Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 789/AIDS-ĐT | Hà Nội, ngày 04 tháng 07 năm 2023 |
Kính gửi: Sở Y tế các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
Cục Phòng, chống HIV/AIDS nhận được công văn số 400/TTMS-NVĐT ngày 28/6/2023 của Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia (Trung tâm mua sắm) về nhu cầu sử dụng thuốc ARV nguồn BHYT năm 2024-2025 (công văn gửi kèm theo).
Theo đó, Trung tâm mua sắm thông báo 02 nội dung sau:
1. Đối với thuốc Lopinavir+Ritonavir 200mg+50mg: Trung tâm mua sắm nhận được báo giá của một số công ty thì thuốc Lopinavir+Ritonavir 200mg+50mg, nhóm 2 đã được gia hạn giấy phép lưu hành. Hiện nay, số lượng dự trù thuốc Lopinavir+Ritonavir 200mg+50mg nhóm 1 là 17.515.286 viên, nhóm 2 là 4.231.454 viên. Đề nghị xem xét lại số lượng dự trù đối với thuốc Lopinavir+Ritonavir 200mg+50mg nhóm 1 đảm bảo đáp ứng nhu cầu điều trị cũng như sử dụng quỹ BHYT hợp lý, hiệu quả.
2. Đối với thuốc Efavirenz 600mg nhóm 4 và Lopinavir+Ritonavir 200mg+50mg nhóm 4: không có kết quả trúng thầu trong vòng 12 tháng (cập nhật đến ngày 23/5/2023 tại website của cục Quản lý Dược: https://dav.gov.vn/thong-tin-dau-thau- thuoc-cn8.html). Trung tâm đã ban hành 02 công văn đề nghị báo giá nhưng không nhận được báo giá đối với 02 thuốc nêu trên. Do đó, Trung tâm không có cơ sở lập giá kế hoạch và có đề nghị nghiên cứu, xem xét chuyển sang nhóm phù hợp.
Căn cứ ý kiến trên của Trung tâm mua sắm, Cục Phòng, chống HIV/AIDS đề nghị Sở Y tế các tỉnh/thành phố chỉ đạo cơ sở y tế đã lập kế hoạch nhu cầu thuốc ARV BHYT năm 2024 - 2025 (sau đây gọi là Cơ sở điều trị HIV/AIDS) và cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS các tỉnh/thành phố khẩn trương thực hiện các nội dung sau:
1. Cơ sở điều trị HIV/AIDS:
- Rà soát nhu cầu các nhóm tiêu chí kỹ thuật của thuốc Lopinavir+Ritonavir 200mg+50mg và thuốc Efavirenz 600mg nhóm 4, xem xét điều chỉnh nhu cầu các nhóm thuốc nhằm đáp ứng nhu cầu điều trị cũng như sử dụng quỹ Bảo hiểm y tế hợp lý, hiệu quả, thuận lợi cho việc mua sắm theo ý kiến của Trung tâm mua sắm.
- Gửi kế hoạch nhu cầu sau khi điều chỉnh số lượng theo các nhóm tiêu chí kỹ thuật đối với thuốc Efavirenz 600mg và Lopinavir+Ritonavir 200mg +50mg về Cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS tỉnh/thành phố để tổng hợp theo phụ lục gửi kèm.
2. Cơ quan đầu mối phòng, chống HIV/AIDS tỉnh/thành phố chịu trách nhiệm tổng hợp kế hoạch nhu cầu sau khi điều chỉnh của các cơ sở điều trị HIV/AIDS gửi Cục Phòng, chống HIV/AIDS (Phòng Điều trị HIV/AIDS) - Tòa nhà Tổng cục dân số, ngõ 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội trước 12 giờ ngày 7/7/2023.
Cán bộ liên hệ: Ths Phạm Lan Hương, số điện thoại 0243 736 7851.
Trân trọng cám ơn./.
