Hệ thống pháp luật

Thủ tục hành chính

Mã thủ tục: 1.012265.H33 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế, Sở Y tế - tỉnh Kiên Giang Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012080.000.00.00.H41 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa và Thể thao - Tỉnh Nghệ An Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 2.002594.000.00.00.H45 Cấp thực hiện: Cấp Huyện Cơ quan thực hiện: Phòng Giáo dục và đào tạo Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Mã thủ tục: 2.002593.000.00.00.H45 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Giáo dục và Đào tạo - TP. Hải Phòng Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Mã thủ tục: 1.012292.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012291.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012289.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012262.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012261.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012260.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012258.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012257.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012262.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012281.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế, Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012280.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012260.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012258.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012257.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012281.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế, Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012280.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012279.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012278.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012279.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012278.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012275.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012273.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012272.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012000.H46 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Quảng Bình, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - tỉnh Quảng Bình Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012004.H46 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Quảng Bình, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - tỉnh Quảng Bình Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012003.H46 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Quảng Bình, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - tỉnh Quảng Bình Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.011999.H46 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Quảng Bình, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - tỉnh Quảng Bình Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012002.H46 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Quảng Bình, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - tỉnh Quảng Bình Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012001.H46 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Quảng Bình, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật - tỉnh Quảng Bình Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012261.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012276.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012276.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012269.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012271.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012270.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012275.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012265.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012259.H34 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012272.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012271.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012265.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger