Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 10/NQ-HĐND | Tiền Giang, ngày 29 tháng 4 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA DANH MỤC BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2025 PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Danh mục công trình, dự án thực hiện năm 2025 phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;
Xét Tờ trình số 186/TTr-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết thông qua Danh mục bổ sung, điều chỉnh công trình, dự án thực hiện năm 2025 phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Công văn số 3047/UBND-KT ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giải trình ý kiến thẩm tra đối với các dự thảo Nghị quyết; Báo cáo Thẩm tra số 143/BC-HĐND ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh Danh mục công trình, dự án thực hiện năm 2025 phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh, như sau:
1. Tổng số công trình, dự án thuộc nguồn vốn ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh phải thu hồi đất là 16 công trình, dự án với tổng diện tích đất thu hồi là 106,25 ha, trong đó:
- Đất trồng lúa: 19,20 ha;
- Đất rừng sản xuất: 25,62 ha;
- Các loại đất khác: 61,43 ha.
2. Tổng số công trình, dự án thuộc nguồn vốn ngân sách cấp huyện phải thu hồi đất là 08 công trình, dự án với tổng diện tích đất thu hồi là 12,56 ha, trong đó:
- Đất trồng lúa: 7,14 ha;
- Các loại đất khác: 5,42 ha.
3. Tổng số công trình, dự án thuộc nguồn vốn ngoài ngân sách, đầu tư qua ngành phải thu hồi đất là 04 công trình, dự án với tổng diện tích đất thu hồi là 207,78 ha, trong đó:
- Đất trồng lúa: 15,17 ha;
- Các loại đất khác: 192,61 ha.
4. Hủy bỏ 01 công trình, dự án thuộc nguồn vốn ngoài ngân sách, đầu tư qua ngành phải thu hồi đất tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/NQ-HĐND.
(Đính kèm Phụ lục I, II, III)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2025 PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG (VỐN ĐẦU TƯ CÔNG)
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
| STT | Tên công trình, dự án | Địa điểm thực hiện công trình, dự án (cấp xã) | Tổng diện tích dự án (ha) | Diện tích cần thu hồi đất (ha) | Trong đó | Nguồn vốn đầu tư | Ghi chú | |||
| Đất lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng sản xuất | Đất khác | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| A. NHÓM CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH, NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG PHÂN BỔ |
|
|
|
|
|
|
| |||
| I. Thành phố Mỹ Tho (Có 01 công trình, dự án) | 0,03 | 0,03 |
|
|
| 0,03 |
|
| ||
| 1 | Đường tỉnh 864 (Đường dọc sông Tiền) | Xã Tân Mỹ Chánh | 0,03 | 0,03 |
|
|
| 0,03 | Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
|
| II. Thành phố Gò Công (Có 01 công trình, dự án) | 0,45 | 0,45 |
|
|
| 0,45 |
|
| ||
| 1 | Cầu Nguyễn Huệ, thành phố Gò Công | Các phường: 1,5 | 0,45 | 0,45 |
|
|
| 0,45 | Ngân sách tỉnh | Điều chỉnh diện tích thu hồi từ 0,22 ha thành 0,45 ha |
| III. Thị xã Cai Lậy (Có 07 công trình, dự án) | 36,14 | 25,05 | 8,85 |
|
| 16,20 |
|
| ||
| 1 | Đường huyện 58B (Võ Việt Tân nối dài) | Các phường, xã: 3, Mỹ Hạnh Trung, Tân Bình | 9,93 | 9,93 | 0,60 |
|
| 9,33 | Ngân sách tỉnh |
|
| 2 | Đường Cao Đăng Chiếm nối dài | Các phường: 3, Nhị Mỹ | 0,77 | 0,77 | 0,20 |
