | 1,8 | Lạc Vệ | Tiên Du |
|
| 7 | TBA 220kV Bắc Ninh 4 (Bao gồm diện tích trạm biến áp và đường cải tạo vào TBA 220kV) | Ban QLDA công trình điện Miền Bắc | 5,7 | 4,76 | Lim | Tiên Du |
|
| 8 | Đường dây 220kV Bắc Ninh 4 - Đông Anh | Ban QLDA công trình điện Miền Bắc | 0,95 | 0,95 | Lim | Tiên Du |
|
| 9 | Chợ dân sinh Việt Đoàn | Lựa chọn nhà đầu tư | 1,72 | 1,72 | Việt Đoàn | Tiên Du |
|
| 10 | Chợ dân sinh Liên Bão | Lựa chọn nhà đầu tư | 0,52 | 0,52 | Liên Bão | Tiên Du |
|
| 11 | Chợ dân sinh Phú Lâm | Lựa chọn nhà đầu tư | 2,4 | 2,4 | Phú Lâm | Tiên Du |
|
| 12 | Trung tâm đào tạo nghề tại xã Lạc Vệ | Công ty CP tập đoàn DABACO Việt Nam | 5,00 | 5,00 | Lạc Vệ | Tiên Du |
|
| 13 | Đầu tư xây dựng Chùa núi Đông Du | Chùa núi Đông Du | 1,00 | 0,80 | Đào Viên | Quế Võ |
|
| 14 | Dải cây xanh xung quanh nhà máy xử lý rác thải | Phòng Nông nghiệp và Môi trường thị xã Quế Võ | 0,34 | 0,21 | Phù Lãng | Quế võ |
|
| 15 | Đầu tư xây dựng Hồ sơ lắng nhà máy nước mặt thành phố Bắc Ninh | Công ty cổ phần nước sạch Bắc Ninh | 6,50 | 6,40 | Chi Lăng | Quế Võ |
|
| 16 | Dự án thay đổi nguồn nước ngầm sang sử dụng nước mặt và nâng công suất trạm nước sạch phường Song Hồ | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bắc Ninh | 0,83 | 0,62 | Hồ, Song Hồ | Thuận Thành |
|
| Tổng số: 16 công trình, dự án |
| 63,11 | 59,13 |
|
|
| |
Nghị quyết 425/NQ-HĐND điều chỉnh và thông qua bổ sung Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất mà có diện tích đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 425/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 25/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Nguyễn Hương Giang
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