|
| CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
CẬP NHẬT SỐ LƯỢNG THUỐC BHYT RÀ SOÁT NĂM 2024
| Tỉnh | Tên CSYT ký hợp đồng (CSYT cha) | Mã KCB CSYT ký hợp đồng | Tên CSYT cấp thuốc trên cổng BHYT | Mã CSYT cấp thuốc trên cổng BHYT | Tên thuốc, hàm lượng | Dạng bào chế | Đường dùng | Nhóm thuốc | Tổng số | Nhu cầu phân bổ | Lưu ý | |||
| Quý I | Quý II | Quý III | Quý IV | |||||||||||
| Số lượng thuốc Efavirenz 600mg đã lập nhu cầu nhóm 4 năm 2024 |
| |||||||||||||
|
|
|
|
|
| Efavirenz 600mg | Viên | Uống | Nhóm 4 |
|
|
|
|
| Nhóm 4 không có báo giá xem xét chuyển nhóm phù hợp. Đơn vị nào không lập thuốc nhóm 4 không cần gửi lại thông tin thuốc này |
| Số lượng thuốc Efavirenz 600mg năm 2024 sau rà soát chuyển nhóm 4 sang nhóm khác phù hợp |
| |||||||||||||
|
|
|
|
|
| Efavirenz 600mg | Viên | Uống | Nhóm … |
|
|
|
|
|
|
| Số lượng thuốc Lopinavir/Ritonavir 200/50mg đã lập nhu cầu năm 2024 |
| |||||||||||||
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Nhóm 1 |
|
|
|
|
| Xem xét rà soát cân đối số lượng nhóm 1 đã lập kế hoạch |
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Nhóm 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Nhóm 4 |
|
|
|
|
| Nhóm 4 không có báo giá xem xét chuyển nhóm phù hợp. |
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Nhóm 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Tổng |
|
|
|
|
|
|
| Số lượng thuốc Lopinavir/Ritonavir 200/50mg năm 2024 sau rà soát |
| |||||||||||||
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Nhóm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Nhóm 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Nhóm 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Nhóm 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Tổng |
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC
CẬP NHẬT SỐ LƯỢNG THUỐC BHYT RÀ SOÁT NĂM 2025
| Tỉnh | Tên CSYT ký hợp đồng (CSYT cha) | Mã KCB CSYT ký hợp đồng | Tên CSYT cấp thuốc trên cổng BHYT | Mã CSYT cấp thuốc trên cổng BHYT | Tên thuốc, hàm lượng | Dạng bào chế | Đường dùng | Nhóm thuốc | Tổng số | Nhu cầu phân bổ | Lưu ý | |||
| Quý I | Quý II | Quý III | Quý IV | |||||||||||
| Số lượng thuốc Efavirenz 600mg đã lập nhu cầu nhóm 4 năm 2025 |
| |||||||||||||
|
|
|
|
|
| Efavirenz 600mg | Viên | Uống | Nhóm 4 |
|
|
|
|
| Nhóm 4 không có báo giá xem xét chuyển nhóm phù hợp. Đơn vị nào không lập thuốc nhóm 4 không cần gửi lại thông tin thuốc này |
| Số lượng thuốc Efavirenz 600mg năm 2025 sau rà soát chuyển nhóm 4 sang nhóm khác phù hợp |
| |||||||||||||
|
|
|
|
|
| Efavirenz 600mg | Viên | Uống | Nhóm … |
|
|
|
|
|
|
| Số lượng thuốc Lopinavir/Ritonavir 200/50mg đã lập nhu cầu năm 2025 |
| |||||||||||||
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Nhóm 1 |
|
|
|
|
| Xem xét rà soát cân đối số lượng nhóm 1 đã lập kế hoạch |
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Nhóm 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Nhóm 4 |
|
|
|
|
| Nhóm 4 không có báo giá xem xét chuyển nhóm phù hợp. |
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Nhóm 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Tổng |
|
|
|
|
|
|
| Số lượng thuốc Lopinavir/Ritonavir 200/50mg năm 2025 sau rà soát |
| |||||||||||||
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Nhóm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Nhóm 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Nhóm 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Nhóm 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Lopinavir/Ritonavir 200/50mg | Viên | Uống | Tổng |
|
|
|
|
|
|
- 1Công văn 235/AIDS-ĐT năm 2022 về kê đơn, cấp thuốc ARV tối đa 90 ngày cho người nhiễm HIV điều trị thuốc ARV ổn định do Cục Phòng, chống HIV/AIDS ban hành
- 2Công văn 692/TTMS-NVD năm 2022 về đề nghị báo giá thuốc ARV nguồn bảo hiểm y tế mua sắm tập trung năm 2023 (lần 3) do Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia ban hành
- 3Công văn 2591/BYT-KH-TC năm 2023 về cung ứng các loại vắc xin trong chương trình Tiêm chủng mở rộng, Vitamin A và thuốc ARV do Bộ Y tế ban hành
- 4Công văn 1514/AIDS-ĐT năm 2024 cung ứng thuốc ARV điều trị nhiễm HIV từ năm 2026 do Cục Phòng, chống HIV/AIDS ban hành
- 5Công văn 577/PB-ĐT năm 2025 đảm bảo cung ứng thuốc ARV điều trị nhiễm HIV do Cục Phòng bệnh ban hành
- 1Công văn 235/AIDS-ĐT năm 2022 về kê đơn, cấp thuốc ARV tối đa 90 ngày cho người nhiễm HIV điều trị thuốc ARV ổn định do Cục Phòng, chống HIV/AIDS ban hành
- 2Công văn 692/TTMS-NVD năm 2022 về đề nghị báo giá thuốc ARV nguồn bảo hiểm y tế mua sắm tập trung năm 2023 (lần 3) do Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia ban hành
- 3Công văn 2591/BYT-KH-TC năm 2023 về cung ứng các loại vắc xin trong chương trình Tiêm chủng mở rộng, Vitamin A và thuốc ARV do Bộ Y tế ban hành
- 4Công văn 1514/AIDS-ĐT năm 2024 cung ứng thuốc ARV điều trị nhiễm HIV từ năm 2026 do Cục Phòng, chống HIV/AIDS ban hành
- 5Công văn 577/PB-ĐT năm 2025 đảm bảo cung ứng thuốc ARV điều trị nhiễm HIV do Cục Phòng bệnh ban hành
Công văn 789/AIDS-ĐT năm 2023 rà soát nhu cầu thuốc ARV nguồn bảo hiểm y tế năm 2024-2025 do Cục Phòng, chống HIV/AIDS ban hành
- Số hiệu: 789/AIDS-ĐT
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 04/07/2023
- Nơi ban hành: Cục Phòng, chống HIV/AIDS
- Người ký: Phan Thị Thu Hương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/07/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
