Hệ thống pháp luật

Thủ tục hành chính

Mã thủ tục: 1.012019.000.00.00.H40 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.012075.000.00.00.H60 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Các cơ quan, tổ chức liên quan Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012074.000.00.00.H60 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cơ quan đại diện chủ sở hữu Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.002798.000.00.00.H38 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Ủy ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.002556.000.00.00.H38 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Ủy ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.012075.000.00.00.H28 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Các cơ quan, tổ chức liên quan, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Hòa Bình Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012074.000.00.00.H28 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - tỉnh Hòa Bình, Cơ quan đại diện chủ sở hữu Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.003958.H47 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Y tế Lĩnh vực: Y tế Dự phòng
Mã thủ tục: 1.004269.000.00.00.H62 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.011976.000.00.00.H38 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.011977.000.00.00.H38 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.001623.000.00.00.H05 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải - tỉnh Bắc Ninh Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.012004.000.00.00.H41 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Nghệ An Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.010712.000.00.00.H05 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.002357.000.00.00.H05 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 2.001034.000.00.00.H05 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.012019.000.00.00.H49 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.012019.000.00.00.H41 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.012002.000.00.00.H41 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Nghệ An Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012000.000.00.00.H41 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Nghệ An Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.011999.000.00.00.H41 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Nghệ An Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012019.000.00.00.H62 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Tư pháp Lĩnh vực: Công chứng
Mã thủ tục: 1.012001.H04 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Tỉnh Bạc Liêu Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012002.H04 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Tỉnh Bạc Liêu Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012000.H04 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Tỉnh Bạc Liêu Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.011999.H04 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn - Tỉnh Bạc Liêu Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.010707.000.00.00.H53 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.010710.000.00.00.H53 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.010711.000.00.00.H53 Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Cục Đường bộ Việt Nam, Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.010708.000.00.00.H53 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 1.010709.000.00.00.H53 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực: Đường bộ
Mã thủ tục: 6.000648 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Tỉnh Ninh Thuận Lĩnh vực: Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Mã thủ tục: 6.000647 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Tỉnh Ninh Thuận Lĩnh vực: Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Mã thủ tục: 6.000646 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Tỉnh Ninh Thuận Lĩnh vực: Văn thư và Lưu trữ nhà nước
Mã thủ tục: 6.000645 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Tỉnh Ninh Thuận Lĩnh vực: Văn phòng
Mã thủ tục: 6.000644 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Tỉnh Ninh Thuận Lĩnh vực: Thi đua - khen thưởng
Mã thủ tục: 6.000638 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Tỉnh Ninh Thuận Lĩnh vực: Thi đua - khen thưởng
Mã thủ tục: 1.011976.000.00.00.H08 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 1.011977.000.00.00.H08 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng Lĩnh vực: Hoạt động xây dựng
Mã thủ tục: 6.000634 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Tỉnh Ninh Thuận Lĩnh vực: Thi đua - khen thưởng
Mã thủ tục: 6.000633 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Tỉnh Ninh Thuận Lĩnh vực: Công chức, viên chức
Mã thủ tục: 6.000631 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Tỉnh Ninh Thuận Lĩnh vực: Công chức, viên chức
Mã thủ tục: 6.000630 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Tỉnh Ninh Thuận Lĩnh vực: Công chức, viên chức
Mã thủ tục: 6.000629 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Tỉnh Ninh Thuận Lĩnh vực: Công chức, viên chức
Mã thủ tục: 6.000627 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nội vụ - Tỉnh Ninh Thuận Lĩnh vực: Công chức, viên chức
Mã thủ tục: 1.012075.000.00.00.H57 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Các cơ quan, tổ chức liên quan Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012003.000.00.00.H41 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Nghệ An Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012001.000.00.00.H41 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Nghệ An Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.011939.000.00.00.H62 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Lĩnh vực: Sở hữu trí tuệ
Mã thủ tục: 1.011938.000.00.00.H62 Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh Lĩnh vực: Sở hữu trí tuệ
Hỗ trợ trực tuyến
Hỗ trợ Zalo Hỗ trợ Messenger