Nghị định số 96/1999/NĐ-CP do Thủ tướng Chính phủ Phan Văn Khải ký ban hành nhằm phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 1999-2004.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Nghị định này áp dụng đối với công tác tổ chức bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 1999-2004. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có trách nhiệm thi hành bao gồm: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh, Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ trưởng - Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, cùng các cơ quan đơn vị liên quan đến công tác bầu cử tại địa phương.
Nội dung cốt lõi của Nghị định
- Phê chuẩn số lượng đại biểu và đơn vị bầu cử: Chính phủ chính thức phê chuẩn số lượng đại biểu HĐND tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 1999-2004 là 70 (bảy mươi) đại biểu. Toàn tỉnh được phân chia thành 28 (hai mươi tám) đơn vị bầu cử. Số lượng đại biểu được bầu cụ thể ở mỗi đơn vị bầu cử sẽ được thực hiện chi tiết theo danh sách đính kèm ban hành cùng Nghị định này.
- Phân công trách nhiệm thi hành:
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh chịu trách nhiệm chính trong việc chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác bầu cử trên địa bàn tỉnh theo đúng các chỉ tiêu đã được phê chuẩn.
- Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát về mặt tổ chức, nhân sự bầu cử.
- Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm phối hợp đôn đốc, bảo đảm các điều kiện hành chính để triển khai Nghị định.
Hiệu lực thi hành
Nghị định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Các cơ quan, cá nhân được giao nhiệm vụ tại Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các quy định tại Nghị định này nhằm bảo đảm kỳ bầu cử đại biểu HĐND tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 1999-2004 diễn ra thành công và đúng pháp luật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| CHÍNH PHỦ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 96/1999/NĐ-CP | Hà Nội, ngày 10 tháng 9 năm 1999 |
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân (sửa đổi) ngày 21 tháng 6 năm 1994;
Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh và Bộ trưởng - Trưởng ban Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ,
NGHỊ ĐỊNH:
| Phan Văn Khải (Đã ký) |
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
| STT | ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH | ĐƠN VỊ BẦU CỬ | SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ |
| 1 | Thành phố Hạ Long | Đơn vị bầu cử số 01 Đơn vị bầu cử số 02 Đơn vị bầu cử số 03 Đơn vị bầu cử số 04 | 02 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
| 2 | Thị xã Cẩm Phả | Đơn vị bầu cử số 05 Đơn vị bầu cử số 06 Đơn vị bầu cử số 07 Đơn vị bầu cử số 08 | 02 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
| 3 | Thị xã Uông Bí | Đơn vị bầu cử số 09 Đơn vị bầu cử số 10 | 03 đại biểu 03 đại biểu |
| 4 | Thị xã Móng Cái | Đơn vị bầu cử số 11 Đơn vị bầu cử số 12 | 03 đại biểu 02 đại biểu |
| 5 | Huyện Đông Triều | Đơn vị bầu cử số 13 Đơn vị bầu cử số 14 Đơn vị bầu cử số 15 Đơn vị bầu cử số 16 | 02 đại biểu 02 đại biểu 03 đại biểu 03 đại biểu |
| 6 | Huyện Yên Hưng | Đơn vị bầu cử số 17 Đơn vị bầu cử số 18 Đơn vị bầu cử số 19 | 03 đại biểu 03 đại biểu 02 đại biểu |
| 7 | Huyện Hoành Bồ | Đơn vị bầu cử số 20 Đơn vị bầu cử số 21 | 02 đại biểu 02 đại biểu |
| 8 | Huyện Vân Đồn | Đơn vị bầu cử số 22 | 03 đại biểu |
| 9 | Huyện Cô Tô | Đơn vị bầu cử số 23 | 01 đại biểu |
| 10 | Huyện Tiên Yên | Đơn vị bầu cử số 24 | 03 đại biểu |
| 11 | Huyện Quảng Hà | Đơn vị bầu cử số 25 Đơn vị bầu cử số 26 | 02 đại biểu 03 đại biểu |
| 12 | Huyện Bình Liêu | Đơn vị bầu cử số 27 | 02 đại biểu |
| 13 | Huyện Ba Chẽ | Đơn vị bầu cử số 28 | 02 đại biểu |
Tổng hợp: - Bầu 03 đại biểu có 15 đơn vị.
- Bầu 02 đại biểu có 12 đơn vị
- Bầu 01 đại biểu có 01 đơn vị
Nghị định 96/1999/NĐ-CP về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu HĐND tỉnh của tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 1999-2004
- Số hiệu: 96/1999/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 10/09/1999
- Nơi ban hành: Chính phủ
- Người ký: Phan Văn Khải
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 25/09/1999
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