|
| 0,57 | Ngân sách tỉnh |
|
| 3 | Nâng cấp, mở rộng đường Ấp Bắc (đoạn từ cầu Trường Tín đến ĐH 53) | Các phường, xã: 4, Nhị Mỹ, Tân Hội | 5,46 | 3,15 | 0,55 |
|
| 2,60 | Ngân sách tỉnh |
|
| 4 | Đường Lộ Dây Thép (đoạn thị xã Cai Lậy) | Các xã: Tân Hội, Tân Phú | 7,56 | 3,60 | 2,54 |
|
| 1,06 | Ngân sách tỉnh |
|
| 5 | Nâng cấp, mở rộng ĐH.53 (đoạn đoạn từ Cầu Vĩ đến ĐH.59) | Các xã: Tân Hội, Mỹ Hạnh Đông | 3,93 | 1,57 | 0,46 |
|
| 1,11 | Ngân sách tỉnh |
|
| 6 | Đường Bà Thửa - Xã Tân Bình | Các xã: Tân Bình, Bình Phú | 4,60 | 4,60 | 4,10 |
|
| 0,50 | Ngân sách tỉnh |
|
| 7 | Nâng cấp, mở rộng ĐH.63 | Xã Thanh Hòa | 3,89 | 1,43 | 0,40 |
|
| 1,03 | Ngân sách tỉnh |
|
| IV. Huyện Chợ Gạo (Có 04 công trình, dự án) | 2,38 | 1,38 |
|
|
| 1,38 |
|
| ||
| 1 | Nâng cấp, mở rộng khu mộ Âu Dương Lân | Xã Phú Kiết | 0,23 | 0,13 |
|
|
| 0,13 | Ngân sách tỉnh |
|
| 2 | Kè Kênh Ngang (đoạn từ cầu Trần Văn Ưng đến cống Ông Văn C), thị trấn Chợ Gạo | Thị trấn Chợ Gạo | 0,05 | 0,05 |
|
|
| 0,05 | Ngân sách tỉnh |
|
| 3 | Cống rạch Chợ, huyện Chợ Gạo | Xã Hòa Định, thị trấn Chợ Gạo | 0,10 | 0,10 |
|
|
| 0,10 | Ngân sách tỉnh |
|
| 4 | Trường THPT Trần Văn Hoài | Xã Tân Thuận Bình | 2,00 | 1,10 |
|
|
| 1,10 | Ngân sách tỉnh |
|
| V. Huyện Tân Phước (Có 01 công trình, dự án) | 166,84 | 59,84 | 10,35 |
| 25,62 | 23,87 |
|
| ||
| 1 | Mở rộng Khu bảo tồn sinh thái Đồng Tháp Mười | Xã Thạnh Tân | 166,84 | 59,84 | 10,35 |
| 25,62 | 23,87 | Ngân sách tỉnh |
|
| VI. Huyện Gò Công Đông (Có 01 công trình, dự án) | 9,50 | 9,50 |
|
|
| 9,50 |
|
| ||
| 1 | Đường tỉnh 864 (Đường dọc sông Tiền) | Xã Tân Thành | 9,50 | 9,50 |
|
|
| 9,50 | Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
|
| VII. Huyện Tân Phú Đông (Có 01 công trình, dự án) | 13,74 | 10,00 |
|
|
| 10,00 |
|
| ||
| 1 | Dự án ĐT,877B (đoạn ngã ba Cây Dông đến đầu Cồn Ngang) | Xã Phú Tân | 13,74 | 10,00 |
|
|
| 10,00 | Ngân sách tỉnh | Điều chỉnh diện tích thu hồi từ 6,3ha thành 10ha |
| 16 | Tổng | 229,08 | 106,25 | 19,20 |
| 25,62 | 61,43 |
|
| |
| B. NHÓM CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN |
|
|
|
|
|
|
| |||
| I. Thành phố Gò Công (Có 01 công trình, dự án) | 10,30 | 10,30 | 6,04 |
|
| 4,26 |
|
| ||
| 1 | Khu tái định cư Bình Đông | Xã Bình Đông | 10,30 | 10,30 | 6,04 |
|
| 4,26 | Ngân sách huyện | Nhà nước đầu tư |
| II. Huyện Chợ Gạo (Có 02 công trình, dự án) | 1,34 | 0,86 |
|
|
| 0,86 |
|
| ||
| 1 | Trường THCS Tân Bình Thạnh (mở rộng) | Xã Tân Bình Thạnh | 0,68 | 0,20 |
|
|
| 0,20 | Ngân sách huyện |
|
| 2 | Trường Mầm non Hòa Định | Xã Hòa Định | 0,66 | 0,66 |
|
|
| 0.66 | Ngân sách huyện |
|
| III. Huyện Châu Thành (Có 01 công trình, dự án) | 0,11 | 0,11 |
|
|
| 0,11 |
|
| ||
| 1 | Công an xã Long Hưng | Xã Long Hưng | 0,11 | 0,11 |
|
|
| 0,11 | Ngân sách huyện |
|
| IV. Huyện Cai Lậy (Có 03 công trình, dự án) | 1,25 | 1,25 | 1,10 |
|
| 0,15 |
|
| ||
| 1 | Đường nối vào trường Mầm non ấp 10, xã Mỹ Thành Nam | Xã Mỹ Thành Nam | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
|
|
| Ngân sách huyện |
|
| 2 | Trường Mầm non Bình Phú (chi bồi thường, hỗ trợ đất đai và các tài sản trên đất) | Thị trấn Bình Phú | 0,50 | 0,50 | 0,40 |
|
| 0,10 | Ngân sách huyện |
|
| 3 | Trường Mầm non Phú Cường (chi bồi thường, hỗ trợ đất đai và các tài sản trên đất) | Xã Phú Cường | 0,55 | 0,55 | 0,50 |
