Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.008624.H06
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Luật sư
Mã thủ tục: 1.012418.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Y Dược cổ truyền
Mã thủ tục: 2.002620.000.00.00.H03
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn
Lĩnh vực: bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Mã thủ tục: 1.012417.H22
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - TP. Hải Phòng
Lĩnh vực: Y Dược cổ truyền
Mã thủ tục: 1.012471.H50
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Nghề thủ công mỹ nghệ
Mã thủ tục: 1.012262.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế, Sở Y tế - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.008923.H06
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Thừa phát lại
Mã thủ tục: 1.012416.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế
Lĩnh vực: Y Dược cổ truyền
Mã thủ tục: 1.008924.H06
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Thừa phát lại
Mã thủ tục: 1.012261.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế, Sở Y tế - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 2.002605.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.008922.H06
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp - tỉnh BR-VT
Lĩnh vực: Thừa phát lại
Mã thủ tục: 1.012260.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế, Sở Y tế - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 2.002607.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 2.002620.H47
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Uỷ ban Nhân dân cấp xã, phường, thị trấn
Lĩnh vực: bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng
Mã thủ tục: 2.002608.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.000112.H04
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp - Tỉnh Bạc Liêu
Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.012292.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 2.002606.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.008628.H04
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp - Tỉnh Bạc Liêu
Lĩnh vực: Luật sư
Mã thủ tục: 2.002604.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.008624.H04
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Tư pháp, Sở Tư pháp - Tỉnh Bạc Liêu
Lĩnh vực: Luật sư
Mã thủ tục: 1.000004.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - Tỉnh Kon Tum
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.012292.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế, Sở Y tế - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 2.002604.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Trà Vinh
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.012471.H13
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Lĩnh vực: Nghề thủ công mỹ nghệ
Mã thủ tục: 1.012003.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Tây Ninh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 2.002605.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Trà Vinh
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.012289.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế, Sở Y tế - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 3.000257.H56
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Sở Tài chính Thanh Hóa
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 2.002606.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Trà Vinh
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 3.000256.H56
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài chính Thanh Hóa
Lĩnh vực: Quản lý công sản
Mã thủ tục: 2.002607.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Trà Vinh
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.004998.H50
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.012257.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Sở Y tế - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 2.002608.000.00.00.H59
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Công Thương - Tỉnh Trà Vinh
Lĩnh vực: Xúc tiến thương mại
Mã thủ tục: 1.000004.H50
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải
Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.012424
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Bộ phận Một cửa Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Lĩnh vực: Nông nghiệp
Mã thủ tục: 1.012258.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Sở Y tế - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.011999.000.00.00.H53
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Tây Ninh
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012419.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Y Dược cổ truyền
Mã thủ tục: 1.012291.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 1.012417.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Y tế - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Y Dược cổ truyền
Mã thủ tục: 1.012281.000.00.00.H19
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế, Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Sở Y tế - tỉnh Đồng Nai
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 3.000259.H04
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - Tỉnh Bạc Liêu
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.012261.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 3.000259.000.00.00.H40
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.012260.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền - Bộ Y tế
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
Mã thủ tục: 3.000259.H34
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở khoa học và Công nghệ
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.012258.000.00.00.H25
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Quản lý Khám chữa bệnh - Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
Lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh
