Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 08/2026/NQ-HĐND | Hà Nội, ngày 11 tháng 5 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC MỘT SỐ KỲ THI ÁP DỤNG ĐỐI VỚI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CỦA THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủ đô số 39/2024/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội và Tờ trình số 121/TTr-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc bổ sung nội dung Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố; báo cáo thẩm tra số 45/BC-VHXH ngày 08 tháng 5 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân Thành phố; báo cáo giải trình, tiếp thu số 156/BC-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo của thành phố Hà Nội.
b) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến công tác chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội.
Điều 2. Nội dung chi, mức chi
1. Đối với Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia:
(Chi tiết tại phụ lục số 01 kèm theo)
2. Đối với Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông:
(Chi tiết tại phụ lục số 02 kèm theo)
3. Đối với Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông, lớp 10 chuyên trung học phổ thông:
(Chi tiết tại phụ lục số 03 kèm theo)
4. Đối với Kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp Thành phố:
(Chi tiết tại phụ lục số 04 kèm theo)
5. Đối với Ban chỉ đạo thi và tuyển sinh phường, xã (cấp xã):
(Chi tiết tại phụ lục số 05 kèm theo)
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
1. Nguồn ngân sách theo phân cấp (riêng năm 2026, ngân sách Thành phố bổ sung có mục tiêu cho các phường, xã).
2. Nguồn kinh phí hợp pháp khác (nếu có).
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố:
Tổ chức thực hiện Nghị quyết; chỉ đạo làm tốt công tác tuyên truyền về Nghị quyết quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của thành phố Hà Nội; chịu trách nhiệm về tính khách quan, chính xác của các số liệu trong hồ sơ trình.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Hà Nội phối hợp tuyên truyền và tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 5 năm 2026.
2. Nghị quyết này thay thế Phụ lục 07 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố về việc quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội và Phụ lục 01 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố.
3. Bãi bỏ Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định một số nội dung, mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội khóa XVII, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 11 tháng 5 năm 2026./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC SỐ 01
QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA
(CÔNG TÁC IN SAO ĐỀ THI VÀ COI THI)
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
I. Nội dung chi, mức chi:
| Số TT | NỘI DUNG CHI | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
| 1 | Hội đồng coi thi | ||
| a | Chủ tịch | Người/ngày | 920.000 |
| b | Phó Chủ tịch | Người/ngày | 890.000 |
| c | Thư ký, cơ yếu, giám thị, ủy viên kỹ thuật | Người/ngày | 690.000 |
| d | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 380.000 |
| 2 | Ban in sao đề thi | ||
| a | Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 990.000 |
| b | Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 820.000 |
| c | Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly) | Người/ngày | 690.000 |
| d | Công an, cơ yếu, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly) | Người/ngày | 690.000 |
| đ | Công an, Bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 380.000 |
II. Nguyên tắc chi:
- Đối với các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tu số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Mức chi trên được tính với thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.
- Thời gian làm việc ngày lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).
- Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.
PHỤ LỤC SỐ 02
QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
I. Nội dung chi, mức chi:
| Số TT | NỘI DUNG CHI | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
| 1 | Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 1.150.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 1.040.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 820.000 |
| d | Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 440.000 |
| 2 | Hội đồng thi | ||
| a | Chủ tịch | Người/ngày | 1.040.000 |
| b | Phó Chủ tịch | Người/ngày | 990.000 |
| c | Ủy viên | Người/ngày | 820.000 |
| 3 | Ban Thư ký Hội đồng thi | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 990.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 860.000 |
| c | Ủy viên | Người/ngày | 690.000 |
| 4 | Ban in sao đề thi | ||
| a | Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 990.000 |
| b | Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 820.000 |
| c | Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly) | Người/ngày | 690.000 |
| d | Công an, cơ yếu, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly) | Người/ngày | 690.000 |
| đ | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 380.000 |
| 5 | Ban Vận chuyển và bàn giao đề thi | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 990.000 |
| b | Ủy viên | Người/ngày | 690.000 |
| c | Công an | Người/ngày | 380.000 |
| 6 | Ban Coi thi | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 920.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 890.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 690.000 |
| d | Trưởng Điểm thi | Người/ngày | 860.000 |
| đ | Phó Trưởng Điểm thi | Người/ngày | 820.000 |
| e | Thư ký, giám thị, giám sát phòng thi | Người/ngày | 690.000 |
| g | Trật tự viên, y tế, công an, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 380.000 |
| 7 | Ban Làm phách bài thi tự luận | ||
| a | Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 990.000 |
| b | Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 820.000 |
| c | Ủy viên (làm việc cách ly) | Người/ngày | 690.000 |
| d | Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly) | Người/ngày | 690.000 |
| đ | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 380.000 |
| 8 | Ban Chấm thi | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 990.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 820.000 |
| c | Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm | Người/ngày | 690.000 |
| d | Tiền công chấm bài thi tự luận, chấm bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 770.000 |
| đ | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 380.000 |
| 9 | Ban Phúc khảo | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 990.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 820.000 |
| c | Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm | Người/ngày | 690.000 |
| d | Tiền công chấm bài phúc khảo thi tự luận, thi trắc nghiệm | Người/ngày | 770.000 |
| đ | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 380.000 |
| 10 | Công tác kiểm tra | ||
| 10.1 | Chuẩn bị thi; Coi thi |
|
|
| a | Trưởng đoàn | Người/ngày | 860.000 |
| b | Phó Trưởng đoàn | Người/ngày | 820.000 |
| c | Thành viên | Người/ngày | 690.000 |
| 10.2 | Chấm thi; Phúc khảo | ||
| a | Trưởng đoàn | Người/ngày | 820.000 |
| b | Phó Trưởng đoàn | Người/ngày | 780.000 |
| c | Thành viên | Người/ngày | 690.000 |
II. Nguyên tắc chi:
- Đối với các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư sô 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Mức chi trên được tính với thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.
- Thời gian làm việc ngày lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).
- Tnrờng hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.
PHỤ LỤC SỐ 03
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
I. Nội dung chi, mức chi:
| Số TT | NỘI DUNG CHI | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
| I | Ban Chỉ đạo và Hội đồng thi | ||
| 1 | Ban Chỉ đạo thi cấp tỉnh | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 920.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 830.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 660.000 |
| d | Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 350.000 |
| 2 | Hội đồng thi |
|
|
| a | Chủ tịch | Người/ngày | 830.000 |
| b | Phó Chủ tịch | Người/ngày | 790.000 |
| c | Ủy viên | Người/ngày | 660.000 |
| 3 | Ban Thư ký Hội đồng thi |
|
|
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 790.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 690.000 |
| c | Ủy viên | Người/ngày | 550.000 |
| II | Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông | ||
| 1 | Chi xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm | ||
| 1.1 | Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi trắc nghiệm |
|
|
| a | Chủ trì | Người/ngày | 1.230.000 |
| b | Thành viên | Người/ngày | 800.000 |
| 1.2 | Soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 56.000 |
| 1.3 | Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 48.000 |
| 1.4 | Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 40.000 |
| 1.5 | Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 28.000 |
| 1.6 | Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 8.000 |
| 1.7 | Thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm |
|
|
| a | Chủ trì | Người/ngày | 1.230.000 |
| b | Thành viên | Người/ngày | 800.000 |
| 2 | Chi ra đề thi | ||
| 2.1 | Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi (đối với đề tự luận và trắc nghiệm) |
|
|
| a | Chủ trì | Người/ngày | 920.000 |
| b | Thành viên | Người/ngày | 610.000 |
| 2.2 | Ra đề đề xuất (đối với môn thi tự luận) | Đề | 480.000 |
| 2.3 | Ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm |
|
|
| a | Đề thi trắc nghiệm | Người/ngày | 1.230.000 |
| b | Đề thi tự luận | Người/ngày | 1.230.000 |
| 2.4 | Hội đồng ra đề thi |
|
|
| a | Chủ tịch (làm việc cách ly) | Người/ngày | 920.000 |
| b | Phó Chủ tịch (làm việc cách ly) | Người/ngày | 740.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, công an (làm việc cách ly) | Người/ngày | 610.000 |
| d | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 300.000 |
| 3 | Ban in sao đề thi | ||
| a | Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 790.000 |
| b | Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 660.000 |
| c | Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly) | Người/ngày | 550.000 |
| d | Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly) | Người/ngày | 550.000 |
| đ | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 300.000 |
| 4 | Ban Vận chuyển và bàn giao đề thi | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 790.000 |
| b | Ủy viên | Người/ngày | 550.000 |
| c | Công an | Người/ngày | 300.000 |
| 5 | Ban Coi thi | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 740.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 710.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 550.000 |
| d | Trưởng Điểm thi | Người/ngày | 690.000 |
| d | Phó Trưởng Điểm thi | Người/ngày | 660.000 |
| e | Thư ký, giám thị, giám sát phòng thi | Người/ngày | 550.000 |
| g | Trật tự viên, y tế, công an, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 300.000 |
| 6 | Ban Làm phách bài thi tự luận | ||
| a | Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 790.000 |
| b | Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 660.000 |
| c | Ủy viên (làm việc cách ly) | Người/ngày | 550.000 |
| d | Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly) | Người/ngày | 550.000 |
| đ | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 300.000 |
| 7 | Hội đồng/Ban Chấm thi | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 790.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 660.000 |
| c | Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm | Người/ngày | 550.000 |
| d | Tiền công chấm bài thi tự luận, chấm bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 620.000 |
| đ | Tiền công cho tổ trưởng tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) | Người/đợt chấm thi | 240.000 |
| e | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 300.000 |
| 8 | Hội đồng/Ban Phúc khảo | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 790.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 660.000 |
| c | Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm | Người/ngày | 550.000 |
| d | Tiền công chấm phúc khảo bài thi tự luận, bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 620.000 |
| đ | Tiền công cho tổ trưởng tổ chấm thi phúc khảo (ngoài tiền công chấm thi) | Người/đợt chấm thi | 240.000 |
| e | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 300.000 |
| 9 | Công tác kiểm tra | ||
| 9.1 | Chuẩn bị thi; Coi thi | ||
| a | Trưởng đoàn | Người/ngày | 690.000 |
| b | Phó Trưởng đoàn | Người/ngày | 660.000 |
| c | Thành viên | Người/ngày | 550.000 |
| 9.2 | Chấm thi; Phúc khảo | ||
| a | Trưởng đoàn | Người/ngày | 660.000 |
| b | Phó Trưởng đoàn | Người/ngày | 630.000 |
| c | Thành viên | Người/ngày | 550.000 |
| III | Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông chuyên | ||
| 1 | Chi xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm | ||
| 1.1 | Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi trắc nghiệm |
|
|
| a | Chủ trì | Người/ngày | 1.230.000 |
| b | Thành viên | Người/ngày | 800.000 |
| 1.2 | Soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 56.000 |
| 1.3 | Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 48.000 |
| 1.4 | Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 40.000 |
| 1.5 | Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 28.000 |
| 1.6 | Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 8.000 |
| 1.7 | Thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm |
|
|
| a | Chủ trì | Người/ngày | 1.230.000 |
| b | Thành viên | Người/ngày | 800.000 |
| 2 | Chi ra đề thi | ||
| 2.1 | Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi (đối với đề tự luận và trắc nghiệm) |
|
|
| a | Chủ trì | Người/ngày | 920.000 |
| b | Thành viên | Người/ngày | 610.000 |
| 2.2 | Ra đề đề xuất môn chuyên (đối với môn tự luận, thi nói, thi thực hành, thi tin học) | Đề | 600.000 |
| 2.3 | Ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm |
|
|
| a | Đề thi trắc nghiệm | Người/ngày | 1.230.000 |
| b | Đề thi tự luận, thi nói, thi thực hành | Người/ngày | 1.230.000 |
| 2.4 | Hội đồng ra đề thi |
|
|
| a | Chủ tịch (làm việc cách ly) | Người/ngày | 920.000 |
| b | Phó Chủ tịch (làm việc cách ly) | Người/ngày | 740.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, công an (làm việc cách ly) | Người/ngày | 610.000 |
| d | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 300.000 |
| 3 | Ban in sao đề thi | ||
| a | Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 790.000 |
| b | Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 660.000 |
| c | Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly) | Người/ngày | 550.000 |
| d | Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly) | Người/ngày | 550.000 |
| đ | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 300.000 |
| 4 | Ban Vận chuyển và bàn giao đề thi | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 790.000 |
| b | Ủy viên | Người/ngày | 550.000 |
| c | Công an | Người/ngày | 300.000 |
| 5 | Ban Coi thi | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 740.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 710.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 550.000 |
| d | Trưởng Điểm thi | Người/ngày | 690.000 |
| đ | Phó Trưởng Điểm thi | Người/ngày | 660.000 |
| e | Thư ký, giám thị, giám sát phòng thi | Người/ngày | 550.000 |
| g | Trật tự viên, y tế, công an, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 300.000 |
| 6 | Ban Làm phách bài thi tự luận | ||
| a | Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 790.000 |
| b | Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 660.000 |
| c | Ủy viên (làm việc cách ly) | Người/ngày | 550.000 |
| d | Công an, nhân viên phục vụ, bảo vệ (làm việc cách ly) | Người/ngày | 550.000 |
| đ | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 300.000 |
| 7 | Hội đồng/Ban Chấm thi (bài thi tự luận, bài thi trắc nghiệm, bài thi nói, bài thi thực hành) | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 790.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 660.000 |
| c | Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm | Người/ngày | 550.000 |
| d | Tiền công chấm bài thi môn chuyên | Người/ngày | 770.000 |
| đ | Tiền công cho Tổ trưởng tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) | Người/đợt chấm thi | 240.000 |
| e | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 300.000 |
| 8 | Hội đồng/Ban Phúc khảo | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 790.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 660.000 |
| c | Ủy viên, giám sát chấm thi trắc nghiệm | Người/ngày | 550.000 |
| d | Tiền công chấm phúc khảo bài thi môn chuyên | Người/ngày | 770.000 |
| đ | Tiền công cho Tổ trưởng tổ chấm thi phúc khảo (ngoài tiền công chấm thi) | Người/đợt chấm thi | 240.000 |
| e | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 300.000 |
| 9 | Công tác kiểm tra | ||
| 9.1 | Chuẩn bị thi; Coi thi | ||
| a | Trưởng đoàn | Người/ngày | 690.000 |
| b | Phó Trưởng đoàn | Người/ngày | 660.000 |
| c | Thành viên | Người/ngày | 550.000 |
| 9.2 | Chấm thi; Phúc khảo | ||
| a | Trưởng đoàn | Người/ngày | 660.000 |
| b | Phó trưởng đoàn | Người/ngày | 630.000 |
| c | Thành viên | Người/ngày | 550.000 |
II. Nguyên tắc chi:
- Đối với các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Mức chi trên được tính với thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.
- Thời gian làm việc ngày lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).
- Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.
PHỤ LỤC SỐ 04
QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA CẤP THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
I. Nội dung chi, mức chi:
| Số TT | NỘI DUNG CHI | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
| 1 | Ban Chỉ đạo thi | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 920.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 830.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 660.000 |
| d | Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 350.000 |
| 2 | Chi xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm | ||
| 2.1 | Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi trắc nghiệm |
|
|
| a | Chủ trì | Người/ngày | 1.230.000 |
| b | Thành viên | Người/ngày | 800.000 |
| 2.2 | Soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 56.000 |
| 2.3 | Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 48.000 |
| 2.4 | Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 40.000 |
| 2.5 | Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 28.000 |
| 2.6 | Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 8.000 |
| 2.7 | Thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm |
|
|
| a | Chủ trì | Người/ngày | 1.230.000 |
| b | Thành viên | Người/ngày | 800.000 |
| 3 | Chi ra đề thi | ||
| 3.1 | Ra đề đề xuất đối với môn tự luận, thi nói, thi thực hành | Đề | 800.000 |
| 3.2 | Ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm | Người/ngày | 1.230.000 |
| 3.3 | Hội đồng ra đề thi |
|
|
| a | Chủ tịch (làm việc cách ly) | Người/ngày | 920.000 |
| b | Phó Chủ tịch (làm việc cách ly) | Người/ngày | 740.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, công an (làm việc cách ly) | Người/ngày | 610.000 |
| d | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 300.000 |
| 3.4 | Ban in sao đề thi |
|
|
| a | Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 790.000 |
| b | Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 660.000 |
| c | Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly) | Người/ngày | 550.000 |
| d | Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly) | Người/ngày | 550.000 |
| đ | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 300.000 |
| 4 | Ban Coi thi | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 740.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 710.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 580.000 |
| d | Trưởng Điểm thi | Người/ngày | 690.000 |
| đ | Phó Trưởng Điểm thi | Người/ngày | 660.000 |
| e | Thư ký, giám thị, ủy viên kỹ thuật | Người/ngày | 550.000 |
| g | Trật tự viên, y tế, công an, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 300.000 |
| 5 | Ban Làm phách bài thi tự luận | ||
| a | Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 790.000 |
| b | Phó Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 660.000 |
| c | Ủy viên (làm việc cách ly) | Người/ngày | 550.000 |
| d | Công an, nhân viên phục vụ (làm việc cách ly) | Người/ngày | 550.000 |
| đ | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 300.000 |
| 6 | Ban Chấm thi | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 790.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 660.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 550.000 |
| d | Tiền công chấm bài thi tự luận, thi nói, thi thực hành | Người/ngày | 1.230.000 |
| đ | Tiền công chấm bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 620.000 |
| e | Tiền công cho tổ trưởng tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) | Người/đợt chấm thi | 240.000 |
| g | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 300.000 |
| 7 | Ban Phúc khảo | ||
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 790.000 |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 660.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 550.000 |
| d | Tiền công chấm phúc khảo bài thi tự luận, thi nói, thi thực hành | Người/ngày | 1.230.000 |
| đ | Tiền công chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 620.000 |
| e | Tiền công cho tổ trưởng tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) | Người/đợt chấm thi | 240.000 |
| g | Công an, bảo vệ, y tế, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 300.000 |
| 8 | Công tác kiểm tra | ||
| 8.1 | Chuẩn bị thi; Coi thi | ||
| a | Trưởng đoàn | Người/ngày | 690.000 |
| b | Phó Trưởng đoàn | Người/ngày | 660.000 |
| c | Thành viên | Người/ngày | 550.000 |
| 8.2 | Chấm thi; Phúc khảo | ||
| a | Trưởng đoàn | Người/ngày | 660.000 |
| b | Phó Trưởng đoàn | Người/ngày | 620.000 |
| c | Thành viên | Người/ngày | 550.000 |
II. Nguyên tắc chi:
- Đối với các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Mức chi trên được tính với thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.
- Thời gian làm việc ngày lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).
- Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.
PHỤ LỤC SỐ 05
QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI, MỨC CHI BAN CHỈ ĐẠO THI VÀ TUYỂN SINH PHƯỜNG, XÃ (CẤP XÃ)
(Kèm theo Nghị quyết số 08/2026/NQ-HĐND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
I. Nội dung chi, mức chi:
| Số TT | NỘI DUNG CHI | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
| 1 | Trưởng ban | Người/ngày | 690.000 |
| 2 | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 620.000 |
| 3 | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 490.000 |
| 4 | Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 260.000 |
II. Nguyên tắc chi:
- Đối với các nội dung chi còn lại thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông. Trong trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng các văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
- Mức chi trên được tính với thời gian 8 giờ/ngày làm việc bình thường theo quy định. Tiền lương làm vào ban đêm bằng 130% mức tiền lương ngày làm việc ngày bình thường.
- Thời gian làm việc ngày lễ, tết được tính bằng 300% mức quy định trên; ngày thứ bảy, chủ nhật được tính bằng 200% mức quy định trên; hoặc do yêu cầu công việc phải làm thêm giờ được hưởng chế độ bằng 150% mức quy định trên (tiền lương giờ để tính tiền lương trả thêm giờ theo mức quy định trên/8 giờ).
- Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất./.
- 1Luật giáo dục 2019
- 2Thông tư 69/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3Luật Thủ đô 2024
- 4Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2025
- 5Luật Tổ chức chính quyền địa phương 2025
- 6Luật ngân sách nhà nước 2025
- 7Luật Giáo dục sửa đổi 2025
- 8Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2025
- 9Nghị định 73/2026/NÐ-CP hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước
Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND quy định nội dung chi, mức chi chuẩn bị, tổ chức một số kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông của Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 08/2026/NQ-HĐND
- Loại văn bản: Nghị quyết
- Ngày ban hành: 11/05/2026
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Phùng Thị Hồng Hà
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/05/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