|
| 0,05 | Ngân sách huyện |
|
| V. Huyện Cái Bè (Có 01 công trình, dự án) | 0,04 | 0,04 |
|
|
| 0,04 |
|
| ||
| 1 | Đường vào khu mộ Lãnh binh Nguyễn Văn Cẩn | Xã Mỹ Lợi A | 0,04 | 0,04 |
|
|
| 0,04 | Ngân sách huyện |
|
| 8 | Tổng | 13,04 | 12,56 | 7,14 |
|
| 5,42 |
|
| |
| 24 | TỔNG CỘNG | 242,12 | 118,81 | 26,34 |
| 25,62 | 66,85 |
|
| |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2025 PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG (VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH, ĐẦU TƯ QUA NGÀNH)
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
| STT | Tên công trình, dự án | Địa điểm thực hiện công trình, dự án (cấp xã) | Tổng diện tích dự án (ha) | Diện tích cần thu hồi đất (ha) | Trong đó | Nguồn vốn đầu tư | Hình thức đầu tư | Ghi chú | |||
| Đất lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng sản xuất | Đất khác | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I. Thành phố Mỹ Tho (Có 01 công trình, dự án) | 185,00 | 185,00 | 1,95 |
|
| 183,05 |
|
|
| ||
| 1 | Khu đô thị Đông Bắc, thành phố Mỹ Tho | Xã Đạo Thạnh | 185,00 | 185,00 | 1,95 |
|
| 183,05 | Mời gọi đầu tư | Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | có trong NQ số 44/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 của HĐND tỉnh |
| II. Thành phố Gò Công (Có 01 công trình, dự án) | 12,03 | 12,03 | 8,00 |
|
| 4,03 |
|
|
| ||
| 1 | Công viên nghĩa trang nhân dân thành phố Gò Công | Xã Tân Trung | 12,03 | 12,03 | 8,00 |
|
| 4,03 | Mời gọi đầu tư | Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | có trong NQ số 44/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 của HĐND tỉnh |
| III. Huyện Tân Phước (Có 01 công trình, dự án) | 1,13 | 1,13 |
|
|
| 1,13 |
|
|
| ||
| 1 | Đường dẫn vào Khu công nghiệp Tân Phước 1 | Xã Tân Lập 1 | 1,13 | 1,13 |
|
|
| 1,13 | Vốn doanh nghiệp |
|
|
| IV. Huyện Tân Phú Đông (Có 01 công trình, dự án) | 9,62 | 9,62 | 5,22 |
|
| 4,40 |
|
|
| ||
| 1 | Dự án Khu dân cư Phú Thạnh | Xã Phú Thạnh | 9,62 | 9,62 | 5,22 |
|
| 4,40 | Mời gọi đầu tư | Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | có trong NQ số 44/NQ-HĐND ngày 09/12/2024 của HĐND tỉnh |
| 4 | TỔNG CỘNG | 207,78 | 207,78 | 15,17 |
|
| 192,61 |
|
|
| |
PHỤ LỤC III
HỦY BỎ CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN NĂM 2025 PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG (VỐN NGOÀI NGÂN SÁCH, ĐẦU TƯ QUA NGÀNH)
(Kèm theo Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
| STT | Tên công trình, dự án | Địa điểm thực hiện công trình, dự án | Tổng diện tích dự án (ha) | Diện tích cần thu hồi đất (ha) | Trong đó | Nguồn vốn đầu tư | Ghi chú | |||
| Đất lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng sản xuất | Đất khác | |||||||
| I. Huyện Cai Lậy (Có 01 công trình, dự án) | 18,00 | 8,00 | 4,68 |
|
| 3,32 |
|
| ||
| 1 | Mở rộng Trạm dừng nghỉ Trung Lương - Mỹ Thuận | Xã Phú Nhuận | 18,00 | 8,00 | 4,68 |
|
| 3,32 | Vốn doanh nghiệp | Không thuộc diện thu hồi đất (nhà đầu tư đã có đất do thỏa thuận nhận chuyển nhượng) |
| 1 | TỔNG CỘNG | 18,00 | 8,00 | 4,68 |
|
| 3,32 |
|
| |
- 1Nghị quyết 12/NQ-HĐND chấp thuận điều chỉnh danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 2Nghị quyết 11/NQ-HĐND thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất để thực hiện trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (bổ sung)
