Thủ tục hành chính
Mã thủ tục: 1.002255.H04
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Tài nguyên và Môi trường - Tỉnh Bạc Liêu
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.011982.000.00.00.H18
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Sở Tài nguyên Môi trường - tỉnh Điện Biên, Văn phòng đăng ký đất đai
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.012223.H47
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 1.012222.H47
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 3.000250
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Lâm nghiệp
Mã thủ tục: 1.012223.000.00.00.H18
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 1.012222.000.00.00.H18
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 1.012223.H36
Cấp thực hiện: Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện - Tỉnh Lâm Đồng, UBND cấp xã - Tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 1.012222.H36
Cấp thực hiện: Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện - Tỉnh Lâm Đồng, UBND cấp xã - Tỉnh Lâm Đồng
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 2.002308.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010785.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.012091.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Trẻ em
Mã thủ tục: 1.010793.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Cục Chính trị, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010778.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010777.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010775.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010774.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010781.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.010772.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Văn phòng Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vực: Người có công
Mã thủ tục: 1.012097.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Sở Y tế
Lĩnh vực: Y tế Dự phòng
Mã thủ tục: 1.012096.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Cục Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Sở Y tế
Lĩnh vực: Y tế Dự phòng
Mã thủ tục: 1.012075.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 1.012074.000.00.00.H51
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tỉnh Sóc Trăng
Lĩnh vực: Trồng trọt
Mã thủ tục: 2.001265.H48
Cấp thực hiện: Cơ quan khác
Cơ quan thực hiện: Các cơ sở khám chữa bệnh Trung ương và địa phương
Lĩnh vực: Tài chính y tế
Mã thủ tục: 1.003040.000.00.00.H54
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.011616.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.011982.000.00.00.H52
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng đăng ký đất đai
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.012223.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 1.012222.000.00.00.H60
Cấp thực hiện: Cấp Huyện, Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 1.011982.H06
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh - tinh BR-VT
Lĩnh vực: Đất đai
Mã thủ tục: 1.012223.H55
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 1.012222.H55
Cấp thực hiện: Cấp Huyện
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 1.012084.H22
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.012085.H22
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.012081.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.012082.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.012080.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Văn hóa và Thể thao
Lĩnh vực: Gia đình
Mã thủ tục: 1.005219.H22
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Chủ đầu tư
Lĩnh vực: Quản lý lao động ngoài nước
Mã thủ tục: 1.001091.000.00.00.H05
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Bắc Ninh
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 1.001082.000.00.00.H05
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Bắc Ninh
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 1.006412.000.00.00.H05
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch - tỉnh Bắc Ninh
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 1.011819.H29
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - TP.HCM
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.011820.H29
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - TP.HCM
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 1.012223.H56
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 1.012222.H56
Cấp thực hiện: Cấp Xã
Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã
Lĩnh vực: Công tác dân tộc
Mã thủ tục: 1.001091.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa và Thể thao - tỉnh Khánh Hòa
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 1.001082.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa và Thể thao - tỉnh Khánh Hòa
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 1.006412.000.00.00.H32
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa và Thể thao - tỉnh Khánh Hòa
Lĩnh vực: Hợp tác quốc tế
Mã thủ tục: 1.011818.H29
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - TP.HCM
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
Mã thủ tục: 2.001179.H29
Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh
Cơ quan thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ - TP.HCM
Lĩnh vực: Hoạt động khoa học và công nghệ