- 3Nghị quyết 21/NQ-HĐND phê duyệt Danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2025
- 4Nghị quyết 31/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất, danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 5Nghị quyết 16/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2025
- 6Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND hủy bỏ Danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (lần 2)
- 7Nghị quyết 39/NQ-HĐND năm 2025 thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Huế (đợt 2) và điều chỉnh Danh mục tại phụ lục I Nghị quyết 122/NQ-HĐND
- 8Nghị quyết 62/NQ-HĐND năm 2025 thông qua điều chỉnh và bổ sung danh mục các dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 9Nghị quyết 41/NQ-HĐND năm 2025 thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 10Nghị quyết 310/NQ-HĐND thông qua danh mục các dự án, công trình thu hồi đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 06 năm 2025; điều chỉnh diện tích dự án, diện tích thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với dự án, công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh thông qua
- 1Luật Đất đai 2024
- 2Nghị định 102/2024/NĐ-CP hướng dẫn Luật Đất đai
- 3Luật sửa đổi Luật Đất đai, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Các tổ chức tín dụng 2024
- 4Nghị quyết 12/NQ-HĐND chấp thuận điều chỉnh danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 5Nghị quyết 11/NQ-HĐND thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất để thực hiện trong năm 2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc (bổ sung)
- 6Nghị quyết 21/NQ-HĐND phê duyệt Danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2025
- 7Nghị quyết 31/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất, danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2025 trên địa bàn Thành phố Hà Nội
- 8Nghị quyết 16/NQ-HĐND thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2025
- 9Nghị quyết 09/2025/NQ-HĐND hủy bỏ Danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (lần 2)
- 10Nghị quyết 39/NQ-HĐND năm 2025 thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Huế (đợt 2) và điều chỉnh Danh mục tại phụ lục I Nghị quyết 122/NQ-HĐND
- 11Nghị quyết 62/NQ-HĐND năm 2025 thông qua điều chỉnh và bổ sung danh mục các dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 12Nghị quyết 41/NQ-HĐND năm 2025 thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 13Nghị quyết 310/NQ-HĐND thông qua danh mục các dự án, công trình thu hồi đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh đợt 06 năm 2025; điều chỉnh diện tích dự án, diện tích thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với dự án, công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh thông qua
Nghị quyết 10/NQ-HĐND thông qua Danh mục bổ sung, điều chỉnh công trình, dự án thực hiện năm 2025 phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Số hiệu: 10/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 29/04/2025
- Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang
- Người ký: Châu Thị Mỹ Phương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/04/2025
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
